Công ty cổ phần Licogi Quảng Ngãi (LQN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LQN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Licogi Quảng Ngãi là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1510 toàn thị trường và thứ 290/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
20,00 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
19 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
37,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-1,91 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -5,10%
Số lao động
21
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LQN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.600 đ
Khối lượng bình quân phiên20
Giá trị giao dịch bình quân phiên40.402 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Licogi Quảng Ngãi

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Licogi Quảng Ngãi
Mã chứng khoán
LQN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/05/2005
Ngày niêm yết
01/11/2016
Vốn điều lệ
19 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
21 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thanh Hợp
Địa chỉ
Số 35 Hai Bà Trưng - P. Lê Hồng Phong - Tp. Quảng Ngãi - T. Quảng Ngãi
Điện thoại
(84.255) 382 2519

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét; Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

- Xây dựng nhà các loại; xây dựng các công trình đường sắt và đường bộ; các công trình công ích; công trình kỹ thuật dân dụng khác

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê...

Chỉ số tài chính LQN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-956 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-8.414 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-2,85%
Biên lợi nhuận gộp12,68%
Biên lợi nhuận ròng-5,10%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản125,08%

Kết quả kinh doanh LQN qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần37,51 tỷ25,23 tỷ37,51 tỷ11,53 tỷ15,67 tỷ
Giá vốn hàng bán32,75 tỷ20,62 tỷ32,75 tỷ11,47 tỷ16,34 tỷ
Lợi nhuận gộp4,76 tỷ4,60 tỷ4,76 tỷ62,71 triệu-671,14 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-882,94 triệu-1,36 tỷ-882,94 triệu-6,37 tỷ-10,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,91 tỷ-1,61 tỷ-1,91 tỷ-7,50 tỷ-12,45 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-1,91 tỷ-1,61 tỷ-1,91 tỷ-7,50 tỷ-12,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản67,11 tỷ49,39 tỷ67,11 tỷ116,64 tỷ128,00 tỷ
Tài sản ngắn hạn44,52 tỷ28,45 tỷ44,52 tỷ90,64 tỷ98,60 tỷ
Tài sản dài hạn22,59 tỷ20,94 tỷ22,59 tỷ26,00 tỷ29,40 tỷ
Nợ phải trả83,94 tỷ67,83 tỷ83,94 tỷ131,56 tỷ135,42 tỷ
Vốn chủ sở hữu-16,83 tỷ-18,44 tỷ-16,83 tỷ-14,92 tỷ-7,42 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về LQN

LQN là công ty gì?
LQN là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Licogi Quảng Ngãi, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4300208207. Trụ sở tại Số 35 Hai Bà Trưng - P. Lê Hồng Phong - Tp. Quảng Ngãi - T. Quảng Ngãi.
Cổ phiếu LQN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LQN bắt đầu giao dịch ngày 01/11/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/05/2005.
Vốn hóa của LQN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LQN đạt 20,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1510 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LQN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 37,51 tỷ, lợi nhuận sau thuế -1,91 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LQN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thanh Hợp.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4300208207.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ