Công ty Cổ phần Lilama 3 (LM3)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LM3
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Lilama 3 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1606 toàn thị trường và thứ 327/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
52 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
27,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
117,66 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,42%
Số lao động
80
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LM3

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.500 đ
Khối lượng bình quân phiên9.388
Giá trị giao dịch bình quân phiên24,47 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Lilama 3

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Lilama 3
Mã chứng khoán
LM3
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/06/2006
Ngày niêm yết
01/12/2009
Vốn điều lệ
52 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
80 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Tiến Thành
Tổng giám đốc
Ông Đinh Tiến Thành
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
Số 86 - Đường Tân Xuân - P. Đông Ngạc - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3818 2554

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác các sản phẩm từ: Gỗ, tre nứa

- Khai thác, sản xuất, kinh doanh vật tư, thiết bị, VLXD (gạch, gạch lát, tấm lợp, đá ốp lát, đất đèn, ôxy, que hàn, đá)...

Chỉ số tài chính LM3

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu24 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-27.330 đ
P/E — giá trên lợi nhuận46,74 lần
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,07%
Biên lợi nhuận gộp1,24%
Biên lợi nhuận ròng0,42%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản183,76%

Kết quả kinh doanh LM3 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần27,79 tỷ46,47 tỷ27,79 tỷ90,30 tỷ63,32 tỷ
Giá vốn hàng bán27,45 tỷ37,28 tỷ27,45 tỷ76,80 tỷ55,24 tỷ
Lợi nhuận gộp343,82 triệu9,19 tỷ343,82 triệu13,51 tỷ8,08 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-8,75 tỷ272,39 triệu-8,75 tỷ2,26 tỷ-4,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế117,66 triệu192,95 triệu117,66 triệu456,19 triệu40,54 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ117,66 triệu192,95 triệu117,66 triệu522,03 triệu40,53 tỷ
EBITDA-8,56 tỷ437,27 triệu-8,56 tỷ2,45 tỷ-4,01 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản163,14 tỷ185,03 tỷ163,14 tỷ207,96 tỷ204,38 tỷ
Tài sản ngắn hạn137,21 tỷ159,34 tỷ137,21 tỷ205,56 tỷ201,29 tỷ
Tài sản dài hạn25,93 tỷ25,69 tỷ25,93 tỷ2,40 tỷ3,09 tỷ
Nợ phải trả299,79 tỷ319,92 tỷ299,79 tỷ353,31 tỷ348,25 tỷ
Vốn chủ sở hữu-136,65 tỷ-134,89 tỷ-136,65 tỷ-145,35 tỷ-143,86 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,14 tỷ-3,48 tỷ-2,14 tỷ-6,58 tỷ239,61 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư15,60 triệu359.000 đ15,60 triệu677.000 đ4,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,20 tỷ3,43 tỷ2,20 tỷ6,32 tỷ-243,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ76,28 triệu-59,46 triệu76,28 triệu-264,72 triệu-95,56 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ242,30 triệu182,85 triệu242,30 triệu166,02 triệu430,74 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2018Q2/2018Q1/2018Q4/2017
Doanh thu thuần26,96 tỷ12,36 tỷ41,89 tỷ34,03 tỷ
Lợi nhuận gộp1,46 tỷ1,44 tỷ2,73 tỷ4,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-8,28 tỷ-7,25 tỷ-6,94 tỷ-9,98 tỷ
LNST công ty mẹ-8,06 tỷ-7,15 tỷ-6,81 tỷ-9,66 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
150,78 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
186,95 triệu
Các khoản dự phòng
-854.000 đ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-15,60 triệu
Chi phí đi vay
2,74 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
27,96 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
16,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-47,74 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
169,92 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,50 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,14 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
15,00 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
598.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
15,60 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
51,51 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-49,31 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
76,28 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
166,02 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
242,30 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về LM3

LM3 là công ty gì?
LM3 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Lilama 3, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2600104526. Trụ sở tại Số 86 - Đường Tân Xuân - P. Đông Ngạc - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu LM3 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LM3 bắt đầu giao dịch ngày 01/12/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/06/2006.
Vốn hóa của LM3 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LM3 đạt 5,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1606 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LM3 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 27,79 tỷ, lợi nhuận sau thuế 117,66 triệu. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LM3?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Tiến Thành. Tổng giám đốc: Ông Đinh Tiến Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2600104526.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ