Công ty Cổ phần Long Hậu (LHG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LHG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Long Hậu là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 23/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 374 toàn thị trường và thứ 54/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
27.250 đ
-150 đ (-0,55%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,37 nghìn tỷ
50.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
500 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
690,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
292,46 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 42,34%
Số lao động
81
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LHG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)36.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)26.800 đ
Khối lượng bình quân phiên155.044
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,87 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua3.868.370
Khối lượng nước ngoài bán6.608.591

Hồ sơ Công ty Cổ phần Long Hậu

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Long Hậu
Mã chứng khoán
LHG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/05/2006
Ngày niêm yết
23/03/2010
Vốn điều lệ
500 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
50.000.000 cổ phiếu
Số lao động
81 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Tấn Cường
Tổng giám đốc
Ông Trần Hồng Sơn
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Ấp Long Hậu 3 - X. Cần Giuộc - T. Tây Ninh
Điện thoại
(84.28) 3781 8929

Lĩnh vực kinh doanh

- Mua bán nhà ở, chung cư, nhà xưởng, kho, bến bãi, bãi đỗ xe

- Mua bán vật liệu xây dựng

- DV tư vấn quản lý chất lượng và môi trường; quan trắc môi trường

- SX, kinh doanh nước sạch, nước tinh khiết, ...

Chỉ số tài chính LHG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.849 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)36.733 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,68 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,92%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,93%
Biên lợi nhuận gộp53,33%
Biên lợi nhuận ròng42,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,78 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản43,94%

Kết quả kinh doanh LHG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần690,69 tỷ423,47 tỷ394,86 tỷ628,86 tỷ
Giá vốn hàng bán322,37 tỷ201,38 tỷ194,05 tỷ372,41 tỷ
Lợi nhuận gộp368,31 tỷ222,08 tỷ200,81 tỷ256,44 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD352,29 tỷ192,17 tỷ207,53 tỷ238,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế292,46 tỷ187,45 tỷ166,19 tỷ203,91 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ292,46 tỷ187,45 tỷ166,19 tỷ203,89 tỷ
EBITDA415,61 tỷ254,78 tỷ262,20 tỷ291,91 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,28 nghìn tỷ3,07 nghìn tỷ3,06 nghìn tỷ3,00 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,22 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,05 nghìn tỷ897,81 tỷ899,41 tỷ813,96 tỷ
Nợ phải trả1,44 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,84 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh212,42 tỷ-35,13 tỷ43,00 tỷ275,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-195,22 tỷ-104,81 triệu170,54 tỷ-142,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-44,07 tỷ-95,11 tỷ-55,56 tỷ-140,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-26,86 tỷ-130,35 tỷ157,98 tỷ-7,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ90,12 tỷ115,64 tỷ244,02 tỷ85,03 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần176,21 tỷ112,19 tỷ233,76 tỷ223,25 tỷ
Lợi nhuận gộp96,49 tỷ52,40 tỷ140,13 tỷ127,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế112,18 tỷ46,09 tỷ110,08 tỷ89,57 tỷ
LNST công ty mẹ112,18 tỷ46,09 tỷ110,08 tỷ89,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
363,23 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
63,32 tỷ
Các khoản dự phòng
-284,64 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,34 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-56,71 tỷ
Chi phí đi vay
12,35 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
380,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-38,32 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-35,45 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,18 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,61 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-56,78 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-19,53 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
212,42 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-217,21 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,05 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,02 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
56,71 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-195,22 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
110,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-59,08 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-94,98 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-44,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-26,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
115,64 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
90,12 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về LHG

LHG là công ty gì?
LHG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Long Hậu, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1100727545. Trụ sở tại Ấp Long Hậu 3 - X. Cần Giuộc - T. Tây Ninh.
Cổ phiếu LHG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LHG bắt đầu giao dịch ngày 23/03/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/05/2006.
Vốn hóa của LHG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LHG đạt 1,37 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 50.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 374 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LHG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 690,69 tỷ, lợi nhuận sau thuế 292,46 tỷ, ROE 15,92%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LHG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Tấn Cường. Tổng giám đốc: Ông Trần Hồng Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1100727545.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ