Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang (LGL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LGL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 787 toàn thị trường và thứ 92/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.700 đ
-100 đ (-1,72%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
301,60 tỷ
52.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
515 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
49,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,46 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 41,26%
Số lao động
42
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LGL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.760 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.060 đ
Khối lượng bình quân phiên328.589
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,68 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua342.400
Khối lượng nước ngoài bán333.150

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang
Mã chứng khoán
LGL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/10/2001
Ngày niêm yết
08/10/2009
Vốn điều lệ
515 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
52.000.000 cổ phiếu
Số lao động
42 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Hà Giang
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Mạnh Hà
Đơn vị kiểm toán
Nhân Tâm Việt
Địa chỉ
173 Xuân Thủy - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3795 0595 - 3795 0596 - 3795 0597 - 3795 0598

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng dân dụng, xây dựng công nghiệp, xây dựng các công trình giao thông.

- Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật các khu đô thị và khu công nghiệp.

- Kinh doanh nhà và bất động sản.

- Kinh doanh máy móc thiết bị và vật tư ngành xây dựng...

Chỉ số tài chính LGL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 52.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu394 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.414 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,74 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,93%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,44%
Biên lợi nhuận gộp1,68%
Biên lợi nhuận ròng41,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản50,78%

Kết quả kinh doanh LGL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần49,59 tỷ44,91 tỷ91,32 tỷ207,61 tỷ
Giá vốn hàng bán48,76 tỷ43,96 tỷ86,40 tỷ196,40 tỷ
Lợi nhuận gộp833,44 triệu953,22 triệu4,92 tỷ11,21 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,14 tỷ-48,31 tỷ35,42 tỷ31,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,46 tỷ-55,52 tỷ16,63 tỷ7,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,46 tỷ-55,52 tỷ15,31 tỷ5,43 tỷ
EBITDA19,69 tỷ-47,23 tỷ44,80 tỷ44,80 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,42 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn593,96 tỷ673,99 tỷ1,11 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn823,32 tỷ721,56 tỷ233,69 tỷ481,83 tỷ
Nợ phải trả719,76 tỷ718,49 tỷ673,07 tỷ976,36 tỷ
Vốn chủ sở hữu697,52 tỷ677,06 tỷ673,93 tỷ658,18 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-182,03 tỷ-97,29 tỷ-69,23 tỷ-230,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư157,58 tỷ12,91 tỷ-2,98 tỷ312,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính29,07 tỷ81,47 tỷ60,55 tỷ-79,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,61 tỷ-2,90 tỷ-11,66 tỷ2,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,29 tỷ5,68 tỷ9,84 tỷ21,50 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần6,95 tỷ5,82 tỷ34,92 tỷ4,86 tỷ
Lợi nhuận gộp344,23 triệu209,14 triệu105,75 triệu349,32 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,65 tỷ-3,75 tỷ4,56 tỷ1,62 tỷ
LNST công ty mẹ1,65 tỷ-3,75 tỷ4,56 tỷ1,62 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
20,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
544,13 triệu
Các khoản dự phòng
-11,02 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-54,47 tỷ
Chi phí đi vay
31,29 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-13,19 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-85,36 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-24,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-27,54 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-4,79 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-22,41 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,92 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-212,24 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-182,03 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-724,28 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-24,25 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24,10 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
106,46 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
51,99 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
157,58 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
353,30 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-323,35 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-331,49 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-550,16 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
29,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,68 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,29 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về LGL

LGL là công ty gì?
LGL là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101184201. Trụ sở tại 173 Xuân Thủy - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu LGL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LGL bắt đầu giao dịch ngày 08/10/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/10/2001.
Vốn hóa của LGL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LGL đạt 301,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 52.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 787 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LGL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 49,59 tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,46 tỷ, ROE 2,93%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LGL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Hà Giang. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Mạnh Hà. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Nhân Tâm Việt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101184201.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ