Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1496 toàn thị trường và thứ 286/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 7.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.795 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 22,95 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Thi công xử lý nền móng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật Thi công các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Thi công các công trình giao thông.
- Thi công thủy điện, đường dây điện, và trạm biến áp.
- Thi công thủy lợi, bến cảng.
- Đầu tư xây dựng Khu đô thị mới, Kinh doanh nhà.
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 124 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.856 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 36,21 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,30 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,84% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,15% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,93% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,21% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 4,79 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 82,74% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 299,60 tỷ | 238,90 tỷ | 299,60 tỷ | 290,60 tỷ | 120,34 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 275,83 tỷ | 224,34 tỷ | 275,83 tỷ | 265,46 tỷ | 103,18 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,77 tỷ | 14,56 tỷ | 23,77 tỷ | 25,14 tỷ | 17,15 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,28 tỷ | 53,39 triệu | 2,28 tỷ | 2,15 tỷ | 4,39 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 624,22 triệu | 1,73 tỷ | 624,22 triệu | 739,43 triệu | 847,35 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 621,45 triệu | 1,73 tỷ | 621,45 triệu | 734,36 triệu | 837,86 triệu |
| EBITDA | 7,68 tỷ | 5,53 tỷ | 7,68 tỷ | 5,57 tỷ | 7,05 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 430,37 tỷ | 409,82 tỷ | 430,37 tỷ | 399,66 tỷ | 374,10 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 366,21 tỷ | 352,99 tỷ | 366,21 tỷ | 343,66 tỷ | 323,27 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 64,16 tỷ | 56,83 tỷ | 64,16 tỷ | 56,00 tỷ | 50,83 tỷ |
| Nợ phải trả | 356,09 tỷ | 334,43 tỷ | 356,09 tỷ | 325,27 tỷ | 299,61 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 74,28 tỷ | 75,39 tỷ | 74,28 tỷ | 74,39 tỷ | 74,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -859,36 triệu | -47,18 tỷ | -859,36 triệu | -5,58 tỷ | -10,02 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -12,78 tỷ | 11,20 tỷ | -12,78 tỷ | -6,59 tỷ | 10,74 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 7,82 tỷ | 35,80 tỷ | 7,82 tỷ | 18,16 tỷ | -426,06 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5,83 tỷ | -185,41 triệu | -5,83 tỷ | 5,99 tỷ | 292,99 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 635,95 triệu | 450,54 triệu | 635,95 triệu | 6,46 tỷ | 473,57 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.