Công ty Cổ phần Licogi 166 (LCS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2021, áp dụng từ .

LCS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Licogi 166 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1528 toàn thị trường và thứ 299/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 25/12/2025
300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
17,60 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
76 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2021
22,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2021
-67,03 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -302,12%
Số lao động
126
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LCS

Giá đóng cửa theo tuần, 82 mốc, đến phiên 25/12/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)300 đ
Khối lượng bình quân phiên8.112
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,29 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán14.900

Hồ sơ Công ty Cổ phần Licogi 166

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Licogi 166
Mã chứng khoán
LCS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/05/2007
Ngày niêm yết
15/05/2023
Vốn điều lệ
76 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
126 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Quốc Sử
Tổng giám đốc
Ông Vũ Đức Mạnh
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Tầng 4 - Tòa nhà JSC 34 - 164 Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2225 0718

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công XD các công trình dân dụng, CN, giao thông, thủy lợi, sân bay, các trạm biến thế điện, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, KCN, các công trình cấp thoát nước, vệ sinh môi trường

- Sản xuất, mua bán các loại VLXD

- Kinh doanh nhà ở, khu đô thị mới, hạ tầng kỹ thuật KCN

- Gia công, chế tạo các sản phẩm cơ khí xây dựng, cốt pha định hình, dàn giáo, khung nhà công nghiệp

- Dịch vụ sửa chữa máy móc, thiết bị sản phẩm cơ khí và kết cấu định hình...

Chỉ số tài chính LCS

Tính từ số liệu năm 2021 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-8.378 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.218 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,99 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-377,67%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-26,30%
Biên lợi nhuận gộp-230,79%
Biên lợi nhuận ròng-302,12%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu13,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản93,04%

Kết quả kinh doanh LCS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020 – 2021), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2021202020192018
Doanh thu thuần22,19 tỷ79,03 tỷ275,53 tỷ286,62 tỷ
Giá vốn hàng bán73,39 tỷ65,00 tỷ257,11 tỷ266,21 tỷ
Lợi nhuận gộp-51,20 tỷ14,02 tỷ18,41 tỷ20,41 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-65,67 tỷ-316,43 triệu3,30 tỷ257,46 triệu
Lợi nhuận sau thuế-67,03 tỷ256,30 triệu1,21 tỷ1,11 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-67,03 tỷ256,30 triệu1,21 tỷ1,11 tỷ
EBITDA-55,39 tỷ11,44 tỷ15,96 tỷ14,35 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2021202020192018
Tổng tài sản254,87 tỷ328,55 tỷ312,72 tỷ315,66 tỷ
Tài sản ngắn hạn223,68 tỷ282,51 tỷ253,66 tỷ234,33 tỷ
Tài sản dài hạn31,18 tỷ46,04 tỷ59,06 tỷ81,33 tỷ
Nợ phải trả237,12 tỷ243,78 tỷ228,20 tỷ232,35 tỷ
Vốn chủ sở hữu17,75 tỷ84,77 tỷ84,52 tỷ83,31 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2021202020192018
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,42 tỷ2,32 tỷ6,89 tỷ-11,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,57 tỷ957,25 triệu9,39 tỷ-6,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,02 tỷ-6,70 tỷ-20,64 tỷ20,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-27,48 triệu-3,43 tỷ-4,37 tỷ2,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ20,27 triệu47,75 triệu3,48 tỷ7,84 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2021Q2/2021Q1/2021Q4/2020
Doanh thu thuần6,38 tỷ1,44 tỷ13,26 tỷ22,05 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,70 tỷ-1,92 tỷ2,64 tỷ13,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-5,31 tỷ-7,04 tỷ55,66 triệu11,82 tỷ
LNST công ty mẹ-5,31 tỷ-7,04 tỷ55,66 triệu11,82 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2021

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-67,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,27 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
1,06 tỷ
Chi phí đi vay
11,34 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-44,36 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
21,54 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
37,13 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-12,19 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,08 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
209,64 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,42 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,57 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,12 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-6,02 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-27,48 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
47,75 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
20,27 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về LCS

LCS là công ty gì?
LCS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Licogi 166, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102264629. Trụ sở tại Tầng 4 - Tòa nhà JSC 34 - 164 Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - Hà Nội.
Cổ phiếu LCS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LCS bắt đầu giao dịch ngày 15/05/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/05/2007.
Vốn hóa của LCS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LCS đạt 17,60 tỷ, tính theo phiên ngày 25/12/2025. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1528 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LCS ra sao?
Theo báo cáo năm 2021: doanh thu 22,19 tỷ, lợi nhuận sau thuế -67,03 tỷ, ROE -377,67%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LCS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Quốc Sử. Tổng giám đốc: Ông Vũ Đức Mạnh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2021 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 25/12/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102264629.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ