Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2021, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Licogi 166 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1528 toàn thị trường và thứ 299/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 82 mốc, đến phiên 25/12/2025.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 8.112 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 4,29 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 14.900 |
- Thi công XD các công trình dân dụng, CN, giao thông, thủy lợi, sân bay, các trạm biến thế điện, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, KCN, các công trình cấp thoát nước, vệ sinh môi trường
- Sản xuất, mua bán các loại VLXD
- Kinh doanh nhà ở, khu đô thị mới, hạ tầng kỹ thuật KCN
- Gia công, chế tạo các sản phẩm cơ khí xây dựng, cốt pha định hình, dàn giáo, khung nhà công nghiệp
- Dịch vụ sửa chữa máy móc, thiết bị sản phẩm cơ khí và kết cấu định hình...
Tính từ số liệu năm 2021 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -8.378 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 2.218 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,99 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -377,67% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -26,30% |
| Biên lợi nhuận gộp | -230,79% |
| Biên lợi nhuận ròng | -302,12% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 13,36 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 93,04% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020 – 2021), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 22,19 tỷ | 79,03 tỷ | 275,53 tỷ | 286,62 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 73,39 tỷ | 65,00 tỷ | 257,11 tỷ | 266,21 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -51,20 tỷ | 14,02 tỷ | 18,41 tỷ | 20,41 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -65,67 tỷ | -316,43 triệu | 3,30 tỷ | 257,46 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -67,03 tỷ | 256,30 triệu | 1,21 tỷ | 1,11 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -67,03 tỷ | 256,30 triệu | 1,21 tỷ | 1,11 tỷ |
| EBITDA | -55,39 tỷ | 11,44 tỷ | 15,96 tỷ | 14,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 254,87 tỷ | 328,55 tỷ | 312,72 tỷ | 315,66 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 223,68 tỷ | 282,51 tỷ | 253,66 tỷ | 234,33 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 31,18 tỷ | 46,04 tỷ | 59,06 tỷ | 81,33 tỷ |
| Nợ phải trả | 237,12 tỷ | 243,78 tỷ | 228,20 tỷ | 232,35 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 17,75 tỷ | 84,77 tỷ | 84,52 tỷ | 83,31 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 3,42 tỷ | 2,32 tỷ | 6,89 tỷ | -11,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 2,57 tỷ | 957,25 triệu | 9,39 tỷ | -6,10 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,02 tỷ | -6,70 tỷ | -20,64 tỷ | 20,13 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -27,48 triệu | -3,43 tỷ | -4,37 tỷ | 2,05 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 20,27 triệu | 47,75 triệu | 3,48 tỷ | 7,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2021 | Q2/2021 | Q1/2021 | Q4/2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,38 tỷ | 1,44 tỷ | 13,26 tỷ | 22,05 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -2,70 tỷ | -1,92 tỷ | 2,64 tỷ | 13,83 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -5,31 tỷ | -7,04 tỷ | 55,66 triệu | 11,82 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -5,31 tỷ | -7,04 tỷ | 55,66 triệu | 11,82 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.