Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ LVA (LBE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LBE
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ LVA là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/02/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 1188 toàn thị trường và thứ 62/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
30.600 đ
-200 đ (-0,65%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
92,40 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
31 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
131,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,79 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 14,32%
Số lao động
29
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LBE

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)42.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)26.000 đ
Khối lượng bình quân phiên4.470
Giá trị giao dịch bình quân phiên139,48 triệu
Khối lượng nước ngoài mua59.600
Khối lượng nước ngoài bán1.918

Hồ sơ Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ LVA

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ LVA
Mã chứng khoán
LBE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/12/2004
Ngày niêm yết
22/02/2008
Vốn điều lệ
31 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
29 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Thanh Minh
Tổng giám đốc
Bà Đào Thị Kim Oanh
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Số 121 Bà Triệu - Tổ 11 - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84) 778 038 866

Lĩnh vực kinh doanh

- Phát hành sách giáo khoa và các loại sách khác.

- Kinh doanh hàng hóa và dịch vụ phục vụ cho các nhu cầu văn hóa, học tập, vui chơi giải trí lành mạnh; dụng cụ thể dục thể thao, văn hóa phẩm, văn phòng phẩm.

- Sản xuất kinh doanh thiết bị giáo dục, kỹ thuật, tin học, băng đĩa; in ấn các loại sách, ấn phẩm, ấn chỉ, các tài liệu phục vụ cho ngành giáo dục và đại chúng..

Chỉ số tài chính LBE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.262 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.873 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,55 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu31,51%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản26,01%
Biên lợi nhuận gộp74,34%
Biên lợi nhuận ròng14,32%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,21 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản17,44%

Kết quả kinh doanh LBE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần131,18 tỷ106,99 tỷ90,91 tỷ100,17 tỷ
Giá vốn hàng bán33,66 tỷ93,86 tỷ80,68 tỷ86,85 tỷ
Lợi nhuận gộp97,52 tỷ12,33 tỷ10,02 tỷ11,78 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD23,96 tỷ4,04 tỷ2,10 tỷ2,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,79 tỷ2,90 tỷ1,56 tỷ2,14 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,79 tỷ2,89 tỷ1,56 tỷ2,14 tỷ
EBITDA24,20 tỷ4,42 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản72,22 tỷ41,70 tỷ26,38 tỷ25,02 tỷ
Tài sản ngắn hạn52,32 tỷ36,41 tỷ21,63 tỷ20,12 tỷ
Tài sản dài hạn19,89 tỷ5,29 tỷ4,75 tỷ4,90 tỷ
Nợ phải trả12,60 tỷ15,04 tỷ2,56 tỷ2,58 tỷ
Vốn chủ sở hữu59,62 tỷ26,66 tỷ23,82 tỷ22,45 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,17 tỷ-2,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,99 tỷ-5,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính16,09 tỷ8,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ17,28 tỷ1,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ17,49 tỷ1,79 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần37,12 tỷ29,81 tỷ34,29 tỷ68,65 tỷ
Lợi nhuận gộp28,20 tỷ21,81 tỷ22,29 tỷ27,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,63 tỷ5,15 tỷ5,62 tỷ2,42 tỷ
LNST công ty mẹ4,63 tỷ5,15 tỷ5,62 tỷ2,42 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
23,72 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
237,00 triệu
Các khoản dự phòng
260,27 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
36,48 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-121,38 triệu
Chi phí đi vay
3,19 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
24,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-815,09 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-12,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
4,39 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-8,69 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,19 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,79 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
5,17 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,59 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,40 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,28 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,99 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
14,60 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,60 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,10 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
16,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
17,28 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
216,70 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
17,49 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về LBE

LBE là công ty gì?
LBE là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ LVA, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1100105921. Trụ sở tại Số 121 Bà Triệu - Tổ 11 - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu LBE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LBE bắt đầu giao dịch ngày 22/02/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/12/2004.
Vốn hóa của LBE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LBE đạt 92,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1188 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LBE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 131,18 tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,79 tỷ, ROE 31,51%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LBE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Thanh Minh. Tổng giám đốc: Bà Đào Thị Kim Oanh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1100105921.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ