Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao (LAS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LAS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 01/03/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 332 toàn thị trường và thứ 16/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.400 đ
+200 đ (+1,32%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,72 nghìn tỷ
113.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.129 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,89 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
164,23 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,22%
Số lao động
1.180
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LAS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)23.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.800 đ
Khối lượng bình quân phiên813.105
Giá trị giao dịch bình quân phiên15,78 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua8.223.826
Khối lượng nước ngoài bán8.217.125

Hồ sơ Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
Mã chứng khoán
LAS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/06/1962
Ngày niêm yết
01/03/2012
Vốn điều lệ
1.129 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
113.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.180 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Khúc Ngọc Giảng
Tổng giám đốc
Ông Phạm Thanh Tùng
Đơn vị kiểm toán
VAE
Địa chỉ
Khu Phương Lai 6 - X. Lâm Thao - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.210) 382 5139 - 382 5135

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh các loại phân bón và hóa chất.

- Thiết kế xây dựng các công trình; thiết kế, chế tạo, lắp đặt các thiết bị, dây chuyền sản xuất hóa chất.

- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng.

Chỉ số tài chính LAS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 113.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.453 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.035 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,46 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,53%
Biên lợi nhuận gộp15,54%
Biên lợi nhuận ròng4,22%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,71 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản41,41%

Kết quả kinh doanh LAS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,89 nghìn tỷ3,60 nghìn tỷ3,57 nghìn tỷ3,27 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,14 nghìn tỷ2,83 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ2,70 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp604,69 tỷ638,31 tỷ556,88 tỷ454,46 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD196,35 tỷ219,29 tỷ181,04 tỷ108,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế164,23 tỷ168,67 tỷ148,54 tỷ88,53 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ164,23 tỷ168,67 tỷ148,54 tỷ88,53 tỷ
EBITDA277,64 tỷ282,15 tỷ241,06 tỷ168,09 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,51 nghìn tỷ2,64 nghìn tỷ2,36 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,09 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn421,23 tỷ371,44 tỷ311,48 tỷ331,41 tỷ
Nợ phải trả1,04 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ938,78 tỷ934,83 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,47 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-353,67 tỷ-87,65 tỷ829,08 tỷ-140,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư496,64 tỷ-116,64 tỷ-693,39 tỷ286,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-138,52 tỷ203,25 tỷ-158,83 tỷ-119,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,45 tỷ-1,04 tỷ-23,14 tỷ27,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ26,08 tỷ21,62 tỷ22,65 tỷ45,77 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,76 nghìn tỷ735,00 tỷ1,65 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp162,63 tỷ113,31 tỷ243,78 tỷ158,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế36,98 tỷ20,07 tỷ71,76 tỷ51,18 tỷ
LNST công ty mẹ36,98 tỷ20,07 tỷ71,76 tỷ51,18 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
207,47 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
81,29 tỷ
Các khoản dự phòng
-100,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-4,54 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-46,99 tỷ
Chi phí đi vay
31,12 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
272,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-23,92 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-369,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-147,51 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-155,23 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-30,96 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-44,02 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-353,67 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-128,56 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
9,68 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,00 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,58 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
35,52 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
496,64 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,03 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,03 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-135,43 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-138,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,62 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
4,54 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
26,08 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về LAS

LAS là công ty gì?
LAS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2600108471. Trụ sở tại Khu Phương Lai 6 - X. Lâm Thao - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu LAS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LAS bắt đầu giao dịch ngày 01/03/2012 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/06/1962.
Vốn hóa của LAS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LAS đạt 1,72 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 113.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 332 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LAS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,89 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 164,23 tỷ, ROE 11,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LAS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Khúc Ngọc Giảng. Tổng giám đốc: Ông Phạm Thanh Tùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VAE.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2600108471.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ