CTCP Đầu tư xây dựng Long An IDICO (LAI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LAI
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Đầu tư xây dựng Long An IDICO là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/08/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 767 toàn thị trường và thứ 118/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.500 đ
-300 đ (-2,54%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
318,60 tỷ
27.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
274 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
269,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
49,67 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 18,42%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LAI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)29.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.000 đ
Khối lượng bình quân phiên35.416
Giá trị giao dịch bình quân phiên637,12 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Đầu tư xây dựng Long An IDICO

Tên doanh nghiệp
CTCP Đầu tư xây dựng Long An IDICO
Mã chứng khoán
LAI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/12/2005
Ngày niêm yết
10/08/2015
Vốn điều lệ
274 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
27.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Chính Trung
Địa chỉ
Số 88 - Quốc lộ 1 (Tuyến tránh) - P. Long An - T. Tây Ninh
Điện thoại
(84.272) 382 6497

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh hạ tầng kỹ thuật: khu công nghiệp, khu kinh tế, nhà và đô thị.

- Khai thác chế biến và sản xuất: vật tư, nguyên nhiên liệu, vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất.

- Tư vấn xây dựng, giám sát công trình.

- Môi giới kinh doanh bất động sản.

- Lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu, thí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm định chất lượng công tác và công trình xây dựng...

Chỉ số tài chính LAI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 27.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.840 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.423 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,41 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,82 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,76%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,70%
Biên lợi nhuận gộp37,84%
Biên lợi nhuận ròng18,42%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản70,98%

Kết quả kinh doanh LAI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần269,68 tỷ392,27 tỷ214,57 tỷ250,57 tỷ
Giá vốn hàng bán167,63 tỷ158,24 tỷ138,29 tỷ176,36 tỷ
Lợi nhuận gộp102,04 tỷ234,03 tỷ76,28 tỷ74,21 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD64,49 tỷ178,73 tỷ44,67 tỷ43,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế49,67 tỷ142,97 tỷ37,88 tỷ35,25 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ49,67 tỷ142,97 tỷ37,88 tỷ35,25 tỷ
EBITDA65,33 tỷ179,57 tỷ45,55 tỷ44,52 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,34 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ901,45 tỷ
Tài sản ngắn hạn1,00 nghìn tỷ988,65 tỷ817,51 tỷ600,39 tỷ
Tài sản dài hạn341,88 tỷ337,00 tỷ346,58 tỷ301,07 tỷ
Nợ phải trả952,52 tỷ983,15 tỷ961,76 tỷ734,31 tỷ
Vốn chủ sở hữu389,43 tỷ342,50 tỷ202,34 tỷ167,15 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-12,61 tỷ-372,48 tỷ-67,58 tỷ210,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-15,26 tỷ94,31 triệu2,84 tỷ-174,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính55,32 tỷ301,35 tỷ107,73 tỷ-27,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ27,44 tỷ-71,03 tỷ43,00 tỷ9,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ32,59 tỷ5,15 tỷ76,18 tỷ33,19 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần38,89 tỷ105,42 tỷ50,45 tỷ78,75 tỷ
Lợi nhuận gộp10,12 tỷ42,01 tỷ20,23 tỷ31,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,05 tỷ24,14 tỷ9,95 tỷ18,25 tỷ
LNST công ty mẹ3,05 tỷ24,14 tỷ9,95 tỷ18,25 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
64,49 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
840,18 triệu
Các khoản dự phòng
2,06 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-932,92 triệu
Chi phí đi vay
12,05 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
78,51 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
26,64 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
20,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-71,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
760,44 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-34,67 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-28,34 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-12,61 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-16,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
738,06 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-15,26 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
194,09 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-138,77 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
55,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
27,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,15 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
32,59 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về LAI

LAI là công ty gì?
LAI là mã chứng khoán của CTCP Đầu tư xây dựng Long An IDICO, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1100503295. Trụ sở tại Số 88 - Quốc lộ 1 (Tuyến tránh) - P. Long An - T. Tây Ninh.
Cổ phiếu LAI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LAI bắt đầu giao dịch ngày 10/08/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/12/2005.
Vốn hóa của LAI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LAI đạt 318,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 27.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 767 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LAI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 269,68 tỷ, lợi nhuận sau thuế 49,67 tỷ, ROE 12,76%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LAI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Chính Trung.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1100503295.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ