Công ty Cổ phần Chế biến Hàng xuất khẩu Long An (LAF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LAF
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Chế biến Hàng xuất khẩu Long An là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/12/2000. Doanh nghiệp xếp thứ 837 toàn thị trường và thứ 82/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
17.200 đ
+250 đ (+1,47%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
254,25 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
152 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
619,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
40,13 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,48%
Số lao động
186
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LAF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)20.950 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)16.100 đ
Khối lượng bình quân phiên4.891
Giá trị giao dịch bình quân phiên92,25 triệu
Khối lượng nước ngoài mua35.000
Khối lượng nước ngoài bán56.423

Hồ sơ Công ty Cổ phần Chế biến Hàng xuất khẩu Long An

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Chế biến Hàng xuất khẩu Long An
Mã chứng khoán
LAF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/07/1995
Ngày niêm yết
15/12/2000
Vốn điều lệ
152 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
186 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Khải
Tổng giám đốc
Ông Phan Ngọc Sơn
Đơn vị kiểm toán
Erns & Young
Địa chỉ
Số 81B - Quốc lộ 62 - P. Long An - T. Tây Ninh
Điện thoại
(84.272) 382 3900 - 382 1501

Lĩnh vực kinh doanh

- Tổ chức sản xuất kinh doanh các mặt hàng nông lâm, thủy hải sản xuất khẩu.

- Xuất khẩu trực tiếp các mặt hàng do đơn vị thu mua chế biến.

- Đầu tư, khai thác chế biến, liên kết liên doanh với các đối tác trong và ngoài nước trong việc sản xuất kinh doanh và dịch vụ hàng nông lâm, thủy hải sản xuất khẩu….

Chỉ số tài chính LAF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.675 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.183 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,34 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,99 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,87%
Biên lợi nhuận gộp15,32%
Biên lợi nhuận ròng6,48%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản55,89%

Kết quả kinh doanh LAF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần619,44 tỷ466,05 tỷ431,52 tỷ509,85 tỷ
Giá vốn hàng bán521,15 tỷ362,91 tỷ354,25 tỷ428,53 tỷ
Lợi nhuận gộp94,87 tỷ103,06 tỷ77,25 tỷ81,29 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD52,21 tỷ59,26 tỷ37,28 tỷ33,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế40,13 tỷ44,95 tỷ28,62 tỷ25,74 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ40,13 tỷ44,95 tỷ28,62 tỷ25,74 tỷ
EBITDA69,03 tỷ73,84 tỷ49,95 tỷ45,20 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản584,31 tỷ366,02 tỷ332,14 tỷ403,65 tỷ
Tài sản ngắn hạn443,25 tỷ262,38 tỷ230,00 tỷ305,32 tỷ
Tài sản dài hạn141,06 tỷ103,64 tỷ102,13 tỷ98,32 tỷ
Nợ phải trả326,56 tỷ118,80 tỷ110,39 tỷ216,59 tỷ
Vốn chủ sở hữu257,75 tỷ247,22 tỷ221,75 tỷ187,05 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-119,01 tỷ106,47 tỷ101,05 tỷ-102,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-26,84 tỷ-87,14 tỷ-4,27 tỷ-14,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính150,67 tỷ-16,57 tỷ-103,49 tỷ105,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,82 tỷ2,75 tỷ-6,71 tỷ-11,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,74 tỷ8,92 tỷ6,16 tỷ12,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần134,05 tỷ127,35 tỷ75,84 tỷ137,67 tỷ
Lợi nhuận gộp17,19 tỷ19,37 tỷ14,71 tỷ24,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,26 tỷ7,65 tỷ3,84 tỷ12,40 tỷ
LNST công ty mẹ6,26 tỷ7,65 tỷ3,84 tỷ12,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
50,59 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
16,81 tỷ
Các khoản dự phòng
610,51 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
7,75 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,16 tỷ
Chi phí đi vay
10,03 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
84,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-48,13 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-153,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
22,96 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
867,33 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-9,68 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,56 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-119,01 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-53,46 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,73 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-40,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
68,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
60,00 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
-1,75 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-26,84 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
608,91 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-435,40 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-22,84 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
150,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,92 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
8,22 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,74 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về LAF

LAF là công ty gì?
LAF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Chế biến Hàng xuất khẩu Long An, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1100107301. Trụ sở tại Số 81B - Quốc lộ 62 - P. Long An - T. Tây Ninh.
Cổ phiếu LAF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LAF bắt đầu giao dịch ngày 15/12/2000 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/07/1995.
Vốn hóa của LAF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LAF đạt 254,25 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 837 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LAF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 619,44 tỷ, lợi nhuận sau thuế 40,13 tỷ, ROE 15,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LAF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Khải. Tổng giám đốc: Ông Phan Ngọc Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Erns & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1100107301.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ