Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Lilama 45.1 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1366 toàn thị trường và thứ 244/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 2.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.329 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,49 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 2.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xây dựng, lắp đặt công trình dân dụng công nghiệp (xi măng, thủy điện, nhiệt điện, dầu khí, các công trình công nghiệp khác, đường ống dẫn xăng dầu, chất lỏng khác, nhà máy lọc dầu, xử lý khi đốt, hóa lỏng), đường dây tải điện, trạm biến thể.
- Sản xuất vật tư, phụ tùng, cấu kiện kim loại cho xây dựng.
- Kinh doanh vật tư, phụ tùng, cấu kiện kim loại cho xây dựng. Kinh doanh xuất, nhập khẩu vật liệu xây dựng.
- Sửa chữa thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực (bình bể, đường ống chịu áp lực), thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cung cấp, lắp đặt và bảo trì thang máy.
- Gia công chế tạo thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực (bình bể, đường ống chịu áp lực), thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cung cấp, lắp đặt và bảo trì thang máy.
- Kinh doanh xuất, nhập khẩu vật tư thiết bị, các dây chuyền công nghệ, điện máy, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), phụ tùng, dụng cụ cơ khí.
- Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị.
- Kinh doanh bất động sản (trừ dịch vụ môi giới, định giá, sản giao dịch bất động sản).
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng (không kèm người điều khiển), Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -5.256 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -4.780 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -5,28% |
| Biên lợi nhuận gộp | -35,47% |
| Biên lợi nhuận ròng | -75,48% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 104,80% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 34,82 tỷ | 146,74 tỷ | 34,82 tỷ | 45,82 tỷ | 80,53 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 47,17 tỷ | 141,51 tỷ | 47,17 tỷ | 45,81 tỷ | 87,52 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -12,35 tỷ | 5,23 tỷ | -12,35 tỷ | 16,26 triệu | -6,99 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -25,75 tỷ | -6,59 tỷ | -25,75 tỷ | -7,03 tỷ | -23,93 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -26,28 tỷ | -7,92 tỷ | -26,28 tỷ | -8,56 tỷ | -25,56 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -26,28 tỷ | -7,92 tỷ | -26,28 tỷ | -8,56 tỷ | -25,56 tỷ |
| EBITDA | -24,19 tỷ | -5,46 tỷ | -24,19 tỷ | -5,34 tỷ | -22,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 497,51 tỷ | 498,89 tỷ | 497,51 tỷ | 521,10 tỷ | 528,12 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 407,35 tỷ | 409,91 tỷ | 407,35 tỷ | 428,20 tỷ | 433,26 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 90,17 tỷ | 88,99 tỷ | 90,17 tỷ | 92,90 tỷ | 94,87 tỷ |
| Nợ phải trả | 521,41 tỷ | 530,71 tỷ | 521,41 tỷ | 518,72 tỷ | 517,18 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -23,90 tỷ | -31,81 tỷ | -23,90 tỷ | 2,38 tỷ | 10,94 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 3,51 tỷ | 4,88 tỷ | 3,51 tỷ | -2,93 tỷ | 27,82 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,21 tỷ | 4,86 triệu | 1,21 tỷ | 154,12 triệu | 11,51 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -4,00 tỷ | — | -4,00 tỷ | -5,94 tỷ | -35,85 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 714,64 triệu | 4,88 tỷ | 714,64 triệu | -8,72 tỷ | -8,02 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,67 tỷ | 6,56 tỷ | 1,67 tỷ | 959,34 triệu | 9,68 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2016 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 81,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,83 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 82,11 triệu |
| LNST công ty mẹ | 82,11 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.