CTCP Lilama 45.1 (L45)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

L45
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Lilama 45.1 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1366 toàn thị trường và thứ 244/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
51,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
48 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
34,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-26,28 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -75,48%
Số lao động
29
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu L45

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.400 đ
Khối lượng bình quân phiên1.329
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,49 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.000
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Lilama 45.1

Tên doanh nghiệp
CTCP Lilama 45.1
Mã chứng khoán
L45
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/01/1993
Ngày niêm yết
20/10/2016
Vốn điều lệ
48 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
29 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Bá Sứng
Tổng giám đốc
Ông Đinh Viết Sơn
Địa chỉ
Số 138-140 Điện Biên Phủ - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3829 7527

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng, lắp đặt công trình dân dụng công nghiệp (xi măng, thủy điện, nhiệt điện, dầu khí, các công trình công nghiệp khác, đường ống dẫn xăng dầu, chất lỏng khác, nhà máy lọc dầu, xử lý khi đốt, hóa lỏng), đường dây tải điện, trạm biến thể.

- Sản xuất vật tư, phụ tùng, cấu kiện kim loại cho xây dựng.

- Kinh doanh vật tư, phụ tùng, cấu kiện kim loại cho xây dựng. Kinh doanh xuất, nhập khẩu vật liệu xây dựng.

- Sửa chữa thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực (bình bể, đường ống chịu áp lực), thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cung cấp, lắp đặt và bảo trì thang máy.

- Gia công chế tạo thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực (bình bể, đường ống chịu áp lực), thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cung cấp, lắp đặt và bảo trì thang máy.

- Kinh doanh xuất, nhập khẩu vật tư thiết bị, các dây chuyền công nghệ, điện máy, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), phụ tùng, dụng cụ cơ khí.

- Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị.

- Kinh doanh bất động sản (trừ dịch vụ môi giới, định giá, sản giao dịch bất động sản).

- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng (không kèm người điều khiển), Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu.

Chỉ số tài chính L45

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-5.256 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-4.780 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-5,28%
Biên lợi nhuận gộp-35,47%
Biên lợi nhuận ròng-75,48%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản104,80%

Kết quả kinh doanh L45 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần34,82 tỷ146,74 tỷ34,82 tỷ45,82 tỷ80,53 tỷ
Giá vốn hàng bán47,17 tỷ141,51 tỷ47,17 tỷ45,81 tỷ87,52 tỷ
Lợi nhuận gộp-12,35 tỷ5,23 tỷ-12,35 tỷ16,26 triệu-6,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-25,75 tỷ-6,59 tỷ-25,75 tỷ-7,03 tỷ-23,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-26,28 tỷ-7,92 tỷ-26,28 tỷ-8,56 tỷ-25,56 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-26,28 tỷ-7,92 tỷ-26,28 tỷ-8,56 tỷ-25,56 tỷ
EBITDA-24,19 tỷ-5,46 tỷ-24,19 tỷ-5,34 tỷ-22,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản497,51 tỷ498,89 tỷ497,51 tỷ521,10 tỷ528,12 tỷ
Tài sản ngắn hạn407,35 tỷ409,91 tỷ407,35 tỷ428,20 tỷ433,26 tỷ
Tài sản dài hạn90,17 tỷ88,99 tỷ90,17 tỷ92,90 tỷ94,87 tỷ
Nợ phải trả521,41 tỷ530,71 tỷ521,41 tỷ518,72 tỷ517,18 tỷ
Vốn chủ sở hữu-23,90 tỷ-31,81 tỷ-23,90 tỷ2,38 tỷ10,94 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,51 tỷ4,88 tỷ3,51 tỷ-2,93 tỷ27,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,21 tỷ4,86 triệu1,21 tỷ154,12 triệu11,51 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,00 tỷ-4,00 tỷ-5,94 tỷ-35,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ714,64 triệu4,88 tỷ714,64 triệu-8,72 tỷ-8,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,67 tỷ6,56 tỷ1,67 tỷ959,34 triệu9,68 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2016
Doanh thu thuần81,65 tỷ
Lợi nhuận gộp12,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế82,11 triệu
LNST công ty mẹ82,11 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-26,28 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,56 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-268.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,21 tỷ
Chi phí đi vay
8,94 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-16,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,82 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
16,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,24 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,18 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,51 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,21 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
435.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,21 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-4,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
714,64 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
959,34 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
268.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,67 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về L45

L45 là công ty gì?
L45 là mã chứng khoán của CTCP Lilama 45.1, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301443037. Trụ sở tại Số 138-140 Điện Biên Phủ - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu L45 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu L45 bắt đầu giao dịch ngày 20/10/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/01/1993.
Vốn hóa của L45 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của L45 đạt 51,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1366 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của L45 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 34,82 tỷ, lợi nhuận sau thuế -26,28 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu L45?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Bá Sứng. Tổng giám đốc: Ông Đinh Viết Sơn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301443037.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ