Công ty Cổ phần Lilama 45.3 (L43)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

L43
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Lilama 45.3 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/06/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1597 toàn thị trường và thứ 323/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
7,20 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
35 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
11,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-6,97 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -59,45%
Số lao động
23
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu L43

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.200 đ
Khối lượng bình quân phiên1.620
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,44 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Lilama 45.3

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Lilama 45.3
Mã chứng khoán
L43
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/05/1992
Ngày niêm yết
05/06/2024
Vốn điều lệ
35 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
23 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Việt
Tổng giám đốc
Ông Mạc Thanh Hải
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
Lô 4K Tôn Đức Thắng - Tp.Quảng Ngãi - T.Quảng Ngãi
Điện thoại
(84.255) 371 0321 - 371 0322

Lĩnh vực kinh doanh

- Thiết kế, chế tạo, lắp đặt đường ống áp lực, thiết bị cơ khí thủy công, thủy lực, thiết bị chính các nhà máy thủy điện; chế tạo và lắp đặt bồn bể, kết cấu thép nhà máy lọc dầu

- Gia công, chế tạo và lắp đặt thiết bị, kết cấu thép các nhà máy đường, nhà máy xi măng, nhà máy khác trong KCN...

Chỉ số tài chính L43

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.741 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.648 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-65,75%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,96%
Biên lợi nhuận gộp14,91%
Biên lợi nhuận ròng-59,45%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu32,57 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản97,02%

Kết quả kinh doanh L43 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần11,72 tỷ7,27 tỷ11,72 tỷ3,68 tỷ37,00 tỷ
Giá vốn hàng bán9,97 tỷ15,43 tỷ9,97 tỷ4,11 tỷ33,59 tỷ
Lợi nhuận gộp1,75 tỷ-8,16 tỷ1,75 tỷ-429,19 triệu3,41 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-7,82 tỷ-16,93 tỷ-7,82 tỷ-13,77 tỷ-8,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-6,97 tỷ-5,40 tỷ-6,97 tỷ-13,16 tỷ-8,91 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-6,97 tỷ-5,40 tỷ-6,97 tỷ-13,16 tỷ-8,91 tỷ
EBITDA-5,66 tỷ-15,52 tỷ-5,66 tỷ-10,82 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản355,63 tỷ323,93 tỷ355,63 tỷ357,00 tỷ380,03 tỷ
Tài sản ngắn hạn346,02 tỷ322,25 tỷ346,02 tỷ345,11 tỷ364,27 tỷ
Tài sản dài hạn9,61 tỷ1,68 tỷ9,61 tỷ11,89 tỷ15,76 tỷ
Nợ phải trả345,04 tỷ318,74 tỷ345,04 tỷ339,44 tỷ349,31 tỷ
Vốn chủ sở hữu10,59 tỷ5,20 tỷ10,59 tỷ17,56 tỷ30,72 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,46 tỷ-6,44 tỷ-2,46 tỷ2,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư828,60 triệu17,99 tỷ828,60 triệu1,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,35 tỷ-3,85 tỷ1,35 tỷ-14,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-274,46 triệu7,70 tỷ-274,46 triệu-10,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ449,07 triệu8,15 tỷ449,07 triệu723,52 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2024Q3/2024Q1/2024Q4/2023
Doanh thu thuần2,65 tỷ4,91 tỷ1,44 tỷ686,23 triệu
Lợi nhuận gộp-398,01 triệu13,63 triệu1,22 tỷ243,83 triệu
Lợi nhuận sau thuế-2,68 tỷ-2,37 tỷ-420,08 triệu-2,41 tỷ
LNST công ty mẹ-2,68 tỷ-2,37 tỷ-420,08 triệu-2,41 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-6,97 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,16 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-716,46 triệu
Chi phí đi vay
4,81 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-707,08 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,36 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-397,91 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-169,43 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,46 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
827,78 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
820.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
828,60 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
10,82 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-9,47 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-274,46 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
723,52 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
449,07 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về L43

L43 là công ty gì?
L43 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Lilama 45.3, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4400135344. Trụ sở tại Lô 4K Tôn Đức Thắng - Tp.Quảng Ngãi - T.Quảng Ngãi.
Cổ phiếu L43 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu L43 bắt đầu giao dịch ngày 05/06/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/05/1992.
Vốn hóa của L43 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của L43 đạt 7,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1597 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của L43 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 11,72 tỷ, lợi nhuận sau thuế -6,97 tỷ, ROE -65,75%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu L43?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Việt. Tổng giám đốc: Ông Mạc Thanh Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4400135344.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ