Công ty cổ phần Licogi 12 (L12)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

L12
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Licogi 12 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1450 toàn thị trường và thứ 266/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.400 đ
-200 đ (-4,35%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
32,20 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
70 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
350,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,01 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,57%
Số lao động
140
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu L12

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.300 đ
Khối lượng bình quân phiên2.339
Giá trị giao dịch bình quân phiên10,19 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Licogi 12

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Licogi 12
Mã chứng khoán
L12
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/09/2004
Ngày niêm yết
03/01/2017
Vốn điều lệ
70 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
140 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Xuân Quang
Tổng giám đốc
Ông Dương Mạnh Tùng
Địa chỉ
Số 21 Phố Đại Từ - P. Định Công - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3869 1534

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp.

- Công trình giao thông, hạ tầng.

- Sản xuất cung cấp Vật liệu xây dựng.

- Gia công các sản phẩm cơ khí.

- Công trình năng lượng.

Chỉ số tài chính L12

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu287 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.055 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,02 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,35 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,20%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,61%
Biên lợi nhuận gộp6,34%
Biên lợi nhuận ròng0,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,61 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,27%

Kết quả kinh doanh L12 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần350,28 tỷ424,81 tỷ350,28 tỷ209,96 tỷ325,56 tỷ
Giá vốn hàng bán328,06 tỷ398,99 tỷ328,06 tỷ189,46 tỷ302,01 tỷ
Lợi nhuận gộp22,22 tỷ25,81 tỷ22,22 tỷ20,50 tỷ23,55 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,32 tỷ4,09 tỷ3,32 tỷ1,85 tỷ1,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,01 tỷ3,26 tỷ2,01 tỷ1,54 tỷ3,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,01 tỷ3,26 tỷ2,01 tỷ1,54 tỷ3,02 tỷ
EBITDA14,95 tỷ11,00 tỷ14,95 tỷ13,60 tỷ14,72 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản329,53 tỷ398,21 tỷ329,53 tỷ341,19 tỷ369,77 tỷ
Tài sản ngắn hạn278,11 tỷ341,76 tỷ278,11 tỷ281,58 tỷ281,19 tỷ
Tài sản dài hạn51,43 tỷ56,45 tỷ51,43 tỷ59,61 tỷ88,58 tỷ
Nợ phải trả238,15 tỷ303,57 tỷ238,15 tỷ251,81 tỷ281,94 tỷ
Vốn chủ sở hữu91,38 tỷ94,64 tỷ91,38 tỷ89,38 tỷ87,83 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh40,09 tỷ-31,22 tỷ40,09 tỷ30,33 tỷ-25,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,36 tỷ-2,91 tỷ-3,36 tỷ22,04 tỷ11,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-23,70 tỷ39,52 tỷ-23,70 tỷ-52,19 tỷ12,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ13,04 tỷ5,39 tỷ13,04 tỷ182,79 triệu-2,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ14,11 tỷ19,51 tỷ14,11 tỷ1,08 tỷ893,10 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2017Q2/2017Q1/2017Q3/2016
Doanh thu thuần42,64 tỷ48,73 tỷ37,04 tỷ53,98 tỷ
Lợi nhuận gộp3,58 tỷ4,42 tỷ4,57 tỷ4,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế735,06 triệu594,97 triệu711,79 triệu183,04 triệu
LNST công ty mẹ735,06 triệu594,97 triệu711,79 triệu183,04 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,77 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,63 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-71,78 triệu
Chi phí đi vay
7,63 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
21,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,18 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
16,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,69 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
227,70 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,53 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-760,06 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
40,09 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-426,45 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
69,79 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,36 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
236,35 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-259,45 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-596,14 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-23,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
13,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,08 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
14,11 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về L12

L12 là công ty gì?
L12 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Licogi 12, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100106433. Trụ sở tại Số 21 Phố Đại Từ - P. Định Công - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu L12 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu L12 bắt đầu giao dịch ngày 03/01/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/09/2004.
Vốn hóa của L12 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của L12 đạt 32,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1450 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của L12 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 350,28 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,01 tỷ, ROE 2,20%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu L12?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Xuân Quang. Tổng giám đốc: Ông Dương Mạnh Tùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100106433.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ