Công ty cổ phần Đường Kon Tum (KTS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KTS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đường Kon Tum là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 31/12/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1159 toàn thị trường và thứ 111/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
20.000 đ
-100 đ (-0,50%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
100,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
51 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
341,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
34,10 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,00%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KTS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)52.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)18.900 đ
Khối lượng bình quân phiên4.328
Giá trị giao dịch bình quân phiên137,72 triệu
Khối lượng nước ngoài mua6.100
Khối lượng nước ngoài bán300

Hồ sơ Công ty cổ phần Đường Kon Tum

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đường Kon Tum
Mã chứng khoán
KTS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/05/2008
Ngày niêm yết
31/12/2010
Vốn điều lệ
51 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Ngọc Hiếu
Tổng giám đốc
Bà Đặng Thị Thu Hằng
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Thôn Kon Rờ Bàng 1 - X. Ngọk Bay - T. Quảng Ngãi
Điện thoại
(84.260) 386 4958

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng cây mía.

- Sản xuất đường.

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống….

Chỉ số tài chính KTS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.819 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)51.171 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,95 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,39 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,33%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,12%
Biên lợi nhuận gộp20,21%
Biên lợi nhuận ròng10,00%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản54,05%

Kết quả kinh doanh KTS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần341,00 tỷ278,96 tỷ547,68 tỷ176,40 tỷ
Giá vốn hàng bán272,09 tỷ215,05 tỷ479,66 tỷ148,40 tỷ
Lợi nhuận gộp68,92 tỷ63,92 tỷ68,02 tỷ27,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD36,82 tỷ33,46 tỷ41,14 tỷ11,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế34,10 tỷ30,91 tỷ38,20 tỷ8,01 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ34,10 tỷ30,91 tỷ38,20 tỷ8,01 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản556,79 tỷ483,07 tỷ481,51 tỷ401,19 tỷ
Tài sản ngắn hạn361,92 tỷ279,69 tỷ283,16 tỷ193,26 tỷ
Tài sản dài hạn194,87 tỷ203,39 tỷ198,35 tỷ207,93 tỷ
Nợ phải trả300,93 tỷ255,26 tỷ277,64 tỷ231,62 tỷ
Vốn chủ sở hữu255,86 tỷ227,81 tỷ203,87 tỷ169,57 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2026Q2/2026Q1/2026Q4/2025
Doanh thu thuần101,36 tỷ59,50 tỷ109,24 tỷ100,94 tỷ
Lợi nhuận gộp9,65 tỷ8,33 tỷ7,75 tỷ16,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế854,79 triệu2,49 tỷ707,45 triệu3,68 tỷ
LNST công ty mẹ854,79 triệu2,49 tỷ707,45 triệu3,68 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về KTS

KTS là công ty gì?
KTS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đường Kon Tum, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 6100228104. Trụ sở tại Thôn Kon Rờ Bàng 1 - X. Ngọk Bay - T. Quảng Ngãi.
Cổ phiếu KTS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KTS bắt đầu giao dịch ngày 31/12/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/05/2008.
Vốn hóa của KTS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KTS đạt 100,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1159 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KTS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 341,00 tỷ, lợi nhuận sau thuế 34,10 tỷ, ROE 13,33%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KTS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Ngọc Hiếu. Tổng giám đốc: Bà Đặng Thị Thu Hằng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 6100228104.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ