Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần KASATI là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/12/2010.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 16.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 686 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 9,13 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 900 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 4.000 |
- Sản xuất, lắp ráp, lắp đặt, bảo dưỡng, hỗ trợ vận hành các thiết bị viễn thông, tin học, điện tử và kinh doanh phần mềm tin học.
- Chuyển giao công nghệ, kinh doanh vật tư thiết bị và sản phẩm ngành viễn thông, tin học và điện tử.
- Dịch vụ viễn thông, tin học công cộng trong nước và quốc tế..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.857 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.602 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,65% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,10% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,74% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,58% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,41 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 77,31% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 705,00 tỷ | 450,86 tỷ | 182,08 tỷ | 286,63 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 662,57 tỷ | 419,56 tỷ | 159,88 tỷ | 253,80 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 40,48 tỷ | 31,19 tỷ | 19,22 tỷ | 29,75 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 12,31 tỷ | 13,30 tỷ | 6,61 tỷ | 12,51 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,14 tỷ | 10,34 tỷ | 5,56 tỷ | 10,08 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 11,14 tỷ | 10,34 tỷ | 5,56 tỷ | 10,08 tỷ |
| EBITDA | 12,99 tỷ | 14,03 tỷ | 7,43 tỷ | 13,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 359,63 tỷ | 217,40 tỷ | 249,74 tỷ | 249,34 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 350,03 tỷ | 209,00 tỷ | 240,50 tỷ | 240,88 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 9,60 tỷ | 8,40 tỷ | 9,24 tỷ | 8,46 tỷ |
| Nợ phải trả | 278,02 tỷ | 139,70 tỷ | 178,44 tỷ | 176,54 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 81,61 tỷ | 77,71 tỷ | 71,31 tỷ | 72,81 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 39,30 tỷ | 19,79 tỷ | -37,73 tỷ | 40,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -105,73 triệu | 6,31 tỷ | -2,16 tỷ | -12,61 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,56 tỷ | -10,60 tỷ | 588,54 triệu | -3,69 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 32,64 tỷ | 15,51 tỷ | -39,29 tỷ | 24,16 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 77,36 tỷ | 44,71 tỷ | 29,21 tỷ | 68,50 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 19,76 tỷ | 508,10 tỷ | 22,97 tỷ | 48,64 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,74 tỷ | 20,33 tỷ | 5,13 tỷ | 6,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 205,74 triệu | 8,62 tỷ | 525,74 triệu | -299,10 triệu |
| LNST công ty mẹ | 205,74 triệu | 8,62 tỷ | 525,74 triệu | -299,10 triệu |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.