Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam (KSQ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KSQ
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/07/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1368 toàn thị trường và thứ 245/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
51,00 tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
300 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 191,85%
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KSQ

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.100 đ
Khối lượng bình quân phiên129.407
Giá trị giao dịch bình quân phiên267,17 triệu
Khối lượng nước ngoài mua19.200
Khối lượng nước ngoài bán45.679

Hồ sơ Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam
Mã chứng khoán
KSQ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/01/2009
Ngày niêm yết
26/07/2013
Vốn điều lệ
300 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Công Cương
Tổng giám đốc
Ông Trần Nhật Đức
Đơn vị kiểm toán
T.D.K Hà Nội
Địa chỉ
Số 65 - Ngõ 54 - Đường Lê Quang Đạo - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3564 3689

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và chế biến khoáng sản, kinh doanh khoáng sản, kim loại

- Kinh doanh máy móc, khai thác mỏ, luyện kim...

Chỉ số tài chính KSQ

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu197 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.024 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,61 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,19 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,19%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,17%
Biên lợi nhuận gộp8,55%
Biên lợi nhuận ròng191,85%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản0,70%

Kết quả kinh doanh KSQ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,09 tỷ7,45 tỷ3,34 tỷ56,81 tỷ
Giá vốn hàng bán2,82 tỷ7,36 tỷ3,28 tỷ56,40 tỷ
Lợi nhuận gộp264,01 triệu85,11 triệu53,52 triệu406,01 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,94 tỷ-4,64 tỷ8,02 tỷ-3,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,92 tỷ-4,44 tỷ7,94 tỷ-60,93 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,92 tỷ-4,44 tỷ7,94 tỷ-60,93 tỷ
EBITDA5,95 tỷ-4,64 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản272,62 tỷ310,97 tỷ315,42 tỷ323,63 tỷ
Tài sản ngắn hạn272,60 tỷ36,81 tỷ15,42 tỷ323,63 tỷ
Tài sản dài hạn21,30 triệu274,16 tỷ300,00 tỷ
Nợ phải trả1,90 tỷ46,17 tỷ46,18 tỷ62,33 tỷ
Vốn chủ sở hữu270,72 tỷ264,80 tỷ269,24 tỷ261,30 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh35,15 tỷ2,39 tỷ144,22 tỷ1,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư110.000 đ-159.000 đ-144,00 tỷ-1,86 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-33,95 tỷ-2,15 tỷ-200,00 triệu-2,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,20 tỷ244,47 triệu20,99 triệu-415,97 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,76 tỷ561,55 triệu317,07 triệu296,09 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025
Doanh thu thuần1,54 tỷ1,23 tỷ320,48 triệu
Lợi nhuận gộp84,92 triệu122,23 triệu56,86 triệu
Lợi nhuận sau thuế11,09 tỷ-944,19 triệu-2,27 tỷ-1,95 tỷ
LNST công ty mẹ11,09 tỷ-944,19 triệu-2,27 tỷ-1,95 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,92 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,04 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-110.000 đ
Chi phí đi vay
-8,96 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-3,03 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
38,46 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-16,83 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-361,41 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,10 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,00 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
35,15 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
110.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
110.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-33,95 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-33,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
561,55 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,76 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về KSQ

KSQ là công ty gì?
KSQ là mã chứng khoán của Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101971512. Trụ sở tại Số 65 - Ngõ 54 - Đường Lê Quang Đạo - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu KSQ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KSQ bắt đầu giao dịch ngày 26/07/2013 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/01/2009.
Vốn hóa của KSQ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KSQ đạt 51,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1368 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KSQ ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,09 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,92 tỷ, ROE 2,19%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KSQ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Công Cương. Tổng giám đốc: Ông Trần Nhật Đức. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: T.D.K Hà Nội.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101971512.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ