Công ty cổ phần Đầu tư DNA (KSD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KSD
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư DNA là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/04/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 591 toàn thị trường và thứ 23/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
598,80 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
120 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
33,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
526,67 triệu
Biên lợi nhuận ròng 1,59%
Số lao động
23
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KSD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.700 đ
Khối lượng bình quân phiên3.071
Giá trị giao dịch bình quân phiên17,66 triệu
Khối lượng nước ngoài mua100
Khối lượng nước ngoài bán33.700

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư DNA

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư DNA
Mã chứng khoán
KSD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/09/2009
Ngày niêm yết
28/04/2010
Vốn điều lệ
120 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
23 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Đàm Thị Ái Len
Tổng giám đốc
Ông Bùi Việt Vương
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Đường Lê Chân - KCN Châu Sơn - P. Châu Sơn - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84.226) 384 8888- 384 0408

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và xuất khẩu mắc áo.

- Cho thuê logistics kho vận.

- Đầu tư tài chính.

- Kinh doanh thương mại: sắt, thép.

Chỉ số tài chính KSD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu44 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.062 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1.136,95 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách4,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,44%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,37%
Biên lợi nhuận gộp7,47%
Biên lợi nhuận ròng1,59%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,98%

Kết quả kinh doanh KSD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần33,19 tỷ47,14 tỷ52,36 tỷ102,96 tỷ
Giá vốn hàng bán30,71 tỷ41,33 tỷ50,42 tỷ95,60 tỷ
Lợi nhuận gộp2,48 tỷ5,80 tỷ1,94 tỷ7,36 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD622,56 triệu1,14 tỷ-2,40 tỷ243,23 triệu
Lợi nhuận sau thuế526,67 triệu-713,59 triệu154,36 triệu155,19 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ526,67 triệu-713,59 triệu154,36 triệu155,19 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản142,02 tỷ122,54 tỷ131,98 tỷ132,50 tỷ
Tài sản ngắn hạn77,95 tỷ84,96 tỷ81,24 tỷ60,09 tỷ
Tài sản dài hạn64,07 tỷ37,58 tỷ50,73 tỷ72,41 tỷ
Nợ phải trả21,28 tỷ2,33 tỷ11,05 tỷ11,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu120,74 tỷ120,22 tỷ120,93 tỷ120,78 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần7,41 tỷ8,44 tỷ11,55 tỷ8,06 tỷ
Lợi nhuận gộp1,14 tỷ659,68 triệu1,70 tỷ308,93 triệu
Lợi nhuận sau thuế-909,05 triệu-356,66 triệu290,41 triệu-8,20 tỷ
LNST công ty mẹ-909,05 triệu-356,66 triệu290,41 triệu-8,20 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về KSD

KSD là công ty gì?
KSD là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư DNA, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0700212810. Trụ sở tại Đường Lê Chân - KCN Châu Sơn - P. Châu Sơn - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu KSD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KSD bắt đầu giao dịch ngày 28/04/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/09/2009.
Vốn hóa của KSD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KSD đạt 598,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 591 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KSD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 33,19 tỷ, lợi nhuận sau thuế 526,67 triệu, ROE 0,44%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KSD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Đàm Thị Ái Len. Tổng giám đốc: Ông Bùi Việt Vương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0700212810.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ