Công ty Cổ phần Kosy (KOS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KOS
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Kosy là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 138 toàn thị trường và thứ 25/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
37.800 đ
-200 đ (-0,53%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
8,21 nghìn tỷ
216.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.165 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,56 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
19,07 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,23%
Số lao động
6
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KOS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)42.150 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)33.550 đ
Khối lượng bình quân phiên521.664
Giá trị giao dịch bình quân phiên19,90 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua1.950.900
Khối lượng nước ngoài bán1.906.533

Hồ sơ Công ty Cổ phần Kosy

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Kosy
Mã chứng khoán
KOS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
08/12/2017
Vốn điều lệ
2.165 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
216.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Việt Cường
Địa chỉ
Tầng 24 - Tòa nhà Rox Tower - Số 136 đường Hồ Tùng Mậu - P. Phú Diễn - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3783 3660 - 3837 8866
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản. Tư vấn, môi giới, đấu giá...

- Xây dựng công trình công ích.

- Hoạt động kinh doanh dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác.

Chỉ số tài chính KOS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 216.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu88 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.823 đ
P/E — giá trên lợi nhuận433,22 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,51 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,39%
Biên lợi nhuận gộp11,17%
Biên lợi nhuận ròng1,23%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,96%

Kết quả kinh doanh KOS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,56 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,38 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp173,75 tỷ167,27 tỷ145,83 tỷ146,65 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD41,48 tỷ33,39 tỷ31,74 tỷ38,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế19,07 tỷ21,74 tỷ21,14 tỷ21,83 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,95 tỷ21,43 tỷ21,06 tỷ21,72 tỷ
EBITDA110,93 tỷ106,45 tỷ103,25 tỷ89,20 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,87 nghìn tỷ4,85 nghìn tỷ4,75 nghìn tỷ4,84 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,37 nghìn tỷ3,33 nghìn tỷ3,29 nghìn tỷ3,34 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,50 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,53 nghìn tỷ2,53 nghìn tỷ2,45 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,34 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ2,31 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-22,14 tỷ34,13 tỷ34,28 tỷ-551,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-13,18 tỷ-129,32 tỷ-26,70 tỷ-179,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,01 tỷ133,34 tỷ-49,73 tỷ760,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-40,32 tỷ38,15 tỷ-42,16 tỷ29,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,43 tỷ41,75 tỷ3,60 tỷ45,75 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần256,96 tỷ351,76 tỷ226,68 tỷ436,11 tỷ
Lợi nhuận gộp27,88 tỷ42,76 tỷ26,78 tỷ53,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,74 tỷ11,18 tỷ2,69 tỷ3,88 tỷ
LNST công ty mẹ2,66 tỷ11,01 tỷ2,61 tỷ3,94 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
29,99 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
69,46 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-281.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-9,20 tỷ
Chi phí đi vay
99,52 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
189,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-36,50 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-35,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
9,09 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-30,25 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-98,96 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-19,58 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-22,14 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-12,66 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
90,91 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-84,41 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
75,09 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,71 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-13,18 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,35 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,36 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-40,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
41,75 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
281.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,43 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về KOS

KOS là công ty gì?
KOS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Kosy, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102681319. Trụ sở tại Tầng 24 - Tòa nhà Rox Tower - Số 136 đường Hồ Tùng Mậu - P. Phú Diễn - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu KOS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KOS bắt đầu giao dịch ngày 08/12/2017 trên HOSE.
Vốn hóa của KOS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KOS đạt 8,21 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 216.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 138 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KOS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,56 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 19,07 tỷ, ROE 0,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KOS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Việt Cường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102681319.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ