Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa (KCE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

KCE
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/02/2011.

Thị giá phiên 30/06/2025
12.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn điều lệ
15 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
47,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
2,79 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,87%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KCE

Giá đóng cửa theo tuần, 57 mốc, đến phiên 30/06/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)15.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.000 đ
Khối lượng bình quân phiên1.800
Giá trị giao dịch bình quân phiên21,89 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa
Mã chứng khoán
KCE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/02/2008
Ngày niêm yết
08/02/2011
Vốn điều lệ
15 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyến Tấn Lực
Địa chỉ
11 Lý Thánh Tôn - P.Vạn Thạnh - Tp.Nha Trang - Khánh Hòa
Điện thoại
(84.258) 2220696

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh sản phẩm bê tông công nghiệp

- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng

- Sản xuất kinh doanh sản phẩm cơ khí

- Vận tải hàng hóa đường bộ...

Chỉ số tài chính KCE

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.396 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.158 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,21%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,08%
Biên lợi nhuận gộp27,02%
Biên lợi nhuận ròng5,87%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,14 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản12,22%

Kết quả kinh doanh KCE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần47,59 tỷ40,55 tỷ49,66 tỷ35,20 tỷ
Giá vốn hàng bán34,73 tỷ32,14 tỷ41,26 tỷ29,06 tỷ
Lợi nhuận gộp12,86 tỷ8,36 tỷ8,01 tỷ6,02 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,28 tỷ2,42 tỷ964,38 triệu1,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,79 tỷ1,84 tỷ577,82 triệu985,47 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ2,79 tỷ1,84 tỷ577,82 triệu985,47 triệu
EBITDA4,95 tỷ4,15 tỷ3,08 tỷ3,91 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản34,54 tỷ34,89 tỷ31,66 tỷ33,33 tỷ
Tài sản ngắn hạn23,64 tỷ23,98 tỷ19,67 tỷ19,98 tỷ
Tài sản dài hạn10,90 tỷ10,91 tỷ11,99 tỷ13,35 tỷ
Nợ phải trả4,22 tỷ5,40 tỷ3,56 tỷ4,82 tỷ
Vốn chủ sở hữu30,32 tỷ29,49 tỷ28,10 tỷ28,51 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh4,14 tỷ4,18 tỷ5,06 tỷ-1,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-63,66 triệu-4,91 tỷ-346,98 triệu-200,55 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,50 tỷ-448,58 triệu-750,00 triệu-1,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,57 tỷ-1,18 tỷ3,96 tỷ-3,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,26 tỷ6,69 tỷ7,87 tỷ3,91 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2014Q3/2013Q2/2013Q1/2013
Doanh thu thuần14,92 tỷ9,65 tỷ10,92 tỷ5,14 tỷ
Lợi nhuận gộp3,75 tỷ2,40 tỷ2,64 tỷ868,30 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,69 tỷ556,47 triệu666,31 triệu-43,27 triệu
LNST công ty mẹ1,69 tỷ556,47 triệu666,31 triệu-43,27 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,58 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,67 tỷ
Các khoản dự phòng
-89,94 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-247,67 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-360,49 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-663,88 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
230,34 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-807,59 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-465,94 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
4,14 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,32 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-8,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
259,03 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-63,66 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,50 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,69 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,26 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về KCE

KCE là công ty gì?
KCE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4200742214. Trụ sở tại 11 Lý Thánh Tôn - P.Vạn Thạnh - Tp.Nha Trang - Khánh Hòa.
Cổ phiếu KCE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KCE bắt đầu giao dịch ngày 08/02/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/02/2008.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KCE ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 47,59 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,79 tỷ, ROE 9,21%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KCE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyến Tấn Lực.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 30/06/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4200742214.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ