Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/02/2011.
Giá đóng cửa theo tuần, 57 mốc, đến phiên 30/06/2025.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 15.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.800 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 21,89 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất và kinh doanh sản phẩm bê tông công nghiệp
- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng
- Sản xuất kinh doanh sản phẩm cơ khí
- Vận tải hàng hóa đường bộ...
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.396 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.158 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,21% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,08% |
| Biên lợi nhuận gộp | 27,02% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,87% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,14 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 12,22% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 47,59 tỷ | 40,55 tỷ | 49,66 tỷ | 35,20 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 34,73 tỷ | 32,14 tỷ | 41,26 tỷ | 29,06 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,86 tỷ | 8,36 tỷ | 8,01 tỷ | 6,02 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,28 tỷ | 2,42 tỷ | 964,38 triệu | 1,59 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,79 tỷ | 1,84 tỷ | 577,82 triệu | 985,47 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,79 tỷ | 1,84 tỷ | 577,82 triệu | 985,47 triệu |
| EBITDA | 4,95 tỷ | 4,15 tỷ | 3,08 tỷ | 3,91 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 34,54 tỷ | 34,89 tỷ | 31,66 tỷ | 33,33 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 23,64 tỷ | 23,98 tỷ | 19,67 tỷ | 19,98 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 10,90 tỷ | 10,91 tỷ | 11,99 tỷ | 13,35 tỷ |
| Nợ phải trả | 4,22 tỷ | 5,40 tỷ | 3,56 tỷ | 4,82 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 30,32 tỷ | 29,49 tỷ | 28,10 tỷ | 28,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 4,14 tỷ | 4,18 tỷ | 5,06 tỷ | -1,33 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -63,66 triệu | -4,91 tỷ | -346,98 triệu | -200,55 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,50 tỷ | -448,58 triệu | -750,00 triệu | -1,80 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,57 tỷ | -1,18 tỷ | 3,96 tỷ | -3,33 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9,26 tỷ | 6,69 tỷ | 7,87 tỷ | 3,91 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2014 | Q3/2013 | Q2/2013 | Q1/2013 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 14,92 tỷ | 9,65 tỷ | 10,92 tỷ | 5,14 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,75 tỷ | 2,40 tỷ | 2,64 tỷ | 868,30 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,69 tỷ | 556,47 triệu | 666,31 triệu | -43,27 triệu |
| LNST công ty mẹ | 1,69 tỷ | 556,47 triệu | 666,31 triệu | -43,27 triệu |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.