Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà (ITC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ITC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 413 toàn thị trường và thứ 60/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.500 đ
+250 đ (+2,04%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,18 nghìn tỷ
96.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
964 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
737,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
63,66 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,63%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ITC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.200 đ
Khối lượng bình quân phiên426.537
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,37 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà
Mã chứng khoán
ITC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/02/2000
Ngày niêm yết
19/10/2009
Vốn điều lệ
964 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
96.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Mãnh
Tổng giám đốc
Ông Trương Minh Thuận
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
18 Nguyễn Bỉnh Khiêm - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3823 0256

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư kinh doanh bất động sản.

- Thiết kế và xây dựng.

- Dịch vụ bất động sản.

- Dịch vụ nhà hàng, khách sạn.

Chỉ số tài chính ITC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 96.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu521 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)28.566 đ
P/E — giá trên lợi nhuận23,53 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,32%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,52%
Biên lợi nhuận gộp34,45%
Biên lợi nhuận ròng8,63%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,53 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản34,69%

Kết quả kinh doanh ITC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần737,51 tỷ572,81 tỷ531,50 tỷ816,65 tỷ
Giá vốn hàng bán483,45 tỷ380,50 tỷ303,98 tỷ472,07 tỷ
Lợi nhuận gộp254,06 tỷ192,24 tỷ225,04 tỷ343,84 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD67,24 tỷ49,76 tỷ78,08 tỷ209,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế63,66 tỷ32,55 tỷ87,96 tỷ155,60 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ49,98 tỷ32,92 tỷ78,01 tỷ151,59 tỷ
EBITDA116,36 tỷ114,83 tỷ124,36 tỷ269,75 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,20 nghìn tỷ3,99 nghìn tỷ4,15 nghìn tỷ4,18 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,39 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ2,22 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,80 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,93 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,46 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,74 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ2,30 nghìn tỷ2,22 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh410,98 tỷ-144,27 tỷ167,18 tỷ161,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-316,06 tỷ-27,69 tỷ-20,52 tỷ-77,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-93,77 tỷ63,54 tỷ-108,24 tỷ-37,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,15 tỷ-108,43 tỷ38,42 tỷ45,66 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ41,70 tỷ40,55 tỷ148,97 tỷ110,77 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần213,05 tỷ194,93 tỷ160,55 tỷ187,72 tỷ
Lợi nhuận gộp70,45 tỷ71,62 tỷ64,16 tỷ60,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,79 tỷ37,45 tỷ11,40 tỷ8,97 tỷ
LNST công ty mẹ8,54 tỷ28,51 tỷ11,24 tỷ10,44 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
93,15 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
49,12 tỷ
Các khoản dự phòng
8,17 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,88 tỷ
Chi phí đi vay
78,77 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
222,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
20,20 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
48,89 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
233,25 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-13,08 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-66,66 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-32,60 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
410,98 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-18,41 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-301,68 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-3,87 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,90 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-316,06 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
600,53 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-694,30 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-93,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
40,55 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
41,70 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về ITC

ITC là công ty gì?
ITC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302199864. Trụ sở tại 18 Nguyễn Bỉnh Khiêm - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu ITC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ITC bắt đầu giao dịch ngày 19/10/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/02/2000.
Vốn hóa của ITC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ITC đạt 1,18 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 96.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 413 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ITC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 737,51 tỷ, lợi nhuận sau thuế 63,66 tỷ, ROE 2,32%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ITC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Mãnh. Tổng giám đốc: Ông Trương Minh Thuận. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302199864.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ