Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 413 toàn thị trường và thứ 60/133 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 18.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 426.537 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 6,37 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Đầu tư kinh doanh bất động sản.
- Thiết kế và xây dựng.
- Dịch vụ bất động sản.
- Dịch vụ nhà hàng, khách sạn.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 96.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 521 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 28.566 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 23,53 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,43 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,32% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,52% |
| Biên lợi nhuận gộp | 34,45% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,63% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,53 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 34,69% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 737,51 tỷ | 572,81 tỷ | 531,50 tỷ | 816,65 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 483,45 tỷ | 380,50 tỷ | 303,98 tỷ | 472,07 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 254,06 tỷ | 192,24 tỷ | 225,04 tỷ | 343,84 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 67,24 tỷ | 49,76 tỷ | 78,08 tỷ | 209,55 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 63,66 tỷ | 32,55 tỷ | 87,96 tỷ | 155,60 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 49,98 tỷ | 32,92 tỷ | 78,01 tỷ | 151,59 tỷ |
| EBITDA | 116,36 tỷ | 114,83 tỷ | 124,36 tỷ | 269,75 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 4,20 nghìn tỷ | 3,99 nghìn tỷ | 4,15 nghìn tỷ | 4,18 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,39 nghìn tỷ | 2,17 nghìn tỷ | 2,22 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,80 nghìn tỷ | 1,82 nghìn tỷ | 1,93 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,46 nghìn tỷ | 1,67 nghìn tỷ | 1,85 nghìn tỷ | 1,95 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,74 nghìn tỷ | 2,32 nghìn tỷ | 2,30 nghìn tỷ | 2,22 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 410,98 tỷ | -144,27 tỷ | 167,18 tỷ | 161,16 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -316,06 tỷ | -27,69 tỷ | -20,52 tỷ | -77,76 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -93,77 tỷ | 63,54 tỷ | -108,24 tỷ | -37,75 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,15 tỷ | -108,43 tỷ | 38,42 tỷ | 45,66 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 41,70 tỷ | 40,55 tỷ | 148,97 tỷ | 110,77 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 213,05 tỷ | 194,93 tỷ | 160,55 tỷ | 187,72 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 70,45 tỷ | 71,62 tỷ | 64,16 tỷ | 60,18 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,79 tỷ | 37,45 tỷ | 11,40 tỷ | 8,97 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,54 tỷ | 28,51 tỷ | 11,24 tỷ | 10,44 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.