Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Xây dựng là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/05/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 935 toàn thị trường và thứ 154/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 77 mốc, đến phiên 21/11/2025.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 18.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 19.247 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 174,38 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu.
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
- Sửa chữa thiết bị điện.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác,...
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.710 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -2.740 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -1,31% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 102,10% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | 5,16 tỷ | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | 280,36 triệu | 1,33 tỷ | 128,14 triệu |
| Lợi nhuận gộp | — | -280,36 triệu | -1,33 tỷ | -128,14 triệu |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -35,38 tỷ | -11,72 tỷ | -1,49 tỷ | -20,47 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -35,91 tỷ | -14,03 tỷ | -285,63 triệu | 1,38 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -35,91 tỷ | -14,03 tỷ | -285,63 triệu | 1,38 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,74 nghìn tỷ | 2,70 nghìn tỷ | 7,82 nghìn tỷ | 7,90 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 36,40 tỷ | 373,91 tỷ | 3,13 nghìn tỷ | 435,92 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,70 nghìn tỷ | 2,33 nghìn tỷ | 4,69 nghìn tỷ | 7,46 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 2,80 nghìn tỷ | 2,73 nghìn tỷ | 7,83 nghìn tỷ | 7,90 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -57,55 tỷ | -21,64 tỷ | -7,61 tỷ | -4,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | -78,09 tỷ | -77,53 tỷ | -76,30 tỷ | -30,89 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -78,09 tỷ | -77,53 tỷ | -76,30 tỷ | -30,89 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.