Công ty Cổ phần ILA (ILA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ILA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần ILA là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1120 toàn thị trường và thứ 195/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
112,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
196 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
93,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-27,06 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -28,79%
Số lao động
23
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ILA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.000 đ
Khối lượng bình quân phiên52.610
Giá trị giao dịch bình quân phiên292,11 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần ILA

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần ILA
Mã chứng khoán
ILA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
28/11/2017
Vốn điều lệ
196 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
23 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Xuân Phong
Tổng giám đốc
Bà Hoàng Như Huế
Địa chỉ
Số 49 đường số 5 - Khu đô thị An Phú An Khánh - P. Bình Trưng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 6926 5299

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.

- Sản xuất sản phẩm từ plastic.

- Kinh doanh vật liệu.

- Thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng và sản xuất linh kiện điện tử.

- Xây dựng thi công, công trình dự án.

Chỉ số tài chính ILA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.337 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.806 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,64 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-15,36%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-8,99%
Biên lợi nhuận gộp-6,60%
Biên lợi nhuận ròng-28,79%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,71 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản41,50%

Kết quả kinh doanh ILA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần93,97 tỷ140,16 tỷ60,18 tỷ111,27 tỷ
Giá vốn hàng bán99,58 tỷ126,36 tỷ56,20 tỷ106,23 tỷ
Lợi nhuận gộp-6,20 tỷ13,03 tỷ3,59 tỷ5,04 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-24,45 tỷ-1,49 tỷ-2,04 tỷ-1,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-27,06 tỷ-2,07 tỷ5,62 tỷ-1,89 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-26,74 tỷ-2,09 tỷ5,66 tỷ-1,89 tỷ
EBITDA-20,22 tỷ2,06 tỷ-226,99 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản301,06 tỷ358,95 tỷ394,70 tỷ225,39 tỷ
Tài sản ngắn hạn210,60 tỷ276,18 tỷ335,40 tỷ38,59 tỷ
Tài sản dài hạn90,46 tỷ82,77 tỷ59,30 tỷ186,79 tỷ
Nợ phải trả124,93 tỷ154,43 tỷ188,11 tỷ29,11 tỷ
Vốn chủ sở hữu176,13 tỷ204,52 tỷ206,59 tỷ196,27 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-54,76 tỷ25,50 tỷ42,43 tỷ-23,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư46,96 tỷ-6,66 tỷ-61,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-270,73 triệu-19,48 tỷ29,57 tỷ19,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-8,08 tỷ-636,93 triệu10,46 tỷ-3,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,83 tỷ9,90 tỷ10,54 tỷ82,88 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần14,73 tỷ13,86 tỷ33,11 tỷ30,51 tỷ
Lợi nhuận gộp1,24 tỷ973,96 triệu7,94 tỷ1,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,07 tỷ-2,16 tỷ3,59 tỷ-4,10 tỷ
LNST công ty mẹ-3,02 tỷ-2,14 tỷ3,51 tỷ-4,06 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-24,89 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,23 tỷ
Các khoản dự phòng
4,58 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
384,34 triệu
Chi phí đi vay
6,24 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-9,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-23,75 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
21,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-37,74 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
175,19 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,68 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-197,37 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-54,76 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,05 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
9,73 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
42,93 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
346,38 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
46,96 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
57,04 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-57,31 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-270,73 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-8,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,90 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,83 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về ILA

ILA là công ty gì?
ILA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần ILA, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0312933227 . Trụ sở tại Số 49 đường số 5 - Khu đô thị An Phú An Khánh - P. Bình Trưng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu ILA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ILA bắt đầu giao dịch ngày 28/11/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của ILA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ILA đạt 112,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1120 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ILA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 93,97 tỷ, lợi nhuận sau thuế -27,06 tỷ, ROE -15,36%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ILA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Xuân Phong. Tổng giám đốc: Bà Hoàng Như Huế.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0312933227 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ