Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật (IJC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

IJC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/04/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 163 toàn thị trường và thứ 28/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.760 đ
-60 đ (-0,61%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
6,19 nghìn tỷ
630.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
6.296 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,70 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
597,35 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 35,22%
Số lao động
159
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu IJC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.490 đ
Khối lượng bình quân phiên3.685.332
Giá trị giao dịch bình quân phiên46,20 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua64.279.605
Khối lượng nước ngoài bán72.109.448

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật
Mã chứng khoán
IJC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/03/2007
Ngày niêm yết
19/04/2010
Vốn điều lệ
6.296 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
630.000.000 cổ phiếu
Số lao động
159 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Quang Ngôn
Tổng giám đốc
Ông Trịnh Thanh Hùng
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Tầng 5 Becamex Tower - 230 Đại lộ Bình Dương - P. Phú Lợi - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 384 8789

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản.

- Thi công xây dựng.

- Thương mại dịch vụ.

- Nhà hàng khách sạn.

- Thu phí giao thông.

- Hợp tác kinh doanh.

Chỉ số tài chính IJC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 630.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu948 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.800 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,36 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,41%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,78%
Biên lợi nhuận gộp48,06%
Biên lợi nhuận ròng35,22%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,28 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,95%

Kết quả kinh doanh IJC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,70 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán791,50 tỷ561,89 tỷ843,68 tỷ1,16 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp815,08 tỷ458,37 tỷ650,67 tỷ808,86 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD638,42 tỷ420,54 tỷ483,07 tỷ626,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế597,35 tỷ354,14 tỷ394,85 tỷ511,05 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ597,35 tỷ354,14 tỷ394,85 tỷ511,05 tỷ
EBITDA703,60 tỷ486,79 tỷ542,40 tỷ681,87 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản10,33 nghìn tỷ7,84 nghìn tỷ6,40 nghìn tỷ6,52 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn6,02 nghìn tỷ4,50 nghìn tỷ3,74 nghìn tỷ4,41 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn4,32 nghìn tỷ3,34 nghìn tỷ2,66 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,27 nghìn tỷ2,69 nghìn tỷ2,58 nghìn tỷ2,71 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu8,06 nghìn tỷ5,15 nghìn tỷ3,82 nghìn tỷ3,82 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-232,26 tỷ-796,91 tỷ291,41 tỷ308,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,33 nghìn tỷ-512,83 tỷ-213,11 tỷ-114,30 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,41 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ-20,08 tỷ-115,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ843,26 tỷ-204,30 tỷ58,22 tỷ79,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ923,22 tỷ79,91 tỷ284,17 tỷ225,96 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần279,54 tỷ708,58 tỷ155,69 tỷ194,82 tỷ
Lợi nhuận gộp132,54 tỷ321,45 tỷ85,60 tỷ150,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế104,29 tỷ254,38 tỷ45,46 tỷ126,95 tỷ
LNST công ty mẹ104,29 tỷ254,38 tỷ45,46 tỷ126,95 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
707,79 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
65,18 tỷ
Các khoản dự phòng
691,38 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-43,35 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-171,57 tỷ
Chi phí đi vay
46,07 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
648,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-535,74 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
288,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-483,12 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
13,26 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-44,44 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-94,31 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-24,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-232,26 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-22,58 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
36,36 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-785,54 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
38,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-572,98 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,28 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,33 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,52 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,41 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,33 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-189,28 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,41 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
843,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
79,91 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
43,35 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
923,22 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về IJC

IJC là công ty gì?
IJC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700805566. Trụ sở tại Tầng 5 Becamex Tower - 230 Đại lộ Bình Dương - P. Phú Lợi - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu IJC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu IJC bắt đầu giao dịch ngày 19/04/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/03/2007.
Vốn hóa của IJC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của IJC đạt 6,19 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 630.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 163 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của IJC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,70 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 597,35 tỷ, ROE 7,41%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu IJC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Quang Ngôn. Tổng giám đốc: Ông Trịnh Thanh Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700805566.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ