Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc (IDV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

IDV
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 01/06/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 425 toàn thị trường và thứ 61/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
22.700 đ
-100 đ (-0,44%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,07 nghìn tỷ
47.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
474 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
177,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
130,13 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 73,25%
Số lao động
60
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu IDV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)29.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)21.100 đ
Khối lượng bình quân phiên18.745
Giá trị giao dịch bình quân phiên496,65 triệu
Khối lượng nước ngoài mua169.600
Khối lượng nước ngoài bán177.591

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc
Mã chứng khoán
IDV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/06/2003
Ngày niêm yết
01/06/2010
Vốn điều lệ
474 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
47.000.000 cổ phiếu
Số lao động
60 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trịnh Việt Dũng
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Ngọc Lan
Đơn vị kiểm toán
UHY
Địa chỉ
KCN Khai Quang - P. Vĩnh Phúc - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.211) 372 0945

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp (KCN) và các dịch vụ trong KCN (xử lý nước thải,...).

Chỉ số tài chính IDV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 47.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.768 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.037 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,24 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,14 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,50%
Biên lợi nhuận gộp68,55%
Biên lợi nhuận ròng73,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản52,94%

Kết quả kinh doanh IDV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần177,65 tỷ130,94 tỷ184,34 tỷ111,89 tỷ
Giá vốn hàng bán55,87 tỷ44,67 tỷ87,90 tỷ35,96 tỷ
Lợi nhuận gộp121,78 tỷ86,27 tỷ96,44 tỷ75,92 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD153,59 tỷ134,79 tỷ181,47 tỷ163,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế130,13 tỷ134,16 tỷ157,69 tỷ140,40 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ130,08 tỷ133,51 tỷ157,84 tỷ140,60 tỷ
EBITDA172,11 tỷ152,51 tỷ197,82 tỷ174,78 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,00 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn463,89 tỷ485,01 tỷ475,31 tỷ390,66 tỷ
Tài sản dài hạn1,54 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,06 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ931,35 tỷ
Vốn chủ sở hữu941,72 tỷ874,65 tỷ794,45 tỷ651,42 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh230,91 tỷ-55,65 tỷ49,44 tỷ-279,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-238,63 tỷ140,59 tỷ-60,58 tỷ270,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-27,41 tỷ-43,57 tỷ11,61 tỷ1,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-35,13 tỷ41,36 tỷ467,30 triệu-6,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ22,25 tỷ57,39 tỷ16,02 tỷ15,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần28,37 tỷ33,58 tỷ98,49 tỷ27,78 tỷ
Lợi nhuận gộp19,04 tỷ23,21 tỷ70,77 tỷ18,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,78 tỷ22,35 tỷ77,39 tỷ16,12 tỷ
LNST công ty mẹ12,74 tỷ22,35 tỷ77,38 tỷ16,11 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
156,55 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
18,52 tỷ
Các khoản dự phòng
202,28 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-157.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-38,93 tỷ
Chi phí đi vay
916,71 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
137,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-67,54 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
27,20 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
196,68 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-11,56 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
14,83 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-927,20 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-27,31 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
230,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-299,88 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-255,42 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
291,37 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-14,20 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
694,51 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
38,80 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-238,63 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
127,66 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-101,29 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-53,79 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-27,41 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-35,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
57,39 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
157.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
22,25 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về IDV

IDV là công ty gì?
IDV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2500222004. Trụ sở tại KCN Khai Quang - P. Vĩnh Phúc - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu IDV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu IDV bắt đầu giao dịch ngày 01/06/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/06/2003.
Vốn hóa của IDV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của IDV đạt 1,07 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 47.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 425 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của IDV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 177,65 tỷ, lợi nhuận sau thuế 130,13 tỷ, ROE 13,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu IDV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trịnh Việt Dũng. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Ngọc Lan. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: UHY.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2500222004.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ