Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I (IDI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

IDI
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/06/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 346 toàn thị trường và thứ 33/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.790 đ
+20 đ (+0,35%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,58 nghìn tỷ
273.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.732 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,95 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
142,95 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,06%
Số lao động
2.338
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu IDI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.390 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.490 đ
Khối lượng bình quân phiên1.150.040
Giá trị giao dịch bình quân phiên8,74 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua17.152.797
Khối lượng nước ngoài bán19.066.282

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I
Mã chứng khoán
IDI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/07/2003
Ngày niêm yết
30/06/2011
Vốn điều lệ
2.732 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
273.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.338 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Thanh Thuấn
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Cảnh
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
Quốc lộ 80 - CCN Vàm Cống - Ấp. An Thạnh - X. Lấp Vò - T. Đồng Tháp
Điện thoại
(84.277) 368 0383 - 221 6345 - 629 6802

Lĩnh vực kinh doanh

- Nuôi trồng, chế biến cá tra fillet đông lạnh xuất khẩu.

- Kinh doanh bất động sản.

Chỉ số tài chính IDI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 273.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu469 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.326 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,30 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,93%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,48%
Biên lợi nhuận gộp8,47%
Biên lợi nhuận ròng2,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,65 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,28%

Kết quả kinh doanh IDI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,95 nghìn tỷ7,14 nghìn tỷ7,22 nghìn tỷ7,94 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán6,36 nghìn tỷ6,58 nghìn tỷ6,70 nghìn tỷ6,84 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp588,82 tỷ558,80 tỷ524,60 tỷ1,09 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD169,65 tỷ106,49 tỷ108,77 tỷ585,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế142,95 tỷ72,68 tỷ73,35 tỷ563,15 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ128,04 tỷ60,46 tỷ57,77 tỷ547,36 tỷ
EBITDA310,30 tỷ247,47 tỷ257,52 tỷ704,57 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản9,64 nghìn tỷ9,38 nghìn tỷ8,28 nghìn tỷ8,08 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn7,32 nghìn tỷ7,22 nghìn tỷ5,54 nghìn tỷ5,45 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,33 nghìn tỷ2,15 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ2,63 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,01 nghìn tỷ5,89 nghìn tỷ4,86 nghìn tỷ4,72 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,64 nghìn tỷ3,49 nghìn tỷ3,42 nghìn tỷ3,37 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-410,02 tỷ-81,59 tỷ172,88 tỷ530,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-802,38 tỷ-312,64 tỷ-41,31 tỷ-59,12 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính90,54 tỷ993,96 tỷ340,21 tỷ-222,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,12 nghìn tỷ599,74 tỷ471,79 tỷ248,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ589,73 tỷ1,71 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ640,79 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,50 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp142,22 tỷ129,80 tỷ104,88 tỷ170,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế44,31 tỷ35,50 tỷ29,08 tỷ33,09 tỷ
LNST công ty mẹ40,50 tỷ31,84 tỷ26,31 tỷ29,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
172,75 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
140,65 tỷ
Các khoản dự phòng
2,09 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-7,80 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-135,41 tỷ
Chi phí đi vay
293,73 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
466,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-335,20 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-246,56 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
37,20 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-11,07 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-294,27 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-26,11 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-410,02 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-347,43 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,01 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,37 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,81 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
104,86 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-802,38 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
7,67 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-7,56 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-16,11 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-13,47 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
90,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,12 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,71 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-100,72 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
589,73 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về IDI

IDI là công ty gì?
IDI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303141296. Trụ sở tại Quốc lộ 80 - CCN Vàm Cống - Ấp. An Thạnh - X. Lấp Vò - T. Đồng Tháp.
Cổ phiếu IDI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu IDI bắt đầu giao dịch ngày 30/06/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/07/2003.
Vốn hóa của IDI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của IDI đạt 1,58 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 273.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 346 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của IDI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,95 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 142,95 tỷ, ROE 3,93%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu IDI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Thanh Thuấn. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Cảnh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303141296.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ