Tổng công ty IDICO - Công ty Cổ phần (IDC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

IDC
HNX
Công ty cổ phần

Tổng công ty IDICO - Công ty Cổ phần là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 10/12/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 83 toàn thị trường và thứ 14/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
43.300 đ
-700 đ (-1,59%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
16,68 nghìn tỷ
379.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.795 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
8,59 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,35 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 27,41%
Số lao động
331
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu IDC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)52.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)33.000 đ
Khối lượng bình quân phiên3.009.173
Giá trị giao dịch bình quân phiên130,18 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua90.945.860
Khối lượng nước ngoài bán93.290.660

Hồ sơ Tổng công ty IDICO - Công ty Cổ phần

Tên doanh nghiệp
Tổng công ty IDICO - Công ty Cổ phần
Mã chứng khoán
IDC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/12/2000
Ngày niêm yết
10/12/2019
Vốn điều lệ
3.795 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
379.000.000 cổ phiếu
Số lao động
331 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Như Mai
Tổng giám đốc
Ông Đặng Chính Trung
Địa chỉ
Số 151 Nguyễn Đình Chiểu - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(028) 34388883

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và giao thông

- Đầu tư, kinh doanh phát triển nhà ở

- Đầu tư, sản xuất và kinh doanh điện năng

- Thi công xây lắp;...

Chỉ số tài chính IDC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 379.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.097 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)21.802 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,63 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,02 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu28,49%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,15%
Biên lợi nhuận gộp35,63%
Biên lợi nhuận ròng27,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,81 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản64,39%

Kết quả kinh doanh IDC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần8,59 nghìn tỷ8,85 nghìn tỷ7,24 nghìn tỷ7,49 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,53 nghìn tỷ5,51 nghìn tỷ4,81 nghìn tỷ4,43 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp3,06 nghìn tỷ3,34 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ3,06 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,84 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,35 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,93 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ
EBITDA3,83 nghìn tỷ4,33 nghìn tỷ2,95 nghìn tỷ3,60 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản23,20 nghìn tỷ18,80 nghìn tỷ17,72 nghìn tỷ17,01 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn9,86 nghìn tỷ7,42 nghìn tỷ6,02 nghìn tỷ4,17 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn13,34 nghìn tỷ11,38 nghìn tỷ11,70 nghìn tỷ12,85 nghìn tỷ
Nợ phải trả14,94 nghìn tỷ11,59 nghìn tỷ11,52 nghìn tỷ10,89 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu8,26 nghìn tỷ7,21 nghìn tỷ6,20 nghìn tỷ6,13 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,91 nghìn tỷ4,09 nghìn tỷ2,73 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,01 nghìn tỷ-1,48 nghìn tỷ-1,11 nghìn tỷ-422,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,46 nghìn tỷ-1,76 nghìn tỷ-1,38 nghìn tỷ-1,05 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,64 nghìn tỷ854,35 tỷ246,16 tỷ592,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ553,05 tỷ2,19 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,49 nghìn tỷ2,87 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp388,74 tỷ1,26 nghìn tỷ551,39 tỷ544,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế337,91 tỷ981,14 tỷ416,98 tỷ415,96 tỷ
LNST công ty mẹ270,60 tỷ841,84 tỷ343,28 tỷ297,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,92 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
986,20 tỷ
Các khoản dự phòng
79,44 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-62,83 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-362,12 tỷ
Chi phí đi vay
142,47 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,76 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
20,84 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
109,58 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
728,40 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
49,60 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-164,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-566,70 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-26,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,91 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,10 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
80,30 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-8,74 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
4,50 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
255,62 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,01 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
20,08 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-80,00 triệu
3. Tiền thu từ đi vay
7,57 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,83 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,30 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,46 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,64 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,19 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
62,83 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
553,05 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về IDC

IDC là công ty gì?
IDC là mã chứng khoán của Tổng công ty IDICO - Công ty Cổ phần, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302177966. Trụ sở tại Số 151 Nguyễn Đình Chiểu - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu IDC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu IDC bắt đầu giao dịch ngày 10/12/2019 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/12/2000.
Vốn hóa của IDC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của IDC đạt 16,68 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 379.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 83 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của IDC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 8,59 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,35 nghìn tỷ, ROE 28,49%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu IDC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Như Mai. Tổng giám đốc: Ông Đặng Chính Trung.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302177966.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ