Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng công ty IDICO - Công ty Cổ phần là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 10/12/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 83 toàn thị trường và thứ 14/133 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 52.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 33.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.009.173 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 130,18 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 90.945.860 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 93.290.660 |
- Đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và giao thông
- Đầu tư, kinh doanh phát triển nhà ở
- Đầu tư, sản xuất và kinh doanh điện năng
- Thi công xây lắp;...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 379.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.097 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 21.802 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,63 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,02 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 28,49% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,15% |
| Biên lợi nhuận gộp | 35,63% |
| Biên lợi nhuận ròng | 27,41% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,81 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 64,39% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,59 nghìn tỷ | 8,85 nghìn tỷ | 7,24 nghìn tỷ | 7,49 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 5,53 nghìn tỷ | 5,51 nghìn tỷ | 4,81 nghìn tỷ | 4,43 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,06 nghìn tỷ | 3,34 nghìn tỷ | 2,42 nghìn tỷ | 3,06 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,84 nghìn tỷ | 2,97 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ | 2,56 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,35 nghìn tỷ | 2,39 nghìn tỷ | 1,66 nghìn tỷ | 2,05 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,93 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ |
| EBITDA | 3,83 nghìn tỷ | 4,33 nghìn tỷ | 2,95 nghìn tỷ | 3,60 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 23,20 nghìn tỷ | 18,80 nghìn tỷ | 17,72 nghìn tỷ | 17,01 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 9,86 nghìn tỷ | 7,42 nghìn tỷ | 6,02 nghìn tỷ | 4,17 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 13,34 nghìn tỷ | 11,38 nghìn tỷ | 11,70 nghìn tỷ | 12,85 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 14,94 nghìn tỷ | 11,59 nghìn tỷ | 11,52 nghìn tỷ | 10,89 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 8,26 nghìn tỷ | 7,21 nghìn tỷ | 6,20 nghìn tỷ | 6,13 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 3,91 nghìn tỷ | 4,09 nghìn tỷ | 2,73 nghìn tỷ | 2,07 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -7,01 nghìn tỷ | -1,48 nghìn tỷ | -1,11 nghìn tỷ | -422,94 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,46 nghìn tỷ | -1,76 nghìn tỷ | -1,38 nghìn tỷ | -1,05 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,64 nghìn tỷ | 854,35 tỷ | 246,16 tỷ | 592,02 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 553,05 tỷ | 2,19 nghìn tỷ | 1,33 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,49 nghìn tỷ | 2,87 nghìn tỷ | 1,79 nghìn tỷ | 1,76 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 388,74 tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 551,39 tỷ | 544,52 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 337,91 tỷ | 981,14 tỷ | 416,98 tỷ | 415,96 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 270,60 tỷ | 841,84 tỷ | 343,28 tỷ | 297,57 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.