Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO (ICN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ICN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/05/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 462 toàn thị trường và thứ 54/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
29.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
914,50 tỷ
31.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
306 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
450,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
161,48 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 35,84%
Số lao động
11
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ICN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)71.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)29.400 đ
Khối lượng bình quân phiên42.185
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,76 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO
Mã chứng khoán
ICN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/12/2006
Ngày niêm yết
29/05/2015
Vốn điều lệ
306 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
31.000.000 cổ phiếu
Số lao động
11 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Chính Trung
Đơn vị kiểm toán
CPA Việt Nam
Địa chỉ
326 Nguyễn An Ninh - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 383 8423 - 383 8426

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công, xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, thủy điện, bưu chính viễn thông, công trình hạ tầng đô thị và KCN

- Tư vấn đầu tư xây dựng

- Đầu tư kinh doanh khách sạn, DV du lịch, vui chơi giải trí

- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng

- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp...

Chỉ số tài chính ICN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 31.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.209 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.904 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,66 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu30,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,58%
Biên lợi nhuận gộp45,64%
Biên lợi nhuận ròng35,84%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,18%

Kết quả kinh doanh ICN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần450,61 tỷ622,81 tỷ224,76 tỷ611,13 tỷ
Giá vốn hàng bán244,97 tỷ299,75 tỷ151,18 tỷ204,66 tỷ
Lợi nhuận gộp205,64 tỷ323,06 tỷ73,58 tỷ406,47 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD202,51 tỷ303,08 tỷ82,22 tỷ425,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế161,48 tỷ242,58 tỷ66,04 tỷ342,07 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ161,48 tỷ242,58 tỷ66,04 tỷ342,07 tỷ
EBITDA232,87 tỷ323,33 tỷ97,52 tỷ523,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,28 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn858,10 tỷ906,72 tỷ865,26 tỷ902,46 tỷ
Tài sản dài hạn425,64 tỷ438,20 tỷ374,89 tỷ441,44 tỷ
Nợ phải trả759,72 tỷ934,47 tỷ969,13 tỷ1,01 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu524,02 tỷ410,45 tỷ271,01 tỷ337,51 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh131,07 tỷ428,92 tỷ-1,34 tỷ-292,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-191,69 tỷ-88,61 tỷ241,92 tỷ223,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-70,22 tỷ-265,02 tỷ-200,82 tỷ131,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-130,84 tỷ75,29 tỷ39,76 tỷ62,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ68,73 tỷ199,51 tỷ124,12 tỷ84,31 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần26,33 tỷ34,14 tỷ181,23 tỷ186,98 tỷ
Lợi nhuận gộp6,08 tỷ208,40 triệu83,88 tỷ105,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,05 tỷ2,66 tỷ58,61 tỷ84,93 tỷ
LNST công ty mẹ7,05 tỷ2,66 tỷ58,61 tỷ84,93 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
202,90 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
30,36 tỷ
Các khoản dự phòng
864,68 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-62,25 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-37,70 tỷ
Chi phí đi vay
188,41 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
196,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
24,23 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
92,46 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-136,61 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
11,47 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-188,41 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-55,09 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,74 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
131,07 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-10,65 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-371,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
160,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
29,97 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-191,69 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
52,66 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-37,33 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-85,55 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-70,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-130,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
199,51 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
62,25 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
68,73 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về ICN

ICN là công ty gì?
ICN là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103003086. Trụ sở tại 326 Nguyễn An Ninh - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu ICN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ICN bắt đầu giao dịch ngày 29/05/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/12/2006.
Vốn hóa của ICN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ICN đạt 914,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 31.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 462 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ICN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 450,61 tỷ, lợi nhuận sau thuế 161,48 tỷ, ROE 30,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ICN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Chính Trung. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA Việt Nam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103003086.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ