Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp (ICI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ICI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/07/2010.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn điều lệ
40 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
113,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
538,89 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,48%
Số lao động
37
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ICI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.100 đ
Khối lượng bình quân phiên878
Giá trị giao dịch bình quân phiên8,66 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp
Mã chứng khoán
ICI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/12/2003
Ngày niêm yết
06/07/2010
Vốn điều lệ
40 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
37 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Gia Hưng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Nhất Tuấn
Địa chỉ
158 Phố Hạ Đình - P.Thanh Xuân Trung - Q.Thanh Xuân - Tp.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3858 3052 - 3558 1053
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước; Thoát nước và xử lý nước thải.

- Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại; Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại.

- Xây dựng nhà các loại.

- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ.

- Xây dựng công trình công ích.

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác, chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; Các nhà máy lọc dầu; Các xưởng hóa chất; đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cổng, đập và đê; Xây dựng đường hầm; Công trình thể thao ngoài trời; Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp và cơ sở hạ tầng đến nhóm A, xây dựng các công trình thủy lợi, đường bộ, đường dây và trạm biến thế điện.

Chỉ số tài chính ICI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu135 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.504 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,08%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,29%
Biên lợi nhuận gộp4,25%
Biên lợi nhuận ròng0,48%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,77%

Kết quả kinh doanh ICI qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần113,41 tỷ67,63 tỷ113,41 tỷ78,41 tỷ27,01 tỷ
Giá vốn hàng bán108,59 tỷ63,37 tỷ108,59 tỷ74,79 tỷ24,15 tỷ
Lợi nhuận gộp4,82 tỷ4,26 tỷ4,82 tỷ3,62 tỷ2,86 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD552,42 triệu231,11 triệu552,42 triệu445,09 triệu3,31 triệu
Lợi nhuận sau thuế538,89 triệu304,18 triệu538,89 triệu330,41 triệu75,02 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ538,89 triệu304,18 triệu538,89 triệu330,41 triệu75,02 triệu
EBITDA854,26 triệu364,44 triệu854,26 triệu753,74 triệu311,97 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản183,69 tỷ170,05 tỷ183,69 tỷ208,71 tỷ173,34 tỷ
Tài sản ngắn hạn166,33 tỷ152,70 tỷ166,33 tỷ189,19 tỷ153,51 tỷ
Tài sản dài hạn17,36 tỷ17,34 tỷ17,36 tỷ19,52 tỷ19,83 tỷ
Nợ phải trả133,67 tỷ120,35 tỷ133,67 tỷ158,42 tỷ123,38 tỷ
Vốn chủ sở hữu50,02 tỷ49,70 tỷ50,02 tỷ50,28 tỷ49,95 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-19,95 tỷ-4,28 tỷ-19,95 tỷ11,62 tỷ10,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư12,85 tỷ2,34 tỷ12,85 tỷ-13,24 tỷ3,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-410,64 triệu106,00 triệu-410,64 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,52 tỷ-1,84 tỷ-7,52 tỷ-1,62 tỷ13,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,20 tỷ7,36 tỷ9,20 tỷ16,71 tỷ18,33 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
787,90 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
301,84 triệu
Các khoản dự phòng
360,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-955,38 triệu
Chi phí đi vay
293,72 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
788,07 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,88 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-25,16 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-293,72 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-235,10 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-13,34 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-19,95 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
16,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
348,19 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
12,85 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-410,64 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-410,64 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-7,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,71 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,20 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về ICI

ICI là công ty gì?
ICI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101482060 . Trụ sở tại 158 Phố Hạ Đình - P.Thanh Xuân Trung - Q.Thanh Xuân - Tp.Hà Nội.
Cổ phiếu ICI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ICI bắt đầu giao dịch ngày 06/07/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/12/2003.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ICI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 113,41 tỷ, lợi nhuận sau thuế 538,89 triệu, ROE 1,08%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ICI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Gia Hưng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Nhất Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101482060 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ