Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/07/2010.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 11.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 878 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 8,66 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước; Thoát nước và xử lý nước thải.
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại; Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại.
- Xây dựng nhà các loại.
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ.
- Xây dựng công trình công ích.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác, chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; Các nhà máy lọc dầu; Các xưởng hóa chất; đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cổng, đập và đê; Xây dựng đường hầm; Công trình thể thao ngoài trời; Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp và cơ sở hạ tầng đến nhóm A, xây dựng các công trình thủy lợi, đường bộ, đường dây và trạm biến thế điện.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 135 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.504 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,08% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,29% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,25% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,48% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,67 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 72,77% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 113,41 tỷ | 67,63 tỷ | 113,41 tỷ | 78,41 tỷ | 27,01 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 108,59 tỷ | 63,37 tỷ | 108,59 tỷ | 74,79 tỷ | 24,15 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,82 tỷ | 4,26 tỷ | 4,82 tỷ | 3,62 tỷ | 2,86 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 552,42 triệu | 231,11 triệu | 552,42 triệu | 445,09 triệu | 3,31 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 538,89 triệu | 304,18 triệu | 538,89 triệu | 330,41 triệu | 75,02 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 538,89 triệu | 304,18 triệu | 538,89 triệu | 330,41 triệu | 75,02 triệu |
| EBITDA | 854,26 triệu | 364,44 triệu | 854,26 triệu | 753,74 triệu | 311,97 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 183,69 tỷ | 170,05 tỷ | 183,69 tỷ | 208,71 tỷ | 173,34 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 166,33 tỷ | 152,70 tỷ | 166,33 tỷ | 189,19 tỷ | 153,51 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 17,36 tỷ | 17,34 tỷ | 17,36 tỷ | 19,52 tỷ | 19,83 tỷ |
| Nợ phải trả | 133,67 tỷ | 120,35 tỷ | 133,67 tỷ | 158,42 tỷ | 123,38 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 50,02 tỷ | 49,70 tỷ | 50,02 tỷ | 50,28 tỷ | 49,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -19,95 tỷ | -4,28 tỷ | -19,95 tỷ | 11,62 tỷ | 10,69 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 12,85 tỷ | 2,34 tỷ | 12,85 tỷ | -13,24 tỷ | 3,18 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -410,64 triệu | 106,00 triệu | -410,64 triệu | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7,52 tỷ | -1,84 tỷ | -7,52 tỷ | -1,62 tỷ | 13,88 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9,20 tỷ | 7,36 tỷ | 9,20 tỷ | 16,71 tỷ | 18,33 tỷ |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.