Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì (HVT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HVT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 08/05/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 532 toàn thị trường và thứ 27/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
27.100 đ
+300 đ (+1,12%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
723,60 tỷ
27.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
275 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,81 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
98,84 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,45%
Số lao động
375
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HVT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)39.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)24.900 đ
Khối lượng bình quân phiên40.712
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,27 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán259.650

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì
Mã chứng khoán
HVT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/01/2006
Ngày niêm yết
08/05/2009
Vốn điều lệ
275 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
27.000.000 cổ phiếu
Số lao động
375 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Hoàng
Tổng giám đốc
Ông Văn Đình Hoan
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Phố Sông Thao - P. Thanh Miếu - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.210) 391 1696

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất hóa chất cơ bản: Xút lỏng NaOH 20-50%; Axit Chlohydric HCl 10%-37%; Javen NaClO 8%-12%; Clo lỏng Cl2; Phèn lắng nước PAC; Chất khử trùng nguồn nước Vi-CHLORiNE (Ca(ClO)2); Và các sản phẩm kèm theo.

Chỉ số tài chính HVT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 27.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.661 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.700 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,32 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,58%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,75%
Biên lợi nhuận gộp16,92%
Biên lợi nhuận ròng5,45%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản39,97%

Kết quả kinh doanh HVT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,81 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,30 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp306,84 tỷ291,90 tỷ231,33 tỷ365,40 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD124,34 tỷ106,49 tỷ84,02 tỷ217,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế98,84 tỷ84,74 tỷ67,66 tỷ177,01 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ98,84 tỷ84,74 tỷ67,66 tỷ177,01 tỷ
EBITDA210,35 tỷ185,15 tỷ142,34 tỷ270,00 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản841,04 tỷ844,73 tỷ754,64 tỷ688,40 tỷ
Tài sản ngắn hạn455,02 tỷ389,40 tỷ400,13 tỷ459,48 tỷ
Tài sản dài hạn386,02 tỷ455,32 tỷ354,50 tỷ228,93 tỷ
Nợ phải trả336,14 tỷ388,62 tỷ355,71 tỷ251,22 tỷ
Vốn chủ sở hữu504,90 tỷ456,11 tỷ398,93 tỷ437,18 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh151,19 tỷ70,32 tỷ179,54 tỷ99,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-15,79 tỷ-75,03 tỷ-190,22 tỷ-50,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-121,33 tỷ15,81 tỷ51,96 triệu-19,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ14,07 tỷ11,09 tỷ-10,63 tỷ28,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ48,15 tỷ34,09 tỷ23,00 tỷ33,62 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần475,33 tỷ478,65 tỷ436,07 tỷ441,54 tỷ
Lợi nhuận gộp89,88 tỷ86,82 tỷ64,56 tỷ76,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế30,91 tỷ31,96 tỷ16,20 tỷ24,42 tỷ
LNST công ty mẹ30,91 tỷ31,96 tỷ16,20 tỷ24,42 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
123,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
86,01 tỷ
Các khoản dự phòng
2,69 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-454,41 triệu
Chi phí đi vay
9,11 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
221,20 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-29,81 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-29,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
23,91 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,36 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-9,11 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-25,78 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
148,05 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
151,19 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-25,13 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
204,22 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-34,84 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
42,71 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,27 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-15,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
567,74 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-647,88 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-41,19 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-121,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
14,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
34,09 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
48,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về HVT

HVT là công ty gì?
HVT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2600108217. Trụ sở tại Phố Sông Thao - P. Thanh Miếu - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu HVT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HVT bắt đầu giao dịch ngày 08/05/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/01/2006.
Vốn hóa của HVT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HVT đạt 723,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 27.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 532 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HVT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,81 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 98,84 tỷ, ROE 19,58%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HVT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Hoàng. Tổng giám đốc: Ông Văn Đình Hoan. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2600108217.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ