Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 08/05/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 532 toàn thị trường và thứ 27/75 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 39.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 24.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 40.712 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,27 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 259.650 |
- Sản xuất hóa chất cơ bản: Xút lỏng NaOH 20-50%; Axit Chlohydric HCl 10%-37%; Javen NaClO 8%-12%; Clo lỏng Cl2; Phèn lắng nước PAC; Chất khử trùng nguồn nước Vi-CHLORiNE (Ca(ClO)2); Và các sản phẩm kèm theo.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 27.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.661 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.700 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,32 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,43 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 19,58% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,75% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,92% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,45% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,67 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 39,97% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,81 nghìn tỷ | 1,61 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 1,47 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,30 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 306,84 tỷ | 291,90 tỷ | 231,33 tỷ | 365,40 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 124,34 tỷ | 106,49 tỷ | 84,02 tỷ | 217,95 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 98,84 tỷ | 84,74 tỷ | 67,66 tỷ | 177,01 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 98,84 tỷ | 84,74 tỷ | 67,66 tỷ | 177,01 tỷ |
| EBITDA | 210,35 tỷ | 185,15 tỷ | 142,34 tỷ | 270,00 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 841,04 tỷ | 844,73 tỷ | 754,64 tỷ | 688,40 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 455,02 tỷ | 389,40 tỷ | 400,13 tỷ | 459,48 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 386,02 tỷ | 455,32 tỷ | 354,50 tỷ | 228,93 tỷ |
| Nợ phải trả | 336,14 tỷ | 388,62 tỷ | 355,71 tỷ | 251,22 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 504,90 tỷ | 456,11 tỷ | 398,93 tỷ | 437,18 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 151,19 tỷ | 70,32 tỷ | 179,54 tỷ | 99,06 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -15,79 tỷ | -75,03 tỷ | -190,22 tỷ | -50,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -121,33 tỷ | 15,81 tỷ | 51,96 triệu | -19,72 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 14,07 tỷ | 11,09 tỷ | -10,63 tỷ | 28,37 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 48,15 tỷ | 34,09 tỷ | 23,00 tỷ | 33,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 475,33 tỷ | 478,65 tỷ | 436,07 tỷ | 441,54 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 89,88 tỷ | 86,82 tỷ | 64,56 tỷ | 76,50 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 30,91 tỷ | 31,96 tỷ | 16,20 tỷ | 24,42 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 30,91 tỷ | 31,96 tỷ | 16,20 tỷ | 24,42 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.