Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 (HU3)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HU3
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1464 toàn thị trường và thứ 272/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
29,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
86,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-3,86 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -4,49%
Số lao động
33
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HU3

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.900 đ
Khối lượng bình quân phiên8.295
Giá trị giao dịch bình quân phiên30,75 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán7.400

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3
Mã chứng khoán
HU3
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/07/2004
Ngày niêm yết
18/05/2023
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
33 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đoàn Văn Thanh
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tòa nhà HUD3 Tower 121-123 Tô Hiệu - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3382 4572

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công, xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu chính viễn thông, đường dây và trạm biến thế điện, công trình kỹ thuật hạ tầng trong các khu đô thị và công nghiệp.

- Đầu tư các dự án phát triển nhà và đô thị.

- Kinh doanh bất động sản; Đầu tư xây dựng các khu công nghiệp, sản xuất kinh doanh đồ gỗ dân dụng và công nghiệp; Đầu tư phát triển các khu du lịch sinh thái.

- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.

- Sản xuất, kinh doanh vật tư, thiết bị, vật liệu xây dựng.

- Lập, quản lý các dự án đầu tư xây dựng.

- Xuất nhập khẩu vật tư thiết bị, công nghệ xây dựng.

Chỉ số tài chính HU3

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-386 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.198 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,20 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-2,72%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,82%
Biên lợi nhuận gộp7,61%
Biên lợi nhuận ròng-4,49%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,49 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản33,01%

Kết quả kinh doanh HU3 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần86,01 tỷ68,06 tỷ86,01 tỷ109,06 tỷ199,34 tỷ
Giá vốn hàng bán79,15 tỷ61,92 tỷ79,15 tỷ96,74 tỷ183,06 tỷ
Lợi nhuận gộp6,55 tỷ5,71 tỷ6,55 tỷ12,27 tỷ14,71 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-4,23 tỷ-3,30 tỷ-4,23 tỷ-78,48 triệu-22,58 triệu
Lợi nhuận sau thuế-3,86 tỷ-3,29 tỷ-3,86 tỷ319,07 triệu479,72 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-3,86 tỷ-3,29 tỷ-3,86 tỷ319,07 triệu479,72 triệu
EBITDA-1,77 tỷ-984,90 triệu-1,77 tỷ1,89 tỷ3,31 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản211,94 tỷ228,32 tỷ211,94 tỷ273,35 tỷ279,74 tỷ
Tài sản ngắn hạn175,33 tỷ199,11 tỷ175,33 tỷ239,79 tỷ242,90 tỷ
Tài sản dài hạn36,62 tỷ29,22 tỷ36,62 tỷ33,56 tỷ36,84 tỷ
Nợ phải trả69,96 tỷ89,64 tỷ69,96 tỷ127,35 tỷ134,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu141,98 tỷ138,69 tỷ141,98 tỷ145,99 tỷ145,68 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh10,00 tỷ967,54 triệu10,00 tỷ9,00 tỷ28,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,40 tỷ37,38 triệu-5,40 tỷ-1,19 tỷ-3,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-17,51 tỷ15,09 tỷ-17,51 tỷ-6,97 tỷ-25,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-12,91 tỷ16,10 tỷ-12,91 tỷ847,95 triệu-223,76 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,25 tỷ17,35 tỷ1,25 tỷ14,16 tỷ13,31 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2023Q1/2023Q4/2022Q3/2022
Doanh thu thuần22,27 tỷ8,80 tỷ75,95 tỷ38,41 tỷ
Lợi nhuận gộp1,94 tỷ1,16 tỷ-8,10 tỷ3,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,07 tỷ-1,52 tỷ-10,01 tỷ-89,51 triệu
LNST công ty mẹ-1,07 tỷ-1,52 tỷ-10,01 tỷ-89,51 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-3,86 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,46 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-173,01 triệu
Chi phí đi vay
1,41 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-161,02 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
38,49 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
13,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-39,56 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
54,42 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,44 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-131,26 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-297,70 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
10,00 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,57 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
145,46 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27,55 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,40 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
50,14 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-67,65 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-17,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-12,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,16 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,25 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HU3

HU3 là công ty gì?
HU3 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500227640. Trụ sở tại Tòa nhà HUD3 Tower 121-123 Tô Hiệu - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HU3 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HU3 bắt đầu giao dịch ngày 18/05/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/07/2004.
Vốn hóa của HU3 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HU3 đạt 29,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1464 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HU3 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 86,01 tỷ, lợi nhuận sau thuế -3,86 tỷ, ROE -2,72%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HU3?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đoàn Văn Thanh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500227640.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ