Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons (HTN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HTN
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/11/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 549 toàn thị trường và thứ 78/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.600 đ
-80 đ (-1,04%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
683,52 tỷ
89.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
891 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
630,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,33 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,91%
Số lao động
232
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HTN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.020 đ
Khối lượng bình quân phiên545.954
Giá trị giao dịch bình quân phiên5,80 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua9.472.820
Khối lượng nước ngoài bán9.520.940

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons
Mã chứng khoán
HTN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
12/11/2018
Vốn điều lệ
891 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
89.000.000 cổ phiếu
Số lao động
232 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đình Trung
Tổng giám đốc
Ông Trương Văn Việt
Địa chỉ
Số 53 Trần Quốc Thảo - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 7307 5888

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư, thiết kế, xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị.

- Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ, xử lý chất thải.

- Lập dự án đầu tư, dự toán công trình.

- Thẩm tra thiết kế, kiểm định chất lượng công trình xây dựng.

- Tư vấn xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.

- Hoàn thiện công trình xây dựng.

Chỉ số tài chính HTN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 89.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu207 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.504 đ
P/E — giá trên lợi nhuận37,15 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,18%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,25%
Biên lợi nhuận gộp6,79%
Biên lợi nhuận ròng2,91%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,72 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản78,83%

Kết quả kinh doanh HTN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần630,69 tỷ1,14 nghìn tỷ2,68 nghìn tỷ5,46 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán587,88 tỷ1,06 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ5,03 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp42,81 tỷ80,20 tỷ222,26 tỷ435,12 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD28,62 tỷ36,28 tỷ45,55 tỷ131,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,33 tỷ25,61 tỷ60,30 tỷ64,01 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,40 tỷ25,28 tỷ60,03 tỷ63,63 tỷ
EBITDA53,41 tỷ62,40 tỷ72,45 tỷ158,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,36 nghìn tỷ7,66 nghìn tỷ7,62 nghìn tỷ9,17 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn6,79 nghìn tỷ7,12 nghìn tỷ7,04 nghìn tỷ8,58 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn572,75 tỷ535,43 tỷ579,38 tỷ595,66 tỷ
Nợ phải trả5,80 nghìn tỷ6,11 nghìn tỷ6,10 nghìn tỷ7,71 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,56 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh590,50 tỷ-677,96 tỷ307,80 tỷ-1,02 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-530,42 tỷ330,10 tỷ198,27 tỷ118,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-73,63 tỷ338,92 tỷ-485,74 tỷ556,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,55 tỷ-8,94 tỷ20,33 tỷ-344,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ81,64 tỷ95,18 tỷ104,12 tỷ83,79 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần30,22 tỷ162,70 tỷ229,56 tỷ139,31 tỷ
Lợi nhuận gộp-538,80 triệu12,44 tỷ15,97 tỷ15,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,49 tỷ1,59 tỷ27,26 tỷ16,71 tỷ
LNST công ty mẹ2,63 tỷ1,88 tỷ27,35 tỷ16,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
25,24 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
24,80 tỷ
Các khoản dự phòng
19,12 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,85 tỷ
Chi phí đi vay
202,12 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
268,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
838,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-69,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-309,94 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
20,18 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-155,57 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,21 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
590,50 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-678,73 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
21,44 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-63,30 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-489,21 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,32 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-530,42 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,81 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,88 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-73,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
95,18 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
81,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về HTN

HTN là công ty gì?
HTN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305371707. Trụ sở tại Số 53 Trần Quốc Thảo - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HTN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HTN bắt đầu giao dịch ngày 12/11/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của HTN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HTN đạt 683,52 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 89.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 549 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HTN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 630,69 tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,33 tỷ, ROE 1,18%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HTN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đình Trung. Tổng giám đốc: Ông Trương Văn Việt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305371707.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ