CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội (HSP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HSP
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/03/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 928 toàn thị trường và thứ 151/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
16.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
193,20 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
120 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
433,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,54 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,74%
Số lao động
235
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HSP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.500 đ
Khối lượng bình quân phiên1.524
Giá trị giao dịch bình quân phiên22,29 triệu
Khối lượng nước ngoài mua3.600
Khối lượng nước ngoài bán2.000

Hồ sơ CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội

Tên doanh nghiệp
CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội
Mã chứng khoán
HSP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
30/03/2020
Vốn điều lệ
120 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
235 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thiện Ái
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Ngọc Anh
Địa chỉ
Thôn Văn - P. Thanh Liệt - Tp.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3688 0086

Lĩnh vực kinh doanh

- Nghiên cứu chuyển giao công nghệ, tư vấn, gia công, dịch vụ kỹ thuật liên quan đến ngành sơn, mực in, vecny và chất phủ bề mặt

- Sản xuất, kinh doanh, XNK: sơn, mực in, vecny và chất phủ bề mặt...

Chỉ số tài chính HSP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.712 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.447 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,41 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,98 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,41%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,04%
Biên lợi nhuận gộp16,71%
Biên lợi nhuận ròng4,74%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,15 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản13,13%

Kết quả kinh doanh HSP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần433,30 tỷ417,50 tỷ419,75 tỷ463,18 tỷ
Giá vốn hàng bán360,65 tỷ345,76 tỷ360,23 tỷ404,95 tỷ
Lợi nhuận gộp72,41 tỷ71,57 tỷ59,20 tỷ57,85 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD25,94 tỷ27,29 tỷ19,21 tỷ16,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,54 tỷ20,77 tỷ15,25 tỷ12,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,54 tỷ20,77 tỷ15,25 tỷ12,26 tỷ
EBITDA29,18 tỷ30,11 tỷ22,84 tỷ21,27 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản227,20 tỷ228,82 tỷ222,78 tỷ229,19 tỷ
Tài sản ngắn hạn206,97 tỷ208,58 tỷ203,41 tỷ206,53 tỷ
Tài sản dài hạn20,23 tỷ20,24 tỷ19,37 tỷ22,66 tỷ
Nợ phải trả29,83 tỷ32,19 tỷ32,43 tỷ42,44 tỷ
Vốn chủ sở hữu197,37 tỷ196,63 tỷ190,35 tỷ186,75 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh7,72 tỷ4,79 tỷ33,28 tỷ37,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-33,73 tỷ17,30 tỷ-13,67 tỷ6,95 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-18,76 tỷ-13,71 tỷ-11,03 tỷ-9,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-44,77 tỷ8,38 tỷ8,57 tỷ34,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ45,34 tỷ90,11 tỷ81,72 tỷ73,14 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần120,49 tỷ120,01 tỷ100,09 tỷ126,39 tỷ
Lợi nhuận gộp18,26 tỷ16,44 tỷ14,52 tỷ17,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế28,64 tỷ5,26 tỷ4,58 tỷ4,53 tỷ
LNST công ty mẹ28,64 tỷ5,26 tỷ4,58 tỷ4,53 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
25,87 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,23 tỷ
Các khoản dự phòng
1,01 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-5,85 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,97 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
27,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,37 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-15,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,80 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
246,45 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,96 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-191,73 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
7,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,47 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
50,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-149,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
116,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,69 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-33,73 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-18,76 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-18,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-44,77 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
90,11 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
5,85 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
45,34 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HSP

HSP là công ty gì?
HSP là mã chứng khoán của CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100103619. Trụ sở tại Thôn Văn - P. Thanh Liệt - Tp.Hà Nội .
Cổ phiếu HSP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HSP bắt đầu giao dịch ngày 30/03/2020 trên UPCoM.
Vốn hóa của HSP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HSP đạt 193,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 928 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HSP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 433,30 tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,54 tỷ, ROE 10,41%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HSP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thiện Ái. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Ngọc Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100103619.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ