Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà (HSL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HSL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/05/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 934 toàn thị trường và thứ 88/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.880 đ
+20 đ (+0,41%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
189,54 tỷ
39.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
386 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
45,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
141,71 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,31%
Số lao động
7
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HSL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.900 đ
Khối lượng bình quân phiên758.665
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,88 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua4.002.201
Khối lượng nước ngoài bán4.565.762

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà
Mã chứng khoán
HSL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/05/2018
Vốn điều lệ
386 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
39.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Đức
Tổng giám đốc
Ông Phạm Văn Luận
Địa chỉ
Tầng 17 - Nhà D - Văn phòng Chính phủ - Nhà khách La Thành - Số 226 Vạn Phúc - P. Ngọc Hà - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6296 2699

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.

Chỉ số tài chính HSL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 39.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu0 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.591 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12.140,66 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,03%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,03%
Biên lợi nhuận gộp2,87%
Biên lợi nhuận ròng0,31%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,23 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản18,40%

Kết quả kinh doanh HSL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần45,94 tỷ139,25 tỷ389,73 tỷ466,14 tỷ
Giá vốn hàng bán44,62 tỷ128,07 tỷ371,17 tỷ448,08 tỷ
Lợi nhuận gộp1,32 tỷ11,18 tỷ18,56 tỷ18,05 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-1,86 tỷ7,39 tỷ13,07 tỷ17,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế141,71 triệu6,98 tỷ12,06 tỷ15,73 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,61 triệu6,76 tỷ11,75 tỷ15,50 tỷ
EBITDA176,54 triệu12,76 tỷ18,43 tỷ19,74 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản554,00 tỷ469,34 tỷ480,12 tỷ488,64 tỷ
Tài sản ngắn hạn290,36 tỷ253,40 tỷ266,16 tỷ306,59 tỷ
Tài sản dài hạn263,64 tỷ215,94 tỷ213,95 tỷ182,04 tỷ
Nợ phải trả101,96 tỷ22,72 tỷ40,01 tỷ59,53 tỷ
Vốn chủ sở hữu452,04 tỷ446,62 tỷ440,11 tỷ429,11 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-23,99 tỷ42,80 tỷ398,28 triệu97,70 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư12,38 tỷ-25,01 tỷ65,10 tỷ-214,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,06 tỷ-1,49 tỷ-5,18 tỷ114,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-9,54 tỷ16,30 tỷ60,32 tỷ-2,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ70,60 tỷ80,15 tỷ63,84 tỷ3,53 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần10,33 tỷ8,66 tỷ27,28 tỷ
Lợi nhuận gộp-46,37 triệu1,46 tỷ761,94 triệu
Lợi nhuận sau thuế7,03 tỷ145,05 triệu2,95 tỷ-1,93 tỷ
LNST công ty mẹ6,94 tỷ214,37 triệu2,88 tỷ-1,77 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,65 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,03 tỷ
Các khoản dự phòng
7,74 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-15,13 tỷ
Chi phí đi vay
407,10 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
690,76 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-76,96 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
80,65 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
958,39 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-32,16 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-407,10 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-263,41 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-23,99 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-25,09 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,46 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-15,06 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
54,05 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-73,50 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
62,27 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,25 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
12,38 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
16,59 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-14,53 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-9,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
80,15 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
70,60 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HSL

HSL là công ty gì?
HSL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5500512492. Trụ sở tại Tầng 17 - Nhà D - Văn phòng Chính phủ - Nhà khách La Thành - Số 226 Vạn Phúc - P. Ngọc Hà - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HSL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HSL bắt đầu giao dịch ngày 10/05/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của HSL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HSL đạt 189,54 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 39.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 934 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HSL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 45,94 tỷ, lợi nhuận sau thuế 141,71 triệu, ROE 0,03%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HSL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Đức. Tổng giám đốc: Ông Phạm Văn Luận.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5500512492.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ