Công ty cổ phần Đầu tư Hải Phát (HPX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HPX
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Hải Phát là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/07/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 384 toàn thị trường và thứ 56/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.400 đ
+40 đ (+0,92%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,33 nghìn tỷ
304.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.042 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
124,94 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,93%
Số lao động
68
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HPX

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.360 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.120 đ
Khối lượng bình quân phiên2.250.056
Giá trị giao dịch bình quân phiên11,46 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua45.718.600
Khối lượng nước ngoài bán47.284.618

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Hải Phát

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Hải Phát
Mã chứng khoán
HPX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
24/07/2018
Vốn điều lệ
3.042 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
304.000.000 cổ phiếu
Số lao động
68 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Quý Hải
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Phương
Địa chỉ
Tầng 5 - Tòa CT3 - The Pride - Khu ĐTM An Hưng - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.243) 2080 666

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản.

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp.

- Hoạt động tư vấn, quản lý dự án.

- Kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Tư vấn môi giới bất động sản.

Chỉ số tài chính HPX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 304.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu399 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.689 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,37 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,52%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,47%
Biên lợi nhuận gộp30,31%
Biên lợi nhuận ròng10,93%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,39 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,08%

Kết quả kinh doanh HPX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,14 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán796,38 tỷ1,10 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ957,23 tỷ
Lợi nhuận gộp346,36 tỷ518,55 tỷ288,05 tỷ253,14 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD201,42 tỷ95,26 tỷ183,01 tỷ-28,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế124,94 tỷ61,47 tỷ134,94 tỷ-58,36 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ121,33 tỷ57,45 tỷ127,35 tỷ-60,41 tỷ
EBITDA218,99 tỷ114,34 tỷ209,67 tỷ-468,69 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản8,48 nghìn tỷ7,70 nghìn tỷ8,30 nghìn tỷ9,47 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,91 nghìn tỷ6,28 nghìn tỷ6,45 nghìn tỷ6,31 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,56 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ3,16 nghìn tỷ
Nợ phải trả4,92 nghìn tỷ4,07 nghìn tỷ4,71 nghìn tỷ6,01 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,55 nghìn tỷ3,63 nghìn tỷ3,59 nghìn tỷ3,46 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-454,61 tỷ596,43 tỷ241,53 tỷ243,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư318,37 tỷ-192,13 tỷ687,13 tỷ759,37 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính446,97 tỷ-427,10 tỷ-1,05 nghìn tỷ-1,49 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ310,74 tỷ-22,80 tỷ-121,26 tỷ-488,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ312,71 tỷ1,97 tỷ24,77 tỷ146,03 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần120,45 tỷ126,56 tỷ98,71 tỷ488,66 tỷ
Lợi nhuận gộp28,22 tỷ74,02 tỷ46,03 tỷ148,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,90 tỷ5,68 tỷ14,99 tỷ35,50 tỷ
LNST công ty mẹ8,90 tỷ5,80 tỷ14,46 tỷ33,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
183,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
17,57 tỷ
Các khoản dự phòng
15,00 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-73,90 tỷ
Chi phí đi vay
154,55 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
296,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,79 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
310,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,03 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-6,66 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-264,97 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-32,45 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-454,61 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-956,57 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-205,94 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
446,77 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-72,20 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
82,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
68,69 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
318,37 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,97 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,52 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
446,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
310,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,97 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
312,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về HPX

HPX là công ty gì?
HPX là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Hải Phát, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500447004. Trụ sở tại Tầng 5 - Tòa CT3 - The Pride - Khu ĐTM An Hưng - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HPX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HPX bắt đầu giao dịch ngày 24/07/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của HPX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HPX đạt 1,33 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 304.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 384 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HPX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,14 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 124,94 tỷ, ROE 3,52%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HPX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Quý Hải. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Phương.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500447004.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ