Công ty Cổ phần Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát (HPA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HPA
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 06/02/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 120 toàn thị trường và thứ 14/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
33.950 đ
+400 đ (+1,19%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
9,56 nghìn tỷ
285.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.850 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
8,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,60 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 19,22%
Số lao động
476
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HPA

Giá đóng cửa theo phiên, 71 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Kho dữ liệu hiện có 71 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (71 phiên có dữ liệu)45.000 đ
Giá thấp nhất (71 phiên có dữ liệu)33.200 đ
Khối lượng bình quân phiên155.832
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,28 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua880.063
Khối lượng nước ngoài bán941.675

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát
Mã chứng khoán
HPA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/02/2026
Vốn điều lệ
2.850 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
285.000.000 cổ phiếu
Số lao động
476 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Việt Thắng
Tổng giám đốc
Bà Phạm Thị Hồng Vân
Địa chỉ
Khu công nghiệp Phố Nối A - X. Nguyễn Văn Linh - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84-24) 6279 7000

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.

Chỉ số tài chính HPA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 285.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.615 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.158 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,98 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,01 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu50,32%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản34,05%
Biên lợi nhuận gộp25,60%
Biên lợi nhuận ròng19,22%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,48 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản32,34%

Kết quả kinh doanh HPA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần8,33 nghìn tỷ7,08 nghìn tỷ6,31 nghìn tỷ6,91 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,98 nghìn tỷ5,45 nghìn tỷ5,61 nghìn tỷ6,31 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,13 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ543,72 tỷ449,86 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,75 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ215,36 tỷ59,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,60 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ181,14 tỷ22,45 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,60 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ220,62 tỷ65,35 tỷ
EBITDA2,15 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ710,88 tỷ628,21 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,70 nghìn tỷ4,68 nghìn tỷ5,10 nghìn tỷ5,49 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,67 nghìn tỷ2,30 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,03 nghìn tỷ2,38 nghìn tỷ2,70 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,52 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,18 nghìn tỷ3,24 nghìn tỷ3,59 nghìn tỷ3,44 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,40 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-257,60 tỷ169,84 tỷ-267,56 tỷ-487,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,96 nghìn tỷ-1,51 nghìn tỷ-560,26 tỷ-1,02 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ188,65 tỷ-181,57 tỷ404,04 tỷ-70,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ713,10 tỷ524,44 tỷ706,02 tỷ301,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q3/2024
Doanh thu thuần1,81 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp453,43 tỷ441,33 tỷ483,66 tỷ403,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế345,07 tỷ303,00 tỷ358,00 tỷ281,23 tỷ
LNST công ty mẹ337,07 tỷ301,89 tỷ358,37 tỷ282,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,75 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
406,68 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,34 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
43,30 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-43,48 tỷ
Chi phí đi vay
60,21 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,17 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-376,16 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
40,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-77,64 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
11,02 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-60,48 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-109,24 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
439,02 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-14,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,40 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-90,39 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
6,45 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-716,26 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
503,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
39,31 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-257,60 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-250,05 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
1,27 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,61 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,37 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,96 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
188,65 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
524,44 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,84 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
713,10 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HPA

HPA là công ty gì?
HPA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0900986272. Trụ sở tại Khu công nghiệp Phố Nối A - X. Nguyễn Văn Linh - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu HPA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HPA bắt đầu giao dịch ngày 06/02/2026 trên HOSE.
Vốn hóa của HPA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HPA đạt 9,56 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 285.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 120 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HPA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 8,33 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,60 nghìn tỷ, ROE 50,32%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HPA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Việt Thắng. Tổng giám đốc: Bà Phạm Thị Hồng Vân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0900986272.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ