Công ty Cổ phần Xây dựng bảo tàng Hồ Chí Minh (HMS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HMS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng bảo tàng Hồ Chí Minh là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 721 toàn thị trường và thứ 104/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
34.800 đ
+800 đ (+2,35%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
374,00 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
109 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
728,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
32,95 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,52%
Số lao động
211
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HMS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)52.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)32.400 đ
Khối lượng bình quân phiên11.905
Giá trị giao dịch bình quân phiên416,59 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán100

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng bảo tàng Hồ Chí Minh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng bảo tàng Hồ Chí Minh
Mã chứng khoán
HMS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/10/2005
Ngày niêm yết
05/06/2017
Vốn điều lệ
109 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
211 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Minh Đức
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Việt Thi
Địa chỉ
Số 381 Đội Cấn - P. Ngọc Hà - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.43) 832 7414 - 832 7413 - 762 9174

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động xây lắp, dịch vụ liên quan tới xây dựng

- Hoạt động sản xuất, phân phối vật liệu xây dựng

- Hoạt động kinh doanh bất động sản...

Chỉ số tài chính HMS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.094 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)50.301 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,97%
Biên lợi nhuận gộp15,84%
Biên lợi nhuận ròng4,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,02 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,89%

Kết quả kinh doanh HMS qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần728,64 tỷ1,13 nghìn tỷ728,64 tỷ517,87 tỷ912,01 tỷ
Giá vốn hàng bán613,26 tỷ901,70 tỷ613,26 tỷ478,77 tỷ833,43 tỷ
Lợi nhuận gộp115,38 tỷ228,93 tỷ115,38 tỷ39,11 tỷ78,58 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD48,43 tỷ167,07 tỷ48,43 tỷ-7,74 tỷ30,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,95 tỷ139,55 tỷ32,95 tỷ3,06 tỷ83,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ34,04 tỷ136,22 tỷ34,04 tỷ4,46 tỷ82,93 tỷ
EBITDA58,18 tỷ177,67 tỷ58,18 tỷ3,44 tỷ44,69 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản1,67 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,40 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn269,66 tỷ887,75 tỷ269,66 tỷ202,95 tỷ155,77 tỷ
Nợ phải trả1,12 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ878,15 tỷ808,24 tỷ
Vốn chủ sở hữu553,32 tỷ678,49 tỷ553,32 tỷ518,49 tỷ519,11 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh226,97 tỷ-123,54 tỷ226,97 tỷ-214,76 tỷ-329,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,60 tỷ-215,66 tỷ1,60 tỷ47,67 tỷ-17,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-89,97 tỷ405,45 tỷ-89,97 tỷ146,56 tỷ200,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ138,60 tỷ66,25 tỷ138,60 tỷ-20,53 tỷ-146,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ207,47 tỷ273,71 tỷ207,47 tỷ68,87 tỷ89,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
49,16 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,76 tỷ
Các khoản dự phòng
15,92 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-9.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
4,22 tỷ
Chi phí đi vay
9,90 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
88,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
8,16 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-93,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
250,16 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-89,26 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-8,13 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-14,15 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
226,97 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-12,12 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
11,01 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,71 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,60 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
12,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
496,70 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-589,94 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-8,74 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-89,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
138,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
68,87 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
9.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
207,47 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HMS

HMS là công ty gì?
HMS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng bảo tàng Hồ Chí Minh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105077 . Trụ sở tại Số 381 Đội Cấn - P. Ngọc Hà - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HMS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HMS bắt đầu giao dịch ngày 05/06/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/10/2005.
Vốn hóa của HMS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HMS đạt 374,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 721 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HMS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 728,64 tỷ, lợi nhuận sau thuế 32,95 tỷ, ROE 5,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HMS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Minh Đức. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Việt Thi.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105077 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ