Công ty Cổ phần Gốm Xây dựng Hưng Yên (HLY)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HLY
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Gốm Xây dựng Hưng Yên là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/04/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1534 toàn thị trường và thứ 304/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
17,00 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
10 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
703,61 triệu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-9,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -1.384,05%
Số lao động
7
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HLY

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.200 đ
Khối lượng bình quân phiên564
Giá trị giao dịch bình quân phiên5,80 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán6.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Gốm Xây dựng Hưng Yên

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Gốm Xây dựng Hưng Yên
Mã chứng khoán
HLY
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/12/2003
Ngày niêm yết
28/04/2021
Vốn điều lệ
10 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Minh Tuấn
Đơn vị kiểm toán
ASC
Địa chỉ
Km 7 - P. Hiệp Hòa - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 385 7321

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh gốm xây dựng bằng đất sét nung và các loại vật liệu xây dựng khác

- Khai thác và chế biến nguyên nhiên vật liệu sản xuất VLXD...

Chỉ số tài chính HLY

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-9.738 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-53.140 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-47,58%
Biên lợi nhuận gộp38,62%
Biên lợi nhuận ròng-1.384,05%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản359,64%

Kết quả kinh doanh HLY qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần703,61 triệu1,54 tỷ10,67 tỷ30,57 tỷ
Giá vốn hàng bán431,87 triệu1,56 tỷ15,39 tỷ33,28 tỷ
Lợi nhuận gộp271,73 triệu-12,85 triệu-4,72 tỷ-2,70 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-5,09 tỷ-4,65 tỷ-10,18 tỷ-10,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-9,74 tỷ-10,08 tỷ-14,21 tỷ-11,43 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-9,74 tỷ-10,08 tỷ-14,21 tỷ-11,43 tỷ
EBITDA-1,38 tỷ-948,51 triệu-6,24 tỷ-6,49 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản20,47 tỷ25,46 tỷ30,97 tỷ42,09 tỷ
Tài sản ngắn hạn1,64 tỷ2,93 tỷ4,78 tỷ8,23 tỷ
Tài sản dài hạn18,82 tỷ22,53 tỷ26,19 tỷ33,86 tỷ
Nợ phải trả73,61 tỷ68,87 tỷ64,29 tỷ61,20 tỷ
Vốn chủ sở hữu-53,14 tỷ-43,40 tỷ-33,32 tỷ-19,11 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,17 tỷ-651,50 triệu-2,26 tỷ-3,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư119.000 đ101.000 đ342,70 triệu64.000 đ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,00 tỷ840,09 triệu1,92 tỷ3,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-173,72 triệu188,69 triệu2,27 triệu-148,58 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ17,51 triệu191,23 triệu2,54 triệu271.000 đ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2021Q4/2020Q3/2020Q2/2020
Doanh thu thuần7,41 tỷ10,42 tỷ6,62 tỷ7,74 tỷ
Lợi nhuận gộp-209,07 triệu-3,58 tỷ-4,34 tỷ-1,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,88 tỷ-5,61 tỷ-5,81 tỷ-2,77 tỷ
LNST công ty mẹ-1,88 tỷ-5,61 tỷ-5,81 tỷ-2,77 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-9,74 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,71 tỷ
Các khoản dự phòng
-697,91 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-119.000 đ
Chi phí đi vay
3,31 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-3,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
356,68 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,33 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-10,37 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,89 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,17 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
119.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
119.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-173,72 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
191,23 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
17,51 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HLY

HLY là công ty gì?
HLY là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Gốm Xây dựng Hưng Yên, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700475745. Trụ sở tại Km 7 - P. Hiệp Hòa - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu HLY niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HLY bắt đầu giao dịch ngày 28/04/2021 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/12/2003.
Vốn hóa của HLY là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HLY đạt 17,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1534 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HLY ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 703,61 triệu, lợi nhuận sau thuế -9,74 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HLY?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Minh Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700475745.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ