Công ty cổ phần Đầu tư QP Xanh (HKT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HKT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư QP Xanh là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 12/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 558 toàn thị trường và thứ 55/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.600 đ
+1.600 đ (+8,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
660,00 tỷ
33.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
333 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
41,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,36 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,92%
Số lao động
20
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HKT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)25.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.000 đ
Khối lượng bình quân phiên9.508
Giá trị giao dịch bình quân phiên146,46 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán100

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư QP Xanh

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư QP Xanh
Mã chứng khoán
HKT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
12/01/2017
Vốn điều lệ
333 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
33.000.000 cổ phiếu
Số lao động
20 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Tự Trọng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Mạnh Tuấn
Địa chỉ
Số 31 Điện Biên Phủ - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84-28) 3620 2626

Lĩnh vực kinh doanh

- Bất động sản.

- Xuất nhập khẩu lâm sản.

- Xuất nhập khẩu nông sản.

- Kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Đầu tư tài chính.

Chỉ số tài chính HKT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 33.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu163 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.583 đ
P/E — giá trên lợi nhuận123,04 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,89 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,54%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,13%
Biên lợi nhuận gộp2,99%
Biên lợi nhuận ròng12,92%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản26,66%

Kết quả kinh doanh HKT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần41,51 tỷ115,19 tỷ215,65 tỷ235,25 tỷ
Giá vốn hàng bán40,27 tỷ114,29 tỷ215,59 tỷ233,59 tỷ
Lợi nhuận gộp1,24 tỷ900,77 triệu61,54 triệu1,66 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,83 tỷ609,66 triệu590,68 triệu997,00 triệu
Lợi nhuận sau thuế5,36 tỷ255,56 triệu461,01 triệu743,46 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ5,36 tỷ255,56 triệu461,01 triệu743,46 triệu
EBITDA3,91 tỷ1,55 tỷ1,54 tỷ2,23 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản476,20 tỷ90,02 tỷ120,93 tỷ131,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn447,72 tỷ66,43 tỷ88,43 tỷ95,68 tỷ
Tài sản dài hạn28,49 tỷ23,59 tỷ32,50 tỷ36,20 tỷ
Nợ phải trả126,96 tỷ19,14 tỷ50,30 tỷ61,71 tỷ
Vốn chủ sở hữu349,25 tỷ70,88 tỷ70,63 tỷ70,17 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-377,15 tỷ-36,34 tỷ17,05 tỷ-10,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,51 tỷ37,12 tỷ-14,52 tỷ-4,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính380,02 tỷ2,93 triệu-1,36 tỷ14,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,38 tỷ788,54 triệu1,18 tỷ-130,00 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,59 tỷ2,21 tỷ1,43 tỷ247,08 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,27 tỷ17,47 tỷ21,75 tỷ
Lợi nhuận gộp135,59 triệu521,52 triệu583,62 triệu
Lợi nhuận sau thuế3,01 tỷ-1,15 tỷ260,86 triệu854,88 triệu
LNST công ty mẹ3,01 tỷ-1,15 tỷ260,86 triệu854,88 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
70,40 triệu
Các khoản dự phòng
285,08 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,18 tỷ
Chi phí đi vay
361,29 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,11 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-369,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,52 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,26 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-6,06 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-361,29 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-163,85 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-377,15 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,86 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,37 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4,70 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-31,43 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25,73 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,51 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
272,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
123,02 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-15,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
380,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,21 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,59 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HKT

HKT là công ty gì?
HKT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư QP Xanh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5400257584. Trụ sở tại Số 31 Điện Biên Phủ - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HKT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HKT bắt đầu giao dịch ngày 12/01/2017 trên HNX.
Vốn hóa của HKT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HKT đạt 660,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 33.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 558 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HKT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 41,51 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,36 tỷ, ROE 1,54%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HKT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Tự Trọng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Mạnh Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5400257584.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ