Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà (HHC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HHC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 20/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 463 toàn thị trường và thứ 47/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
69.700 đ
-100 đ (-0,14%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
902,40 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
164 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
768,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
47,31 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,16%
Số lao động
853
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HHC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)167.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)63.400 đ
Khối lượng bình quân phiên3.644
Giá trị giao dịch bình quân phiên453,53 triệu
Khối lượng nước ngoài mua100
Khối lượng nước ngoài bán9.500

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà
Mã chứng khoán
HHC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/11/2003
Ngày niêm yết
20/11/2007
Vốn điều lệ
164 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
853 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Hùng
Đơn vị kiểm toán
AP
Địa chỉ
25 - 27 Trương Định - P. Tương Mai - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3863 2956 - 3863 2041

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh bánh kẹo và chế biến thực phẩm.

- Kinh doanh các ngành nghề khác đã công bố trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành và điều lệ Công ty.

Chỉ số tài chính HHC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.957 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)41.543 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,07 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,36 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,12%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,81%
Biên lợi nhuận gộp20,32%
Biên lợi nhuận ròng6,16%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,48 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản32,46%

Kết quả kinh doanh HHC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần768,24 tỷ818,03 tỷ914,97 tỷ1,52 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán543,65 tỷ602,66 tỷ690,88 tỷ1,26 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp156,13 tỷ169,59 tỷ175,43 tỷ195,68 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD60,54 tỷ58,39 tỷ64,58 tỷ42,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế47,31 tỷ44,25 tỷ49,58 tỷ52,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ47,31 tỷ44,25 tỷ49,58 tỷ52,79 tỷ
EBITDA78,52 tỷ75,73 tỷ81,73 tỷ60,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản984,22 tỷ942,35 tỷ1,75 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn594,59 tỷ698,75 tỷ1,42 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn389,63 tỷ243,60 tỷ334,81 tỷ216,51 tỷ
Nợ phải trả319,53 tỷ301,10 tỷ1,15 nghìn tỷ692,37 tỷ
Vốn chủ sở hữu664,69 tỷ641,25 tỷ599,48 tỷ552,54 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-18,10 tỷ-65,02 tỷ-108,09 tỷ127,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư28,86 tỷ92,14 tỷ147,95 tỷ70,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-18,03 tỷ25,91 tỷ-46,52 tỷ-197,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,27 tỷ53,03 tỷ-6,66 tỷ-701,07 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ57,54 tỷ64,83 tỷ11,71 tỷ18,39 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần224,22 tỷ166,32 tỷ170,09 tỷ126,61 tỷ
Lợi nhuận gộp38,82 tỷ37,65 tỷ36,77 tỷ23,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,64 tỷ9,44 tỷ9,17 tỷ573,80 triệu
LNST công ty mẹ18,64 tỷ9,44 tỷ9,17 tỷ573,80 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
59,47 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
17,97 tỷ
Các khoản dự phòng
2,32 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-68,10 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-43,58 tỷ
Chi phí đi vay
9,80 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
45,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-76,23 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
37,10 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-9,70 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-9,66 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-11,35 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-18,10 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,13 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
34,99 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
28,86 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
452,72 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-470,75 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-18,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-7,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
64,83 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-19,73 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
57,54 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HHC

HHC là công ty gì?
HHC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101444379. Trụ sở tại 25 - 27 Trương Định - P. Tương Mai - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HHC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HHC bắt đầu giao dịch ngày 20/11/2007 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/11/2003.
Vốn hóa của HHC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HHC đạt 902,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 463 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HHC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 768,24 tỷ, lợi nhuận sau thuế 47,31 tỷ, ROE 7,12%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HHC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AP.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101444379.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ