Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy lợi Việt Nam-CTCP (HEJ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HEJ
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy lợi Việt Nam-CTCP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1352 toàn thị trường và thứ 240/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
56,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
44 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
68,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
312,55 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,46%
Số lao động
98
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HEJ

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.200 đ
Khối lượng bình quân phiên4.884
Giá trị giao dịch bình quân phiên67,60 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy lợi Việt Nam-CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy lợi Việt Nam-CTCP
Mã chứng khoán
HEJ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/10/2007
Ngày niêm yết
14/07/2017
Vốn điều lệ
44 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
98 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hữu Cường
Tổng giám đốc
Ông Vũ Văn Chinh
Địa chỉ
Số 2 - Ngõ 95 - Phố Chùa Bộc - P. Trung Liệt - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3852 2331

Lĩnh vực kinh doanh

- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật.

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn có liên quan.

- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu.

- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Chỉ số tài chính HEJ

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu112 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.553 đ
P/E — giá trên lợi nhuận125,49 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,14%
Biên lợi nhuận gộp33,68%
Biên lợi nhuận ròng0,46%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,68 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,67%

Kết quả kinh doanh HEJ qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần68,60 tỷ80,31 tỷ68,60 tỷ97,11 tỷ120,37 tỷ
Giá vốn hàng bán45,46 tỷ53,12 tỷ45,46 tỷ70,63 tỷ99,37 tỷ
Lợi nhuận gộp23,10 tỷ27,19 tỷ23,10 tỷ26,48 tỷ21,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,62 tỷ1,01 tỷ1,62 tỷ2,60 tỷ5,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế312,55 triệu-13,45 tỷ312,55 triệu2,03 tỷ4,38 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ446,26 triệu-13,87 tỷ446,26 triệu1,45 tỷ3,77 tỷ
EBITDA4,17 tỷ4,10 tỷ4,17 tỷ4,44 tỷ6,99 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản220,22 tỷ201,49 tỷ220,22 tỷ224,19 tỷ208,70 tỷ
Tài sản ngắn hạn167,02 tỷ149,83 tỷ167,02 tỷ175,96 tỷ174,10 tỷ
Tài sản dài hạn53,19 tỷ51,66 tỷ53,19 tỷ48,24 tỷ34,60 tỷ
Nợ phải trả138,00 tỷ133,01 tỷ138,00 tỷ141,43 tỷ128,45 tỷ
Vốn chủ sở hữu82,21 tỷ68,48 tỷ82,21 tỷ82,77 tỷ80,25 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,29 tỷ4,80 tỷ5,29 tỷ-26,78 tỷ17,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư808,34 triệu3,04 tỷ808,34 triệu-14,99 tỷ-13,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,96 tỷ-6,33 tỷ-6,96 tỷ29,36 tỷ-2,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-856,45 triệu1,51 tỷ-856,45 triệu-12,41 tỷ1,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,01 tỷ10,52 tỷ9,01 tỷ9,87 tỷ22,28 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
750,46 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,54 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,63 tỷ
Chi phí đi vay
4,12 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
5,79 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
11,32 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-5,32 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
250,36 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,43 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-506,28 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-444,49 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
5,29 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-941,41 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
364,49 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,96 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,85 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,49 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
808,34 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
26,83 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-33,41 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-377,21 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-856,45 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,87 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,01 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HEJ

HEJ là công ty gì?
HEJ là mã chứng khoán của Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy lợi Việt Nam-CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100103175. Trụ sở tại Số 2 - Ngõ 95 - Phố Chùa Bộc - P. Trung Liệt - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HEJ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HEJ bắt đầu giao dịch ngày 14/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/10/2007.
Vốn hóa của HEJ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HEJ đạt 56,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1352 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HEJ ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 68,60 tỷ, lợi nhuận sau thuế 312,55 triệu, ROE 0,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HEJ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hữu Cường. Tổng giám đốc: Ông Vũ Văn Chinh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100103175.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ