Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô (HDG)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 02/02/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 129 toàn thị trường và thứ 24/133 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu HDG
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 15/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 36.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 14.150 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.106.881 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 55,20 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 60.690.993 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 75.460.625 |
Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô
Lĩnh vực kinh doanh
- Bất động sản: Đầu tư và kinh doanh bất động sản: Bao gồm khu đô thị; văn phòng; khách sạn; xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp; khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch…; Tư vấn phân phối các sản phẩm Bất động sản. M&A các dự án bất động sản; Tư vấn thiết kế, tư vấn đầu tư xây dựng; Quản lý vận hành khai thác bất động sản sau đầu tư.
- Phát triển năng lượng: Đầu tư, thi công, lắp đặt các dự án thủy điện, các dự án năng lượng tái tạo: điện gió, điện mặt trời; M&A các dự án năng lượng, ưu tiên các dự án năng lượng xanh; Tư vấn thiết kế, tư vấn đầu tư xây dựng các dự án năng lượng; Quản lý vận hành khai thác nhà máy điện sau đầu tư.
- Đầu tư tài chính: Đầu tư, góp vốn, M&A các doanh nghiệp, dự án tiềm năng; Đầu tư các sản phẩm trên thị trường vốn, thị trường nợ, thị trường chứng khoán.
Chỉ số tài chính HDG
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 370.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.082 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.698 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,29 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,04 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,83% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,76% |
| Biên lợi nhuận gộp | 62,01% |
| Biên lợi nhuận ròng | 35,28% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,75 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 42,81% |
Kết quả kinh doanh HDG qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,82 nghìn tỷ | 2,77 nghìn tỷ | 2,89 nghìn tỷ | 3,58 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,04 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,75 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,72 nghìn tỷ | 2,21 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,10 nghìn tỷ | 830,90 tỷ | 961,34 tỷ | 1,61 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 993,47 tỷ | 447,27 tỷ | 866,29 tỷ | 1,36 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 770,39 tỷ | 348,31 tỷ | 665,08 tỷ | 1,10 nghìn tỷ |
| EBITDA | 1,63 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 2,14 nghìn tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 14,69 nghìn tỷ | 13,85 nghìn tỷ | 14,44 nghìn tỷ | 15,10 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,62 nghìn tỷ | 3,23 nghìn tỷ | 3,35 nghìn tỷ | 3,86 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 11,06 nghìn tỷ | 10,62 nghìn tỷ | 11,08 nghìn tỷ | 11,25 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 6,29 nghìn tỷ | 6,47 nghìn tỷ | 7,21 nghìn tỷ | 8,56 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 8,40 nghìn tỷ | 7,38 nghìn tỷ | 7,23 nghìn tỷ | 6,55 nghìn tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,24 nghìn tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 793,63 tỷ | 1,94 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -587,86 tỷ | -116,41 tỷ | -326,17 tỷ | -79,63 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -714,79 tỷ | -833,40 tỷ | -859,12 tỷ | -1,31 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -59,17 tỷ | 100,56 tỷ | -391,66 tỷ | 553,69 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 265,73 tỷ | 332,32 tỷ | 245,55 tỷ | 694,46 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 689,47 tỷ | 714,64 tỷ | 623,18 tỷ | 583,78 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 441,71 tỷ | 495,43 tỷ | 400,85 tỷ | 254,01 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 103,97 tỷ | 336,66 tỷ | 206,94 tỷ | 33,97 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 49,95 tỷ | 284,99 tỷ | 155,07 tỷ | -24,88 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.
Câu hỏi thường gặp về HDG
HDG là công ty gì?
Cổ phiếu HDG niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của HDG là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của HDG ra sao?
Ai là người đứng đầu HDG?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 15/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100283802.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
