Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội (HCI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HCI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/09/2010.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn điều lệ
52 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
15,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-9,19 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -61,13%
Số lao động
48
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HCI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.500 đ
Khối lượng bình quân phiên10
Giá trị giao dịch bình quân phiên72.691 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội
Mã chứng khoán
HCI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/05/2006
Ngày niêm yết
17/09/2010
Vốn điều lệ
52 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
48 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Trọng Bình
Tổng giám đốc
Ông Vũ Mạnh Quyền
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
76 Phố An Dương - P.Yên Phụ - Q.Tây Hồ - Tp.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3829 2974 - 3829 3847

Lĩnh vực kinh doanh

- Lập và tổ chức thực hiện các dự án đầu tư xây dựng, làm tư vấn cho các chủ đầu tư trong nước, nước ngoài.

- Thi công xây lắp điện: đường dây, trạm biến áp, cáp ngầm.

- Thi công, xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi giao thông.

- Tư vấn, thiết kế kinh doanh dịch vụ khu đô thị mới và cụm công nghiệp.

- Kinh doanh môi giới BĐS, cho thuê nhà và đất công nghiệp...

Chỉ số tài chính HCI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.837 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.837 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-14,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-5,51%
Biên lợi nhuận gộp50,04%
Biên lợi nhuận ròng-61,13%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,60 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản61,53%

Kết quả kinh doanh HCI qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần15,03 tỷ16,08 tỷ15,03 tỷ20,60 tỷ18,38 tỷ
Giá vốn hàng bán7,51 tỷ5,34 tỷ7,51 tỷ12,40 tỷ10,15 tỷ
Lợi nhuận gộp7,52 tỷ10,75 tỷ7,52 tỷ8,21 tỷ8,22 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-9,14 tỷ-607,41 triệu-9,14 tỷ-4,75 tỷ-1,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-9,19 tỷ-611,37 triệu-9,19 tỷ-4,75 tỷ-1,43 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-9,19 tỷ-610,43 triệu-9,19 tỷ-4,75 tỷ-1,43 tỷ
EBITDA-8,10 tỷ395,74 triệu-8,10 tỷ-3,72 tỷ-436,85 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản166,87 tỷ164,96 tỷ166,87 tỷ176,99 tỷ192,63 tỷ
Tài sản ngắn hạn80,85 tỷ79,65 tỷ80,85 tỷ90,00 tỷ98,51 tỷ
Tài sản dài hạn86,02 tỷ85,30 tỷ86,02 tỷ86,99 tỷ94,12 tỷ
Nợ phải trả102,68 tỷ102,15 tỷ102,68 tỷ102,88 tỷ112,65 tỷ
Vốn chủ sở hữu64,19 tỷ62,81 tỷ64,19 tỷ74,11 tỷ79,98 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-10,93 tỷ233,11 triệu-10,93 tỷ-14,28 tỷ9,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư6,65 tỷ493,07 triệu6,65 tỷ6,88 tỷ-10,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,27 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,28 tỷ726,18 triệu-4,28 tỷ-7,40 tỷ-919,46 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,98 tỷ3,70 tỷ2,98 tỷ7,26 tỷ14,66 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-9,17 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,04 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-865,67 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-9,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-969,33 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-155,09 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-798,88 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
114,32 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-17,05 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-102,10 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-10,93 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-7,20 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
13,20 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
650,25 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
6,65 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,28 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,26 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,98 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HCI

HCI là công ty gì?
HCI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105045. Trụ sở tại 76 Phố An Dương - P.Yên Phụ - Q.Tây Hồ - Tp.Hà Nội.
Cổ phiếu HCI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HCI bắt đầu giao dịch ngày 17/09/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/05/2006.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HCI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 15,03 tỷ, lợi nhuận sau thuế -9,19 tỷ, ROE -14,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HCI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Trọng Bình. Tổng giám đốc: Ông Vũ Mạnh Quyền. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105045.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ