Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD (HCD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HCD
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 04/07/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 845 toàn thị trường và thứ 39/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.600 đ
-120 đ (-1,79%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
248,64 tỷ
37.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
370 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
790,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,04 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,54%
Số lao động
43
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HCD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.550 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.440 đ
Khối lượng bình quân phiên52.070
Giá trị giao dịch bình quân phiên408,29 triệu
Khối lượng nước ngoài mua84.456
Khối lượng nước ngoài bán107.993

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD
Mã chứng khoán
HCD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
04/07/2016
Vốn điều lệ
370 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
37.000.000 cổ phiếu
Số lao động
43 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Ngọc Hữu
Đơn vị kiểm toán
ASC
Địa chỉ
Số 122B - Phố Quang Trung - P. Hải Dương - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.24) 3351 8419

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn (Chất dẻo dạng nguyên sinh, Cao su, Tơ, xơ, sợi dệt, Hóa chất,…)

- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh, Sản xuất sản phẩm từ plastic

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Chỉ số tài chính HCD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 37.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu541 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.565 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,41 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,50 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,99%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,48%
Biên lợi nhuận gộp5,48%
Biên lợi nhuận ròng2,54%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,61 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,76%

Kết quả kinh doanh HCD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần790,22 tỷ869,27 tỷ913,04 tỷ744,51 tỷ
Giá vốn hàng bán746,92 tỷ815,17 tỷ843,81 tỷ697,67 tỷ
Lợi nhuận gộp43,30 tỷ54,10 tỷ69,22 tỷ46,83 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD25,95 tỷ37,76 tỷ63,50 tỷ46,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,04 tỷ30,20 tỷ51,86 tỷ40,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,04 tỷ30,20 tỷ51,86 tỷ40,20 tỷ
EBITDA40,23 tỷ52,03 tỷ73,41 tỷ51,54 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản806,40 tỷ812,02 tỷ778,47 tỷ755,62 tỷ
Tài sản ngắn hạn611,79 tỷ608,87 tỷ575,52 tỷ524,72 tỷ
Tài sản dài hạn194,61 tỷ203,15 tỷ202,95 tỷ230,89 tỷ
Nợ phải trả304,51 tỷ330,16 tỷ326,81 tỷ340,06 tỷ
Vốn chủ sở hữu501,89 tỷ481,85 tỷ451,65 tỷ415,56 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-59,72 tỷ60,84 tỷ14,34 tỷ-20,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư37,98 tỷ-10,80 tỷ34,67 tỷ-33,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-33,55 tỷ-14,48 tỷ-26,33 tỷ52,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-55,29 tỷ35,56 tỷ22,69 tỷ-1,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ38,51 tỷ93,80 tỷ58,24 tỷ35,55 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần205,93 tỷ198,66 tỷ176,97 tỷ186,22 tỷ
Lợi nhuận gộp9,07 tỷ7,51 tỷ12,95 tỷ11,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,35 tỷ3,50 tỷ8,03 tỷ5,88 tỷ
LNST công ty mẹ7,35 tỷ3,50 tỷ8,03 tỷ5,88 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
25,95 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
14,28 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
3,99 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,83 tỷ
Chi phí đi vay
7,23 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
47,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-112,40 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
13,96 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-447,33 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,75 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,50 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-59,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-15,23 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-26,51 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
77,55 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,17 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
37,98 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
340,95 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-374,50 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-33,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-55,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
93,80 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
38,51 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về HCD

HCD là công ty gì?
HCD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800940115 . Trụ sở tại Số 122B - Phố Quang Trung - P. Hải Dương - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu HCD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HCD bắt đầu giao dịch ngày 04/07/2016 trên HOSE.
Vốn hóa của HCD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HCD đạt 248,64 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 37.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 845 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HCD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 790,22 tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,04 tỷ, ROE 3,99%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HCD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Ngọc Hữu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800940115 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ