Công ty Cổ phần Xây dựng Số 3 Hải Phòng (HC3)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HC3
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng Số 3 Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 732 toàn thị trường và thứ 109/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
24.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
354,90 tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
207 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
73,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
40,02 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 54,68%
Số lao động
108
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HC3

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)28.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)23.500 đ
Khối lượng bình quân phiên802
Giá trị giao dịch bình quân phiên20,60 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.300
Khối lượng nước ngoài bán1.900

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng Số 3 Hải Phòng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng Số 3 Hải Phòng
Mã chứng khoán
HC3
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/12/2002
Ngày niêm yết
11/07/2017
Vốn điều lệ
207 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
108 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Kỳ Hưng
Tổng giám đốc
Bà Bùi Thị Ngọc Anh
Địa chỉ
Tầng 3 Tòa nhà Htower II - Số 195 Văn Cao - P. Gia Viên - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 384 9481 - 384 5553

Lĩnh vực kinh doanh

- Thiết kế và xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp.

- Kinh doanh nhà, khách sạn, căn hộ cho thuê, dịch vụ du lịch.

- Sản xuất gia công đồ nội thất cao cấp.

- Kinh doanh bất động sản.

- Lắp đặt hệ thống điện, nước, phòng cháy chữa cháy...

Chỉ số tài chính HC3

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.906 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)26.977 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,87 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,63 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,06%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,62%
Biên lợi nhuận gộp28,81%
Biên lợi nhuận ròng54,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản6,28%

Kết quả kinh doanh HC3 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần73,20 tỷ78,50 tỷ61,81 tỷ52,84 tỷ
Giá vốn hàng bán52,11 tỷ58,63 tỷ45,81 tỷ37,35 tỷ
Lợi nhuận gộp21,09 tỷ19,87 tỷ16,00 tỷ15,49 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD42,48 tỷ42,16 tỷ67,08 tỷ38,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế40,02 tỷ36,35 tỷ58,58 tỷ38,87 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ40,02 tỷ36,35 tỷ58,58 tỷ38,87 tỷ
EBITDA48,34 tỷ47,73 tỷ72,54 tỷ43,43 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản604,50 tỷ735,62 tỷ746,84 tỷ732,93 tỷ
Tài sản ngắn hạn515,83 tỷ514,51 tỷ511,52 tỷ505,57 tỷ
Tài sản dài hạn88,67 tỷ221,10 tỷ235,33 tỷ227,36 tỷ
Nợ phải trả37,98 tỷ39,57 tỷ45,32 tỷ44,33 tỷ
Vốn chủ sở hữu566,52 tỷ696,05 tỷ701,52 tỷ688,60 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh40,88 tỷ-43,54 tỷ16,36 tỷ14,91 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,07 tỷ64,82 tỷ13,95 tỷ-52,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-36,47 tỷ-25,52 tỷ-40,98 tỷ-20,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-656,21 triệu-4,23 tỷ-10,67 tỷ-57,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,81 tỷ2,47 tỷ6,70 tỷ17,37 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần14,53 tỷ20,47 tỷ14,53 tỷ14,98 tỷ
Lợi nhuận gộp5,53 tỷ5,15 tỷ5,01 tỷ2,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,94 tỷ18,33 tỷ6,94 tỷ6,37 tỷ
LNST công ty mẹ10,94 tỷ18,33 tỷ6,94 tỷ6,37 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
48,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,86 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,50 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-24,09 tỷ
Chi phí đi vay
1,95 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
28,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
10,28 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,46 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,60 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
18,00 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-1,95 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,57 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
40,88 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-699,85 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
670,47 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
24,31 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,07 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
53,70 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-53,70 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-36,47 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-36,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-656,21 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,46 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,81 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HC3

HC3 là công ty gì?
HC3 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng Số 3 Hải Phòng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200509429. Trụ sở tại Tầng 3 Tòa nhà Htower II - Số 195 Văn Cao - P. Gia Viên - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu HC3 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HC3 bắt đầu giao dịch ngày 11/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/12/2002.
Vốn hóa của HC3 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HC3 đạt 354,90 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 732 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HC3 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 73,20 tỷ, lợi nhuận sau thuế 40,02 tỷ, ROE 7,06%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HC3?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Kỳ Hưng. Tổng giám đốc: Bà Bùi Thị Ngọc Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200509429.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ