CTCP Xây dựng số 1 Hà Nội (HC1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HC1
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Xây dựng số 1 Hà Nội là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/01/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 920 toàn thị trường và thứ 149/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
198,40 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
80 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
284,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,43 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,32%
Số lao động
166
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HC1

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.900 đ
Khối lượng bình quân phiên711
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,30 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Xây dựng số 1 Hà Nội

Tên doanh nghiệp
CTCP Xây dựng số 1 Hà Nội
Mã chứng khoán
HC1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/09/2005
Ngày niêm yết
06/01/2020
Vốn điều lệ
80 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
166 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Tùng Dương
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Công Tuyên
Địa chỉ
Số 59 phố Quang Trung - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3942 6957

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng và đầu tư bất động sản

Chỉ số tài chính HC1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.179 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)26.227 đ
P/E — giá trên lợi nhuận21,03 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,95 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,50%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,88%
Biên lợi nhuận gộp11,97%
Biên lợi nhuận ròng3,32%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản80,51%

Kết quả kinh doanh HC1 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần284,45 tỷ582,85 tỷ284,45 tỷ600,45 tỷ1,46 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán250,39 tỷ520,23 tỷ250,39 tỷ555,35 tỷ1,40 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp34,06 tỷ62,62 tỷ34,06 tỷ45,10 tỷ56,16 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,38 tỷ15,67 tỷ10,38 tỷ10,65 tỷ20,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,43 tỷ13,16 tỷ9,43 tỷ8,89 tỷ17,16 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,43 tỷ13,16 tỷ9,43 tỷ8,89 tỷ17,16 tỷ
EBITDA14,07 tỷ20,51 tỷ14,07 tỷ15,69 tỷ27,61 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản1,08 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn982,40 tỷ982,14 tỷ982,40 tỷ927,07 tỷ1,28 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn94,29 tỷ92,12 tỷ94,29 tỷ101,08 tỷ109,75 tỷ
Nợ phải trả866,88 tỷ854,92 tỷ866,88 tỷ822,80 tỷ1,18 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu209,81 tỷ219,34 tỷ209,81 tỷ205,35 tỷ207,17 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh42,91 tỷ34,54 tỷ42,91 tỷ13,02 tỷ-62,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,64 tỷ4,26 tỷ3,64 tỷ12,52 tỷ-3,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-51,14 tỷ-34,24 tỷ-51,14 tỷ-22,01 tỷ79,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,58 tỷ4,56 tỷ-4,58 tỷ3,53 tỷ13,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ68,38 tỷ72,94 tỷ68,38 tỷ72,96 tỷ69,44 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2019Q3/2018
Doanh thu thuần211,26 tỷ216,02 tỷ
Lợi nhuận gộp11,31 tỷ10,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,85 tỷ4,95 tỷ
LNST công ty mẹ3,85 tỷ4,95 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
12,66 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,69 tỷ
Các khoản dự phòng
-997,71 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-843,96 triệu
Chi phí đi vay
5,91 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
20,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-53,45 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-11,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
93,58 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,08 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,00 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,59 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
42,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-7,11 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
9,91 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
843,96 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,64 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
167,02 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-210,25 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,91 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-51,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
72,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
68,38 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HC1

HC1 là công ty gì?
HC1 là mã chứng khoán của CTCP Xây dựng số 1 Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105782. Trụ sở tại Số 59 phố Quang Trung - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HC1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HC1 bắt đầu giao dịch ngày 06/01/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/09/2005.
Vốn hóa của HC1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HC1 đạt 198,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 920 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HC1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 284,45 tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,43 tỷ, ROE 4,50%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HC1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Tùng Dương. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Công Tuyên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105782.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ