Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội (HAT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HAT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/10/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1184 toàn thị trường và thứ 115/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
31.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
94,50 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
31 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,42 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
12,98 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,92%
Số lao động
14
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HAT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)48.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)30.000 đ
Khối lượng bình quân phiên747
Giá trị giao dịch bình quân phiên27,19 triệu
Khối lượng nước ngoài mua6.400
Khối lượng nước ngoài bán50.500

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội
Mã chứng khoán
HAT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/12/2006
Ngày niêm yết
29/10/2010
Vốn điều lệ
31 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
14 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Mạnh Hùng
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Số 183 - Phố Hoàng Hoa Thám - P. Ngọc Hà - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3728 1476

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh Bia hơi Hà Nội keg 501, keg 301,..

Chỉ số tài chính HAT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.326 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)25.022 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,28 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,26 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,29%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,87%
Biên lợi nhuận gộp5,91%
Biên lợi nhuận ròng0,92%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,95 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,07%

Kết quả kinh doanh HAT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,42 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,33 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ999,75 tỷ
Lợi nhuận gộp83,64 tỷ105,80 tỷ91,72 tỷ80,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-52,38 tỷ21,92 tỷ28,10 tỷ21,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,98 tỷ18,76 tỷ24,83 tỷ18,40 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ12,98 tỷ18,76 tỷ24,83 tỷ18,40 tỷ
EBITDA-49,47 tỷ24,93 tỷ31,44 tỷ24,63 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản221,25 tỷ215,39 tỷ196,52 tỷ174,38 tỷ
Tài sản ngắn hạn166,81 tỷ165,66 tỷ162,57 tỷ138,87 tỷ
Tài sản dài hạn54,44 tỷ49,73 tỷ33,95 tỷ35,51 tỷ
Nợ phải trả146,18 tỷ138,31 tỷ127,55 tỷ108,04 tỷ
Vốn chủ sở hữu75,07 tỷ77,09 tỷ68,97 tỷ66,35 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-46,23 tỷ8,72 tỷ34,95 tỷ43,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư58,47 tỷ-140,84 triệu-17,63 tỷ-51,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-9,17 tỷ-9,16 tỷ-12,20 tỷ-1,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,07 tỷ-576,14 triệu5,12 tỷ-8,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,33 tỷ8,26 tỷ8,83 tỷ3,71 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần210,22 tỷ470,01 tỷ180,24 tỷ504,94 tỷ
Lợi nhuận gộp13,54 tỷ29,68 tỷ12,77 tỷ25,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế383,30 triệu6,92 tỷ384,39 triệu3,01 tỷ
LNST công ty mẹ383,30 triệu6,92 tỷ384,39 triệu3,01 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
16,27 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,91 tỷ
Các khoản dự phòng
-29,53 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,09 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
13,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-53,90 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,42 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-741,23 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,11 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-46,23 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,00 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
272,73 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-200,30 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
255,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,50 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
58,47 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-9,17 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-9,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,26 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,33 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HAT

HAT là công ty gì?
HAT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102111943. Trụ sở tại Số 183 - Phố Hoàng Hoa Thám - P. Ngọc Hà - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HAT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HAT bắt đầu giao dịch ngày 29/10/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/12/2006.
Vốn hóa của HAT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HAT đạt 94,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1184 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HAT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,42 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 12,98 tỷ, ROE 17,29%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HAT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Mạnh Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102111943.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ