Tổng công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP (HAN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HAN
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 415 toàn thị trường và thứ 44/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.900 đ
+600 đ (+7,23%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,17 nghìn tỷ
141.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.410 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,22 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
67,98 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,11%
Số lao động
196
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HAN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.400 đ
Khối lượng bình quân phiên4.365
Giá trị giao dịch bình quân phiên41,29 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán5.200

Hồ sơ Tổng công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP
Mã chứng khoán
HAN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/12/1982
Ngày niêm yết
20/10/2016
Vốn điều lệ
1.410 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
141.000.000 cổ phiếu
Số lao động
196 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đậu Văn Diện
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đỗ Quý
Địa chỉ
Số 57 Quang Trung - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3943 9063

Lĩnh vực kinh doanh

- Tổng thầu xây dựng và tổng thầu EPC (bao gồm tư vấn thiết kế, mua sắm thiết bị, xây dựng và lắp đặt) các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, đường dây và trạm biến thế điện, kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp.

- Đầu tư, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị, nhà ở và văn phòng cho thuê.

- Sản xuất kinh doanh XNK VLXD, cơ khí

Chỉ số tài chính HAN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 141.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu454 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.740 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,27 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,71 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,11%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,98%
Biên lợi nhuận gộp4,48%
Biên lợi nhuận ròng2,11%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,19 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản76,13%

Kết quả kinh doanh HAN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,22 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ3,22 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,07 nghìn tỷ2,41 nghìn tỷ2,76 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp144,16 tỷ186,80 tỷ208,31 tỷ248,68 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD76,04 tỷ75,32 tỷ70,84 tỷ120,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế67,98 tỷ66,48 tỷ47,01 tỷ67,30 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ64,04 tỷ53,21 tỷ43,93 tỷ61,73 tỷ
EBITDA109,47 tỷ96,02 tỷ89,62 tỷ141,10 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản6,94 nghìn tỷ6,43 nghìn tỷ6,77 nghìn tỷ7,59 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,69 nghìn tỷ5,06 nghìn tỷ5,48 nghìn tỷ6,27 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,24 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Nợ phải trả5,28 nghìn tỷ4,79 nghìn tỷ5,15 nghìn tỷ5,96 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,66 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-370,03 tỷ-302,84 tỷ208,86 tỷ426,13 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư257,02 tỷ43,31 tỷ51,10 tỷ8,35 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính166,23 tỷ99,19 tỷ-180,95 tỷ-172,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ53,22 tỷ-160,35 tỷ79,01 tỷ262,36 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ491,74 tỷ438,52 tỷ598,87 tỷ519,86 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần496,84 tỷ605,44 tỷ866,51 tỷ891,39 tỷ
Lợi nhuận gộp63,50 tỷ34,13 tỷ51,70 tỷ15,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,12 tỷ5,58 tỷ3,36 tỷ19,75 tỷ
LNST công ty mẹ4,28 tỷ4,08 tỷ3,14 tỷ19,79 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
79,25 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
33,42 tỷ
Các khoản dự phòng
16,31 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-97,66 tỷ
Chi phí đi vay
54,35 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
85,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-592,18 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-108,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
332,79 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,59 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-54,35 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-31,24 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-370,03 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,36 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-15,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
56,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
174,95 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
50,42 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
257,02 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,32 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,11 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-41,82 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
166,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
53,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
438,52 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
491,74 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HAN

HAN là công ty gì?
HAN là mã chứng khoán của Tổng công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100106338. Trụ sở tại Số 57 Quang Trung - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HAN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HAN bắt đầu giao dịch ngày 20/10/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/12/1982.
Vốn hóa của HAN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HAN đạt 1,17 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 141.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 415 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HAN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,22 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 67,98 tỷ, ROE 4,11%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HAN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đậu Văn Diện. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đỗ Quý.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100106338.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ