Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương (HAD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HAD
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1350 toàn thị trường và thứ 133/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.100 đ
-200 đ (-1,40%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
57,20 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
40 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
165,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,94 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,19%
Số lao động
138
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HAD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.000 đ
Khối lượng bình quân phiên700
Giá trị giao dịch bình quân phiên10,39 triệu
Khối lượng nước ngoài mua800
Khối lượng nước ngoài bán19.100

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương
Mã chứng khoán
HAD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/09/2003
Ngày niêm yết
27/10/2009
Vốn điều lệ
40 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
138 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Quang Thanh
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Phố Quán Thánh - P. Thành Đông - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.220) 385 2319
Email
biahnhd2gmail.com

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh bia, rượu, nước uống không cồn và các sản phẩm công nghiệp, dịch vụ khác.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Kho bãi và lưu giữ hàng hoá.

- Bốc xếp hàng hoá.

Chỉ số tài chính HAD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.736 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.538 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,24 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,36%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,06%
Biên lợi nhuận gộp24,41%
Biên lợi nhuận ròng4,19%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,33 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản24,62%

Kết quả kinh doanh HAD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần165,54 tỷ174,39 tỷ168,66 tỷ153,37 tỷ
Giá vốn hàng bán122,44 tỷ132,42 tỷ131,54 tỷ109,29 tỷ
Lợi nhuận gộp40,41 tỷ39,52 tỷ35,02 tỷ42,30 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD8,61 tỷ7,92 tỷ7,48 tỷ13,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,94 tỷ6,31 tỷ6,01 tỷ10,53 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,94 tỷ6,31 tỷ6,01 tỷ10,53 tỷ
EBITDA13,04 tỷ13,18 tỷ12,90 tỷ19,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản98,37 tỷ95,11 tỷ93,58 tỷ94,50 tỷ
Tài sản ngắn hạn71,59 tỷ75,74 tỷ70,14 tỷ69,66 tỷ
Tài sản dài hạn26,78 tỷ19,37 tỷ23,44 tỷ24,84 tỷ
Nợ phải trả24,21 tỷ21,21 tỷ19,38 tỷ18,14 tỷ
Vốn chủ sở hữu74,15 tỷ73,90 tỷ74,19 tỷ76,37 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-408,67 triệu8,78 tỷ2,19 tỷ13,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư5,71 tỷ-6,24 tỷ4,16 tỷ-11,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,79 tỷ-4,79 tỷ-4,79 tỷ-4,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ504,44 triệu-2,26 tỷ1,55 tỷ-1,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,38 tỷ874,17 triệu3,13 tỷ1,58 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần26,72 tỷ64,03 tỷ14,54 tỷ60,41 tỷ
Lợi nhuận gộp5,02 tỷ15,38 tỷ2,42 tỷ19,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-901,78 triệu3,62 tỷ-918,15 triệu5,36 tỷ
LNST công ty mẹ-901,78 triệu3,62 tỷ-918,15 triệu5,36 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,74 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,43 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,16 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
373,83 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,13 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
4,44 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,97 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,64 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-408,67 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,88 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-70,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
79,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,58 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
5,71 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,79 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-4,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
504,44 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
874,17 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,38 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HAD

HAD là công ty gì?
HAD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800743639. Trụ sở tại Phố Quán Thánh - P. Thành Đông - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu HAD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HAD bắt đầu giao dịch ngày 27/10/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/09/2003.
Vốn hóa của HAD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HAD đạt 57,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1350 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HAD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 165,54 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,94 tỷ, ROE 9,36%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HAD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Quang Thanh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800743639.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ