Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1350 toàn thị trường và thứ 133/165 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 16.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 13.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 700 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 10,39 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 800 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 19.100 |
- Sản xuất, kinh doanh bia, rượu, nước uống không cồn và các sản phẩm công nghiệp, dịch vụ khác.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hoá.
- Bốc xếp hàng hoá.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.736 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.538 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,24 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,77 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,36% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,06% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,41% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,19% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,33 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 24,62% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 165,54 tỷ | 174,39 tỷ | 168,66 tỷ | 153,37 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 122,44 tỷ | 132,42 tỷ | 131,54 tỷ | 109,29 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 40,41 tỷ | 39,52 tỷ | 35,02 tỷ | 42,30 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 8,61 tỷ | 7,92 tỷ | 7,48 tỷ | 13,06 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,94 tỷ | 6,31 tỷ | 6,01 tỷ | 10,53 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,94 tỷ | 6,31 tỷ | 6,01 tỷ | 10,53 tỷ |
| EBITDA | 13,04 tỷ | 13,18 tỷ | 12,90 tỷ | 19,03 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 98,37 tỷ | 95,11 tỷ | 93,58 tỷ | 94,50 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 71,59 tỷ | 75,74 tỷ | 70,14 tỷ | 69,66 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 26,78 tỷ | 19,37 tỷ | 23,44 tỷ | 24,84 tỷ |
| Nợ phải trả | 24,21 tỷ | 21,21 tỷ | 19,38 tỷ | 18,14 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 74,15 tỷ | 73,90 tỷ | 74,19 tỷ | 76,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -408,67 triệu | 8,78 tỷ | 2,19 tỷ | 13,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 5,71 tỷ | -6,24 tỷ | 4,16 tỷ | -11,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -4,79 tỷ | -4,79 tỷ | -4,79 tỷ | -4,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 504,44 triệu | -2,26 tỷ | 1,55 tỷ | -1,67 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,38 tỷ | 874,17 triệu | 3,13 tỷ | 1,58 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 26,72 tỷ | 64,03 tỷ | 14,54 tỷ | 60,41 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,02 tỷ | 15,38 tỷ | 2,42 tỷ | 19,27 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -901,78 triệu | 3,62 tỷ | -918,15 triệu | 5,36 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -901,78 triệu | 3,62 tỷ | -918,15 triệu | 5,36 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.