Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 (H11)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

H11
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/04/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1531 toàn thị trường và thứ 301/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
19.600 đ
+2.100 đ (+12,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
17,50 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
11 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
46,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,29 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,74%
Số lao động
20
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu H11

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.800 đ
Khối lượng bình quân phiên994
Giá trị giao dịch bình quân phiên8,83 triệu
Khối lượng nước ngoài mua100
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101
Mã chứng khoán
H11
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/04/2007
Ngày niêm yết
28/04/2011
Vốn điều lệ
11 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
20 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Khương
Đơn vị kiểm toán
CPA Việt Nam
Địa chỉ
Tầng 4 - Tòa A - Số 16 Giải Phóng - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3868 9892

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng, lắp đặt các công trình, hạng mục công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, bưu chính viễn thông, đường dây và trạm biến thế điện, công trình kỹ thuật hạ tầng trong các khu đô thị, khu công nghiệp.

- Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.

- Sản xuất, mua bán vật tư, thiết bị, vật liệu xây dựng, phục vụ công nghệ xây dựng.

- Sản xuất, mua bán các cấu kiện bê tông đúc sẵn. Xây dựng, lắp đặt thiết bị kỹ thuật công trình xây dựng, hệ thống cứu hoả..

- Trang trí nội ngoại thất các công trình, hạng mục công trình xây dựng.

- Cho thuê máy móc thiết bị, công cụ dụng cụ phục vụ thi công xây dựng các công trình.

Chỉ số tài chính H11

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.288 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.975 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,59 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,25 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,22%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,39%
Biên lợi nhuận gộp9,18%
Biên lợi nhuận ròng2,74%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản84,93%

Kết quả kinh doanh H11 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần46,93 tỷ67,44 tỷ46,93 tỷ46,95 tỷ136,14 tỷ
Giá vốn hàng bán42,62 tỷ63,52 tỷ42,62 tỷ43,17 tỷ131,00 tỷ
Lợi nhuận gộp4,31 tỷ3,92 tỷ4,31 tỷ3,78 tỷ5,14 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD8,09 triệu224,00 triệu8,09 triệu99,07 triệu428,84 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,29 tỷ131,60 triệu1,29 tỷ70,33 triệu277,69 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ1,29 tỷ131,60 triệu1,29 tỷ70,33 triệu277,69 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản92,71 tỷ116,08 tỷ92,71 tỷ101,19 tỷ102,18 tỷ
Tài sản ngắn hạn92,47 tỷ115,93 tỷ92,47 tỷ99,35 tỷ100,15 tỷ
Tài sản dài hạn243,28 triệu150,19 triệu243,28 triệu1,84 tỷ2,03 tỷ
Nợ phải trả78,74 tỷ101,98 tỷ78,74 tỷ88,50 tỷ89,57 tỷ
Vốn chủ sở hữu13,98 tỷ14,11 tỷ13,98 tỷ12,69 tỷ12,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về H11

H11 là công ty gì?
H11 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102243403. Trụ sở tại Tầng 4 - Tòa A - Số 16 Giải Phóng - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu H11 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu H11 bắt đầu giao dịch ngày 28/04/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/04/2007.
Vốn hóa của H11 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của H11 đạt 17,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1531 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của H11 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 46,93 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,29 tỷ, ROE 9,22%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu H11?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Khương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA Việt Nam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102243403.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ