Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/04/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1531 toàn thị trường và thứ 301/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 19.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 994 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 8,83 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 100 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xây dựng, lắp đặt các công trình, hạng mục công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, bưu chính viễn thông, đường dây và trạm biến thế điện, công trình kỹ thuật hạ tầng trong các khu đô thị, khu công nghiệp.
- Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.
- Sản xuất, mua bán vật tư, thiết bị, vật liệu xây dựng, phục vụ công nghệ xây dựng.
- Sản xuất, mua bán các cấu kiện bê tông đúc sẵn. Xây dựng, lắp đặt thiết bị kỹ thuật công trình xây dựng, hệ thống cứu hoả..
- Trang trí nội ngoại thất các công trình, hạng mục công trình xây dựng.
- Cho thuê máy móc thiết bị, công cụ dụng cụ phục vụ thi công xây dựng các công trình.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.288 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.975 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,59 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,25 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,22% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,39% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,18% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,74% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 5,63 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 84,93% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 46,93 tỷ | 67,44 tỷ | 46,93 tỷ | 46,95 tỷ | 136,14 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 42,62 tỷ | 63,52 tỷ | 42,62 tỷ | 43,17 tỷ | 131,00 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,31 tỷ | 3,92 tỷ | 4,31 tỷ | 3,78 tỷ | 5,14 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 8,09 triệu | 224,00 triệu | 8,09 triệu | 99,07 triệu | 428,84 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,29 tỷ | 131,60 triệu | 1,29 tỷ | 70,33 triệu | 277,69 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,29 tỷ | 131,60 triệu | 1,29 tỷ | 70,33 triệu | 277,69 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 92,71 tỷ | 116,08 tỷ | 92,71 tỷ | 101,19 tỷ | 102,18 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 92,47 tỷ | 115,93 tỷ | 92,47 tỷ | 99,35 tỷ | 100,15 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 243,28 triệu | 150,19 triệu | 243,28 triệu | 1,84 tỷ | 2,03 tỷ |
| Nợ phải trả | 78,74 tỷ | 101,98 tỷ | 78,74 tỷ | 88,50 tỷ | 89,57 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 13,98 tỷ | 14,11 tỷ | 13,98 tỷ | 12,69 tỷ | 12,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.