Công ty cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn (GTS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GTS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 797 toàn thị trường và thứ 130/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
294,00 tỷ
28.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
285 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,46 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
45,60 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,85%
Số lao động
539
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GTS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.400 đ
Khối lượng bình quân phiên1.283
Giá trị giao dịch bình quân phiên13,06 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn
Mã chứng khoán
GTS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/11/1997
Ngày niêm yết
21/10/2016
Vốn điều lệ
285 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
28.000.000 cổ phiếu
Số lao động
539 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Ngọc Hưng
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Anh Giao
Địa chỉ
476 Huỳnh Tấn Phát - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28).3855 8649

Lĩnh vực kinh doanh

Hoạt Động Công Ích:

- Duy tu sửa chữa cầu đường theo đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích

- Duy tu sửa chữa hệ thống tín hiệu giao thông và sơn đường.

Hoạt Động Kinh Doanh Khác:

- Sản xuất và mua bán các loại vật liệu xây dụng chuyên ngành tín hiệu giao thông

- Thi công xây dựng các công trình giao thông, bến bãi, cấp thoát nước, công trình xây dựng dân dụng

- Vận tải hàng hóa bằng ô tô.

- Tư vấn xây dựng công trình giao thông nhóm B và C, tư vấn công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.

Chỉ số tài chính GTS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.629 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.644 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,45 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,83 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,88%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,16%
Biên lợi nhuận gộp4,60%
Biên lợi nhuận ròng1,85%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản75,47%

Kết quả kinh doanh GTS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,46 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,35 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp113,23 tỷ100,03 tỷ104,52 tỷ99,71 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD56,98 tỷ49,41 tỷ32,40 tỷ31,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế45,60 tỷ40,42 tỷ27,18 tỷ27,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ45,60 tỷ40,42 tỷ27,18 tỷ27,02 tỷ
EBITDA76,36 tỷ69,14 tỷ51,12 tỷ49,18 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,44 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,18 nghìn tỷ884,95 tỷ939,45 tỷ841,47 tỷ
Tài sản dài hạn264,90 tỷ188,11 tỷ184,21 tỷ199,27 tỷ
Nợ phải trả1,09 nghìn tỷ737,73 tỷ800,56 tỷ729,15 tỷ
Vốn chủ sở hữu354,03 tỷ335,33 tỷ323,10 tỷ311,59 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh119,62 tỷ150,28 tỷ77,00 tỷ-2,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-101,97 tỷ-27,31 tỷ-15,48 tỷ-17,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-25,63 tỷ-22,80 tỷ-22,79 tỷ-22,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,98 tỷ100,17 tỷ38,72 tỷ-42,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ268,36 tỷ276,34 tỷ176,16 tỷ137,44 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần212,08 tỷ526,59 tỷ129,86 tỷ427,60 tỷ
Lợi nhuận gộp5,89 tỷ30,48 tỷ4,00 tỷ36,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,77 tỷ12,94 tỷ3,26 tỷ11,07 tỷ
LNST công ty mẹ4,77 tỷ12,94 tỷ3,26 tỷ11,07 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
57,11 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
19,37 tỷ
Các khoản dự phòng
-8,84 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,44 tỷ
Chi phí đi vay
11,28 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
1,62 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
61,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-303,30 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-29,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
402,66 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,98 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-11,28 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,35 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
119,62 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-106,15 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
263,23 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-22,32 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-3,50 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,44 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-101,97 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
7,62 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-7,62 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-25,63 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-25,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-7,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
276,34 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
268,36 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về GTS

GTS là công ty gì?
GTS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300460907. Trụ sở tại 476 Huỳnh Tấn Phát - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu GTS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GTS bắt đầu giao dịch ngày 21/10/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/11/1997.
Vốn hóa của GTS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GTS đạt 294,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 28.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 797 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GTS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,46 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 45,60 tỷ, ROE 12,88%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GTS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Ngọc Hưng. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Anh Giao.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300460907.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ